- Các môn Đại cương
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Kĩ thuật quân sự
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Nông nghiệp
- Học viện tài chính
- Khoa học – Kỹ thuật
- Kinh tế – Thương mại
- Kế toán – Kiểm toán
- Luật
- Quản trị – Marketing
- Trường Quốc tế – ĐHQG Hà Nội
- Tài chính – Ngân hàng
- Xã hội nhân văn
- Y học
- ĐH Công nghiệp
- ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Giáo dục – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Hà Nội
- ĐH Khoa học tự nhiên – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
- ĐH Kinh tế – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật Hà Nội
- ĐH Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Quản trị kinh doanh – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Tài chính ngân hàng Hà Nội
- ĐH Văn hóa
- ĐH Điện lực
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Giao thông vận tải
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Đại học Luật HCM
- Đại học Ngoại thương
- Đại học Sư phạm
- Đại học Thương Mại
- Đại học Thủ đô
- Đại học Y Hà Nội
Bỏ
HỌC VỚI
FLASHCARD
BẤM ĐỂ
BẮT ĐẦU
Đang khởi tạo bộ thẻ nhớ...
Giới hạn thời gian: 0
Tóm tắt Trắc nghiệm
0 của 55 Câu hỏi đã hoàn thành
Câu hỏi:
Thông tin
Bạn đã hoàn thành phần trắc nghiệm trước đó rồi. Vì vậy, bạn không thể bắt đầu lại.
Trắc nghiệm đang tải…
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký để bắt đầu trắc nghiệm.
Trước tiên, bạn phải hoàn thành các bước sau:
Kết quả
Trắc nghiệm đã hoàn tất. Kết quả đang được ghi lại.
Kết quả
0 trong số 55 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian của bạn:
Thời gian đã trôi qua
Bạn đã đạt được 0 trong số 0 điểm, (0)
Điểm kiếm được: 0 của 0, (0)
0 Bài luận đang chờ duyệt (Điểm tối đa: 0)
Thể loại
- Không được phân loại 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- 24
- 25
- 26
- 27
- 28
- 29
- 30
- 31
- 32
- 33
- 34
- 35
- 36
- 37
- 38
- 39
- 40
- 41
- 42
- 43
- 44
- 45
- 46
- 47
- 48
- 49
- 50
- 51
- 52
- 53
- 54
- 55
- Hiện hành
- Ôn tập
- Đã trả lời
- Chính xác
- Không đúng
-
Câu hỏi 1 của 55
1. Câu hỏi
Hãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ chính xác của chi tiết sau: d1=∅
;d2=∅
và d3=∅
A. d1>d2>d3B. d2>d3>d1C. d3>d2>d1D. d3>d1>d2Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 2 của 55
2. Câu hỏi
Hãy cho biết chi tiết nào có độ chính xác cao nhất trong các chi tiết sau: : d1=∅
;d2=∅
và d3=∅
A. d1B. d2C. d3D. Cả ba chi tiết bằng nhauChính xácKhông đúng -
Câu hỏi 3 của 55
3. Câu hỏi
Hiệu đại số giữa kích thước giới hạn nhỏ nhất và kích thước danh nghĩa là:A. Dung sai.B. Sai lệch giới hạn trên.C. Sai lệch giới hạn dưới.D. Sai lệch giới hạn.
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 4 của 55
4. Câu hỏi
Hiệu đại số giữa kích thước giới hạn lớn nhất và kích thước danh nghĩa là:A. Dung sai.B. Sai lệch giới hạn trên.C. Sai lệch giới hạn dưới.D. Sai lệch giới hạn.
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 5 của 55
5. Câu hỏi
Hiệu đại số giữa kích thước giới hạn lớn nhất và kích thước giới hạn nhỏ nhất là:A. Dung sai.B. Sai lệch giới hạn trên.C. Sai lệch giới hạn dưới.D. Sai lệch giới hạn.
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 6 của 55
6. Câu hỏi
Hiệu đại số giữa kích thước giới hạn và kích thước danh nghĩa là:A. Dung sai.B. Sai lệch giới hạn trên.C. Sai lệch giới hạn dướiD. Sai lệch giới hạn.
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 7 của 55
7. Câu hỏi
Biết sai lệch cơ bản của lỗ là N, dung sai lỗ là TD. Sai lệch không cơ bản còn lại là:A. Sai lệch trên và được tính ES = TD + EI.B. Sai lệch trên và được tính ES = TD −EI.C. Sai lệch dưới và được tính EI = TD + ES.D. Sai lệch dưới và được tính EI = ES −TD.
