- Các môn Đại cương
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Kĩ thuật quân sự
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Nông nghiệp
- Học viện tài chính
- Khoa học – Kỹ thuật
- Kinh tế – Thương mại
- Kế toán – Kiểm toán
- Luật
- Quản trị – Marketing
- Trường Quốc tế – ĐHQG Hà Nội
- Tài chính – Ngân hàng
- Xã hội nhân văn
- Y học
- ĐH Công nghiệp
- ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Giáo dục – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Hà Nội
- ĐH Khoa học tự nhiên – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
- ĐH Kinh tế – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật Hà Nội
- ĐH Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Quản trị kinh doanh – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Tài chính ngân hàng Hà Nội
- ĐH Văn hóa
- ĐH Điện lực
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Giao thông vận tải
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Đại học Luật HCM
- Đại học Ngoại thương
- Đại học Sư phạm
- Đại học Thương Mại
- Đại học Thủ đô
- Đại học Y Hà Nội
Tích \[( – 3).( – 3).( – 3).( – 3).( – 3).( – 3).( – 3)\] bằng
Tích \[( – 3).( – 3).( – 3).( – 3).( – 3).( – 3).( – 3)\] bằng
🛠 Chế độ Luyện tập nhanh:
Trả lời:
Ta có
\[\begin{array}{l}( - 3).( - 3).( - 3).( - 3).( - 3).( - 3).( - 3)\\ = {( - 3)^7} = - {3^7}\end{array}\]
Đáp án cần chọn là: B
Lời giải chi tiết
Trả lời:
Ta có
\[\begin{array}{l}( - 3).( - 3).( - 3).( - 3).( - 3).( - 3).( - 3)\\ = {( - 3)^7} = - {3^7}\end{array}\]
Đáp án cần chọn là: B
🔥 Tiếp tục làm bài: 5 câu tiếp theo
Tính g iá trị của biểu thức \[P = {\left( { – 13} \right)^2}.\left( { – 9} \right)\] ta có
Tính giá trị của biểu thức \[P = {\left( { - 13} \right)^2}.\left( { - 9} \right)\] ta có
Trả lời:
\[P = {\left( { - 13} \right)^2}.\left( { - 9} \right) = 169.\left( { - 9} \right) = - 1521\]
Đáp án cần chọn là: D
Chọn câu đúng
Chọn câu đúng
Trả lời:
Đáp án A: \[\left( { - 23} \right).\left( { - 16} \right) > 23.\left( { - 16} \right)\] đúng vì \[VT > 0,VP < 0\]
Đáp án B: \[\left( { - 23} \right).\left( { - 16} \right) = 23.\left( { - 16} \right)\] sai vì \[VT > 0,VP < 0\] nên \[VT \ne VP\]
Đáp án C: \[\left( { - 23} \right).\left( { - 16} \right) < 23.\left( { - 16} \right)\] sai vì \[VT > 0,VP < 0\] nên \[VT > VP\]
Đáp án D: \[\left( { - 23} \right).16 > 23.\left( { - 6} \right)\] sai vì:
\[23.\left( { - 6} \right) = - 138\]và \[23.\left( { - 6} \right) = - 138\] mà \[ - 368 < - 138\] nên \[\left( { - 23} \right).16 < 23.\left( { - 6} \right)\]
Đáp án cần chọn là: A
Tính giá trị biểu thức \[P = (x – 3).3 – 20.x\;\] khi \[x = 5.\]
Tính giá trị biểu thức \[P = (x - 3).3 - 20.x\;\] khi \[x = 5.\]
Trả lời:
Thay \[x = 5\] vào PP ta được:
\[\begin{array}{*{20}{l}}{P = \left( {5 - 3} \right).3 - 20.5}\\{ = 2.3 - 100 = 6 - 100 = - 94}\end{array}\]
Đáp án cần chọn là: A
Cho \[B = \left( { – 8} \right).25.{\left( { – 3} \right)^2}\] và \[C = \left( { – 30} \right).{\left( { – 2} \right)^3}.\left( {{5^3}} \right)\] ….
Cho \[B = \left( { - 8} \right).25.{\left( { - 3} \right)^2}\] và \[C = \left( { - 30} \right).{\left( { - 2} \right)^3}.\left( {{5^3}} \right)\] . Chọn câu đúng
Trả lời:
\[B = \left( { - 8} \right).25.{\left( { - 3} \right)^2} = - 200.9 = - 1800\]
\[\begin{array}{*{20}{l}}{C = \left( { - 30} \right).{{\left( { - 2} \right)}^3}.\left( {{5^3}} \right)}\\{ = \left( { - 30} \right).\left( { - 8} \right).125}\\{ = \left( { - 30} \right).\left( { - 1000} \right)}\\{ = 30000}\end{array}\]
Khi đó \[B.50 = - 1800.50 = - 90000;C.( - 3) = 30000.( - 3) = - 90000\]
Vậy \[B.50 = C.( - 3)\]
Đáp án cần chọn là: B
Có bao nhiêu giá trị x nguyên dương thỏa mãn \[(x – 3).(x + 2) = 0\;\] là:
Có bao nhiêu giá trị x nguyên dương thỏa mãn \[(x - 3).(x + 2) = 0\;\] là:
Trả lời:
\[(x - 3).(x + 2) = 0\]
\[\begin{array}{*{20}{l}}{TH1:x - 3 = 0}\\{x = 0 + 3}\\{x = 3\left( {TM} \right)}\end{array}\]
\[\begin{array}{*{20}{l}}{TH2:x + 2 = 0}\\{x = 0 - 2}\\{x = - 2\left( L \right)}\end{array}\]
Vậy có duy nhất 1 giá trị nguyên dương của x thỏa mãn là \[x = 3\]
Đáp án cần chọn là: D
Bạn đã hoàn thành các câu hỏi mẫu?
Làm full đề: 25 câu Trắc nghiệm Các dạng toán phép nhân, chia số nguyên, bội và ước của một số nguyên có đáp án
👉 Bắt đầu Thi Thử Ngay📚 Các phần thi khác cùng chủ đề
- 👉 15 câu Trắc nghiệm Phép cộng hai số nguyên có đáp án
- 👉 1400 câu trắc nghiệm Mô học đại cương có đáp án - phần 29
- 👉 Dạng 1: Các phương pháp chứng minh bất đẳng thức có đáp án
- 👉 Dạng 2: Bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối có đáp án
- 👉 10 câu Trắc nghiệm Phép trừ số nguyên. Quy tắc dấu ngoặc có đáp án
- 👉 750 câu trắc nghiệm Y sinh học di truyền - Phần 24
- 👉 1400 câu trắc nghiệm Mô học đại cương có đáp án - phần 30
- 👉 16 câu Trắc nghiệm Các dạng toán về phép cộng trừ số nguyên, quy tắc dấu ngoặc có đáp án
- 👉 Dạng 3: Bất đẳng thức cô-si có đáp án
- 👉 750 câu trắc nghiệm Y sinh học di truyền - Phần 25

Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Lớp 6
Lớp 7
Lớp 8
Lớp 9
Lớp 10
Lớp 11
Lớp 12