- Các môn Đại cương
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Kĩ thuật quân sự
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Nông nghiệp
- Học viện tài chính
- Khoa học – Kỹ thuật
- Kinh tế – Thương mại
- Kế toán – Kiểm toán
- Luật
- Quản trị – Marketing
- Trường Quốc tế – ĐHQG Hà Nội
- Tài chính – Ngân hàng
- Xã hội nhân văn
- Y học
- ĐH Công nghiệp
- ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Giáo dục – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Hà Nội
- ĐH Khoa học tự nhiên – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
- ĐH Kinh tế – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật Hà Nội
- ĐH Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Quản trị kinh doanh – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Tài chính ngân hàng Hà Nội
- ĐH Văn hóa
- ĐH Điện lực
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Giao thông vận tải
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Đại học Luật HCM
- Đại học Ngoại thương
- Đại học Sư phạm
- Đại học Thương Mại
- Đại học Thủ đô
- Đại học Y Hà Nội
Choose the odd one out.
Choose the odd one out.
🛠 Chế độ Luyện tập nhanh:
Đáp án đúng: C
Giải thích: “ten”, “nine”, “three” đều là số đếm. “party” nghĩa là bữa tiệc, không phải số
Lời giải chi tiết
Đáp án đúng: C
Giải thích: “ten”, “nine”, “three” đều là số đếm. “party” nghĩa là bữa tiệc, không phải số
🔥 Tiếp tục làm bài: 5 câu tiếp theo
Choose the odd one out.
Choose the odd one out.
Đáp án đúng: D
Giải thích: “pasta”, “cake”, “popcorn” là món ăn, còn “water” là đồ uống.
Choose the odd one out.
Choose the odd one out.
Đáp án đúng: D
Giải thích: “kite”, “doll”, “plane” là đồ chơi, còn “cat” là con vật.
Choose the odd one out.
Choose the odd one out.
Đáp án đúng: A
Giải thích: “yellow”, “pink”, “green” là màu cụ thể, còn “color” là từ chung chỉ màu sắc.
Choose the odd one out.
Choose the odd one out.
Đáp án đúng: B
Giải thích: “eat”, “drink”, “play” là động từ (chỉ hành động), còn “bread” là danh từ (chỉ đồ ăn).
Choose the odd one out.
Choose the odd one out.
Đáp án đúng: D
Giải thích: “cake”, “gift”, “balloon” đều là đồ vật thường thấy trong tiệc sinh nhật, còn “pencil” là đồ học tập.
Bạn đã hoàn thành các câu hỏi mẫu?
Làm full đề: 20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 2 Unit 1. At my birthday party – Vocabulary & Sentence patterns – Global Success có đáp án
👉 Bắt đầu Thi Thử Ngay📚 Các phần thi khác cùng chủ đề
- 👉 20 câu trắc nghiệm Toán 12 Cánh diều Bài 1. Xác xuất có điều kiện (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
- 👉 Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 7 Global Success có đáp án - Part 1. Pronunciation
- 👉 33 bài tập Ki – lô – gam có đáp án
- 👉 Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 7 Global Success có đáp án - Part 2. Vocabulary, structure and grammar
- 👉 20 câu trắc nghiệm Toán 8 Cánh diều Bài 35. Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
- 👉 20 câu trắc nghiệm Toán 12 Cánh diều Bài 2. Công thức xác suất toàn phần. Công thức Bayes (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
- 👉 Đề cương ôn tập Cuối kì 1 Tiếng Anh 7 Global Success có đáp án - Part 1. Pronunciation
- 👉 Đề cương ôn tập Cuối kì 1 Tiếng Anh 7 Global Success có đáp án - Part 2. Vocabulary, structure and grammar
- 👉 31 bài tập Lít có đáp án
- 👉 20 câu trắc nghiệm Toán 8 Cánh diều Bài 36. Hình đồng dạng (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Lớp 6
Lớp 7
Lớp 8
Lớp 9
Lớp 10
Lớp 11
Lớp 12