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 8 của 55
8. Câu hỏi
Biết sai lệch cơ bản của lỗ là F, dung sai lỗ là TD. Sai lệch không cơ bản còn lại là:A. Sai lệch trên và được tính ES = TD + EI.B. Sai lệch trên và được tính ES = TD −EI.C. Sai lệch dưới và được tính EI = TD + ES.D. Sai lệch dưới và được tính EI = ES −TD.
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 9 của 55
9. Câu hỏi
Biết sai lệch cơ bản của lỗ là P, dung sai lỗ là TD. Sai lệch không cơ bản còn lại là:A. Sai lệch trên và được tính ES = TD + EI.B. Sai lệch trên và được tính ES = TD −EI.C. Sai lệch dưới và được tính EI = TD + ES.D. Sai lệch dưới và được tính EI = ES −TD.
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 10 của 55
10. Câu hỏi
Biết sai lệch cơ bản của lỗ là K, dung sai lỗ là TD. Sai lệch không cơ bản còn lại là:A. Sai lệch trên và được tính ES = TD + EI.B. Sai lệch trên và được tính ES = TD −EI.C. Sai lệch dưới và được tính EI = TD + ES.D. Sai lệch dưới và được tính EI = ES −TD.
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 11 của 55
11. Câu hỏi
Biết sai lệch cơ bản của trục là n, dung sai trục là Td. Sai lệch không cơ bản còn lại là:A. Sai lệch trên và được tính es = Td + ei.B. Sai lệch trên và được tính es = Td −ei.C. Sai lệch dưới và được tính ei = Td + es.D. Sai lệch dưới và được tính ei = es −Td.
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 12 của 55
12. Câu hỏi
Biết sai lệch cơ bản của trục là b, dung sai trục là Td. Sai lệch không cơ bản còn lại là:A. Sai lệch trên và được tính es = Td + ei.B. Sai lệch trên và được tính es = Td −ei.C. Sai lệch dưới và được tính ei = Td + es.D. Sai lệch dưới và được tính ei = es −Td.
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 13 của 55
13. Câu hỏi
Biết sai lệch cơ bản của trục là g, dung sai trục là Td. Sai lệch không cơ bản còn lại là:A. Sai lệch trên và được tính es = Td + ei.B. Sai lệch trên và được tính es = Td −ei.C. Sai lệch dưới và được tính ei = Td + es.D. Sai lệch dưới và được tính ei = es −Td.
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 14 của 55
14. Câu hỏi
Biết sai lệch cơ bản của trục là k, dung sai trục là Td. Sai lệch không cơ bản còn lại là:A. Sai lệch trên và được tính es = Td + ei.B. Sai lệch trên và được tính es = Td −ei.C. Sai lệch dưới và được tính ei = Td + es.D. Sai lệch dưới và được tính ei = es −Td.
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 15 của 55
15. Câu hỏi
Chọn câu sai:A. Sai lệch giới hạn có thể có giá trị dương, âm hoặc bằng 0.B. Sai lệch giới hạn trên luôn luôn lớn hơn sai lệch giới hạn dưới.C. Dung sai luôn luôn dương.D. Sai lệch giới hạn dưới luôn luôn âm
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 16 của 55
16. Câu hỏi
Theo TCVN 2244 – 91, mức độ chính xác về kích thước của chi tiết được chia ra làm:A. 14 cấp từ cấp 1, 2, 3, … , 14.B. 18 cấp từ cấp 1, 2, 3, … ,18.C. 20 cấp từ 1, 2, 3, … , 19, 20.D. 20 cấp từ 01, 0, 1, 2, 3, … , 18.
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 17 của 55
17. Câu hỏi
Các cấp chính xác 01, 0, 1, 2, 3, 4 dùng cho các lắp ghép nào dưới đây:A. Dùng cho lắp ghép chi tiết lĩnh vực cơ khí chính xác.B. Dùng cho lắp ghép các chi tiết dụng cụ đo, kiểm tra.C. Dùng cho các lắp ghép của chi tiết cơ khí thông thường.D. Dùng cho các lắp ghép chi tiết thô hoặc không tham gia lắp ghép.
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 18 của 55
18. Câu hỏi
Các cấp chính xác 5 và 6 dùng cho các lắp ghép nào dưới đây:A. Dùng cho lắp ghép chi tiết cơ khí chính xác.B. Dùng cho lắp ghép các chi tiết dụng cụ đo, kiểm tra.C. Dùng cho các lắp ghép của chi tiết cơ khí thông thường.D. Dùng cho các lắp ghép chi tiết thô hoặc không tham gia lắp ghép.
