- Các môn Đại cương
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Kĩ thuật quân sự
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Nông nghiệp
- Học viện tài chính
- Khoa học – Kỹ thuật
- Kinh tế – Thương mại
- Kế toán – Kiểm toán
- Luật
- Quản trị – Marketing
- Trường Quốc tế – ĐHQG Hà Nội
- Tài chính – Ngân hàng
- Xã hội nhân văn
- Y học
- ĐH Công nghiệp
- ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Giáo dục – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Hà Nội
- ĐH Khoa học tự nhiên – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
- ĐH Kinh tế – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật Hà Nội
- ĐH Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Quản trị kinh doanh – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Tài chính ngân hàng Hà Nội
- ĐH Văn hóa
- ĐH Điện lực
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Giao thông vận tải
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Đại học Luật HCM
- Đại học Ngoại thương
- Đại học Sư phạm
- Đại học Thương Mại
- Đại học Thủ đô
- Đại học Y Hà Nội
Listen and tick the correct picture.
Listen and tick the correct picture.
🛠 Chế độ Luyện tập nhanh:
Đáp án
C.

Trả lời:
Đáp án: C
Giải thích:
Script It's lucky to meet volunteers when you are on a bus or at railway stations. They will give you information and help you if necessary
Tạm dịch: Đó quả thực là một điều may mắn khi gặp tình nguyện viên ở trên xe bus hoặc tàu lửa. Họ sẽ nói bạn nghe những thông tin cần thiết và giúp đỡ bạn khi cần.
Lời giải chi tiết
Đáp án
C.