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 19 của 55
19. Câu hỏi
Các cấp chính xác 7 và 8 dùng cho các lắp ghép nào dưới đây:A. Dùng cho lắp ghép chi tiết cơ khí chính xác.B. Dùng cho lắp ghép các chi tiết dụng cụ đo, kiểm traC. Dùng cho các lắp ghép của chi tiết cơ khí thông thường.D. Dùng cho các lắp ghép chi tiết thô hoặc không tham gia lắp ghép.
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 20 của 55
20. Câu hỏi
Các cấp chính xác 9 đến 11 dùng cho các lắp ghép nào dưới đây:A. Dùng cho lắp ghép chi tiết lính vực cơ khí lớn.B. Dùng cho lắp ghép các chi tiết dụng cụ đo, kiểm tra.C. Dùng cho các lắp ghép của chi tiết cơ khí thông thường.D. Dùng cho các lắp ghép chi tiết thô hoặc không tham gia lắp ghép.
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 21 của 55
21. Câu hỏi
Lắp ghép có độ dôi dùng:A. Dãy các sai lệch cơ bản từ A(a) -> H(h).B. Dãy các sai lệch cơ bản từ A(a) -> P(p).C. Dãy các sai lệch cơ bản từ P(p) -> ZC(zc).D. Dãy các sai lệch cơ bản từ J(j) -> N(n).
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 22 của 55
22. Câu hỏi
Lắp ghép có độ hở dùng:A. Dãy các sai lệch cơ bản từ A(a) -> H(h).B. Dãy các sai lệch cơ bản từ A(a) -> P(p).C. Dãy các sai lệch cơ bản từ P(p) -> ZC(zc).D. Dãy các sai lệch cơ bản từ J(j) -> N(n).
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 23 của 55
23. Câu hỏi
Cho lắp ghép Φ170
. Đây là lắp ghép thuộc nhóm lắp ghép nào?A. Nhóm lắp ghép độ hởB. Nhóm lắp ghép có độ dôiC. Nhóm lắp ghép trung gianD. Cả 3 điều saiChính xácKhông đúng -
Câu hỏi 24 của 55
24. Câu hỏi
Cho lắp ghép 120 H7/f6. Đây là lắp ghép thuộc nhóm lắp ghép nào?A. Nhóm lắp ghép độ hởB. Nhóm lắp ghép có độ dôiC. Nhóm lắp ghép trung gianD. Cả 3 điều sai
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 25 của 55
25. Câu hỏi
Cho lắp ghép 70 H7/m6. Đây là lắp ghép thuộc nhóm lắp ghép nào?A. Nhóm lắp ghép độ hởB. Nhóm lắp ghép có độ dôiC. Nhóm lắp ghép trung gianD. Cả 3 điều sai
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 26 của 55
26. Câu hỏi
Cho lắp ghép 90 H7/u6. Đây là lắp ghép thuộc nhóm lắp ghép nào?A. Nhóm lắp ghép độ hởB. Nhóm lắp ghép có độ dôiC. Nhóm lắp ghép trung gianD. Cả 3 điều sai
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 27 của 55
27. Câu hỏi
Chọn lắp ghép có độ dôi trong hệ thống trục từ các lắp ghép sau:A. H8/n7B. U8/h7C. M7/h6D. H6/k5
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 28 của 55
28. Câu hỏi
Chọn các lắp ghép là lắp ghép trung gian trong hệ thống trục từ các lắp ghép sau:A. H8/n7B. U8/h7C. M7/h6D. H6/k5
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 29 của 55
29. Câu hỏi
Chọn các lắp ghép là lắp ghép trung gian trong hệ thống lỗ từ các lắp ghép sau:A. H8/n7B. U8/h7C. M7/h6D. H6/p5
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 30 của 55
30. Câu hỏi
Chọn các lắp ghép có độ dôi trong hệ thống lỗ từ các lắp ghép sau:A. H8/n7B. U8/h7C. M7/h6D. H6/p5
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 31 của 55
31. Câu hỏi
Đại lượng điện thụ động là những đại lượng điện ở trạng thái bình thường:A. Có mang năng lượng điệnB. Không mang năng lượng điệnC. Có dòng điệnD. Có điện áp
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 32 của 55
32. Câu hỏi
Đại lượng điện tác động là những đại lượng điện ở trạng thái bình thường:A. Có mang năng lượng điệnB. Không mang năng lượng điệnC. Có dòng điệnD. Có điện áp
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 33 của 55
33. Câu hỏi
Trong đo lường, sai số hệ thống thường được gây ra bởi:A. Người thực hiện phép đoB. Dụng cụ đoC. Đại lượng cần đoD. Môi trường
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 34 của 55
34. Câu hỏi