Trả lời:
Đáp án: C
Giải thích:
Script It's lucky to meet volunteers when you are on a bus or at railway stations. They will give you information and help you if necessary
Tạm dịch: Đó quả thực là một điều may mắn khi gặp tình nguyện viên ở trên xe bus hoặc tàu lửa. Họ sẽ nói bạn nghe những thông tin cần thiết và giúp đỡ bạn khi cần.
🔥 Tiếp tục làm bài: 5 câu tiếp theo
Listen and tick the correct picture.
Listen and tick the correct picture.
Trả lời:
Đáp án: C
Giải thích:
Script We enjoy watching the tennis tournament outside.
Tạm dịch: Chúng tôi thích xem trận tennis bên ngoài.
Listen and tick the correct picture.
Listen and tick the correct picture.
Trả lời:
Đáp án: A
Giải thích:
Script His parents allowed him to go to the Hung King's Temple with his friends last Sunday.
Tạm dịch: Bố mẹ anh ta cho phép đi Đền Hùng với bạn vào Chủ nhật trước.
Listen and tick the correct picture.
Listen and tick the correct picture.
Trả lời:
Đáp án: B
Giải thích:
Script Could you close the door? It is windy outside.
Tạm dịch: Bạn có thể mở cửa được không? Trời đang rất gió ở ngoài.
Listen and tick the correct picture.
Listen and tick the correct picture.
Trả lời:
Đáp án: A
Giải thích:
Script: Volunteers from the USA work abroad: teachers, nurses, engineers, people with special skills and they do not go for money.
Tạm dịch: Những tình nguyện viên ở Mỹ làm việc ở nước ngoài như: giáo viên, y tá, kĩ sư những người có những kĩ năng đặc biệt và họ không làm vì tiền.
Listen and tick (ü) True or False. Question 4. Mona has been more and more dependent to other people since she had Sam. Question 5. Sam helps her g…
Listen and tick (ü) True or False.
Question 4. Mona has been more and more dependent to other people since she had Sam.
Question 5. Sam helps her get closer to other children.
Trả lời:
Question 4. Mona has been more and more dependent to other people since she had Sam.
Đáp án: F
Giải thích: Mona ngày càng phụ thuộc vào người khác kể từ khi cô có Sam.
Thông tin: Besides making Mona less dependent on other people, Sam helps her lead a fuller life…Because of Sam, Mona doesn't have to ask people for help.
Tạm dịch: Bên cạnh việc khiến Mona bớt phụ thuộc vào người khác, Sam còn giúp cô có một cuộc sống đầy đủ hơn…Bởi vì Sam, Mona không phải nhờ mọi người khác giúp đỡ.
Question 5. Sam helps her get closer to other children.
Đáp án: T
Giải thích: Sam giúp cô gần gũi hơn với những đứa trẻ khác.
Thông tin: Sam brings her closer to other kids.
Tạm dịch: Sam đưa cô đến gần hơn với những đứa trẻ khác.
Script:
Mona has a wonderful service dog named Sam. A service dog is a dog that has been trained to assist someone who has a physical problem. Sam lets Mona lean on him when she walks. When Mona drops something, Sam picks it up. Sam also helps Mona with everyday tasks at school. He carries her books from class to class in a special backpack. He puts Mona's completed assignments in her teachers’ homework trays. In the lunchroom he throws away her trash. Besides making Mona less dependent on other people, Sam helps her lead a fuller life. Mona’ classmates flock to Sam like geese. This has helped her make friends. Sam also helps Mona be more active. Because of Sam, Mona doesn't have to ask people for help. Sam brings her closer to other kids. And he even helps her contribute to her community.
Xem Bài Dịch
Mona có một chú chó phục vụ tuyệt vời tên Sam. Chó dịch vụ là một chú chó đã được huấn luyện để hỗ trợ người gặp vấn đề về thể chất. Sam để Mona dựa vào nó khi cô bước đi. Khi Mona làm rơi thứ gì đó, Sam sẽ nhặt nó lên. Sam cũng giúp Mona với các công việc hàng ngày ở trường. Nó mang sách của cô từ lớp này sang lớp khác trong một chiếc ba lô đặc biệt. Nó đặt các bài tập đã hoàn thành của Mona vào các khay bài tập về nhà của cô giáo. Trong phòng ăn trưa, nó vứt rác cho cô ấy. Bên cạnh việc khiến Mona bớt phụ thuộc vào người khác, Sam còn giúp cô có một cuộc sống đầy đủ hơn. Các bạn cùng lớp Mona xông vào Sam như ngỗng. Điều này đã giúp cô kết thêm bạn bè. Sam cũng giúp Mona năng động hơn. Bởi vì Sam, Mona không phải nhờ mọi người khác giúp đỡ. Sam đưa cô đến gần hơn với những đứa trẻ khác. Và nó thậm chí còn giúp cô ấy đóng góp cho cộng đồng của mình.
Bạn đã hoàn thành các câu hỏi mẫu?
Làm full đề: 7 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6 : Community Services – Listening: Community Services – iLearn Smart World có đáp án
👉 Bắt đầu Thi Thử Ngay📚 Các phần thi khác cùng chủ đề
- 👉 Đề thi thử THPT Quốc gia môn Tiếng Anh năm 2022 (Đề 17)
- 👉 15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 5 : Around Town - Ngữ pháp: Từ chỉ số lượng Some/ Any - iLearn Smart World có đáp án
- 👉 6 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 5 : Around Town - Reading đọc hiểu: Around town - iLearn Smart World có đáp án
- 👉 10 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 5 : Around Town - Reading điền từ: Around town - iLearn Smart World có đáp án
- 👉 7 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 5 : Around Town - Listening: Around town - iLearn Smart World có đáp án
- 👉 2 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6 : Community Services - Từ vựng: Community Services (Phần 1) - iLearn Smart World có đáp án
- 👉 20 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6 : Community Services - Từ vựng: Community Services (Phần 2) - iLearn Smart World
- 👉 18 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6 : Community Services - Ngữ âm: /st/ - iLearn Smart World có đáp án
- 👉 15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6 : Community Services - Ngữ âm: /l/ - iLearn Smart World có đáp án
- 👉 15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6 : Community Services - Ngữ pháp: Mạo từ - iLearn Smart World có đáp án

Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Lớp 6
Lớp 7
Lớp 8
Lớp 9
Lớp 10
Lớp 11
Lớp 12