Trong đo lường, sai số ngẫu nhiên thường được gây ra bởi:A. Người thực hiện phép đoB. Môi trườngC. Đại lượng cần đoD. Tất cả đều đúng
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 35 của 55
35. Câu hỏi
Nếu các thiết bị đo có cùng cấp chính xác, thì phép đo trực tiếp có sai số:A. Lớn hơn phép đo gián tiếpB. Nhỏ hơn phép đo gián tiếpC. Bằng với phép đo gián tiếpD. Tất cả đều sai
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 36 của 55
36. Câu hỏi
Để giảm nhỏ sai số hệ thống thường dùng phương pháp:A. Cải tiến phương pháp đoB. Kiểm định thiết bị đo thường xuyênC. Thực hiện phép đo nhiều lầnD. Khắc phục môi trường
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 37 của 55
37. Câu hỏi
Để giảm nhỏ sai số ngẫu nhiên thường dùng phương pháp:A. Kiểm định thiết bị đo thường xuyênB. Thực hiện phép đo nhiều lầnC. Cải tiến phương pháp đoD. Tất cả đều sai
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 38 của 55
38. Câu hỏi
Sai số tuyệt đối là:A. Hiệu số giữa giá trị thực với giá trị đo đượcB. Hiệu số giữa giá trị thực với giá trị định mứcC. Tỉ số giữa giá trị thực với giá trị đo đượcD. Tỉ số giữa giá trị thực với giá trị định mức
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 39 của 55
39. Câu hỏi
Sai số tương đối là:A. Tỉ số giữa giá trị đo được với giá trị định mứcB. Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trị định mứcC. Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trị thựcD. Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trị đo được
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 40 của 55
40. Câu hỏi
Cấp chính xác của thiết bị đo là:A. Sai số giới hạn tính theo giá trị đo đượcB. Sai số giới hạn tính theo giá trị định mức của thiết bị đoC. Sai số giới hạn tính theo giá trị trung bình cộng số đoD. Sai số giới hạn tính theo giá trị thực của đại lượng cần đo
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 41 của 55
41. Câu hỏi
Việc chuẩn hoá thiết bị đo thường được xác định theo:A. 2 cấpB. 3 cấpC. 4 cấpD. 5 cấp
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 42 của 55
42. Câu hỏi
Một vôn kế có giới hạn đo 250V, dùng vôn kế này đo điện áp 200V thì vôn kế chỉ 210V. Sai số tương đối của phép đo là:A. 5%B. 4,7%C. 4%D. 10V
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 43 của 55
43. Câu hỏi
Một vôn kế có sai số tầm đo ±1% ở tầm đo 300V, giới hạn sai số ở 120V là:A. 5%B. 2,5%C. 10%D. 1%
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 44 của 55
44. Câu hỏi
Ưu điểm của mạch điện tử trong đo lường là:A. Độ nhạy thích hợp, độ tin cậy caoB. Tiêu thụ năng lượng ít, tốc độ đáp ứng nhanhC. Độ linh hoạt cao, dễ tương thích truyền tín hiệuD. Tất cả đều đúng
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 45 của 55
45. Câu hỏi
Một thiết bị đo có độ nhạy càng lớn thì sai số do thiết bị đo gây ra:A. Càng béB. Càng lớnC. Tùy thuộc phương pháp đoD. Không thay đổi
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 46 của 55
46. Câu hỏi
Độ tin cậy của một thiết bị đo phụ thuộc vào:A. Độ phức tạp của thiết bị đoB. Chất lượng các linh kiện cấu thành thiết bị đoC. Tính ổn địnhD. Tất cả đều đúng
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 47 của 55
47. Câu hỏi
Một ampere kế có giới hạn đo 30A, cấp chính xác 1%, khi đo đồng hồ chỉ 10A thì giá trị thực của dòng điện cần đo là:A. 9,7÷10,3 AB. 9÷11 AC. 9,3÷10,3 AD. 9,7÷10,7 A
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 48 của 55
48. Câu hỏi
Cơ cấu chỉ thị từ điện hoạt động đối với dòng:A. Một chiềuB. Xoay chiềuC. Dạng bất kỳD. Tất cả đều đúng
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 49 của 55
49. Câu hỏi
Cơ cấu chỉ thị điện từ hoạt động đối với dòng:A. Một chiềuB. Xoay chiềuC. Không đổiD. Cả một chiều và xoay chiều
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 50 của 55
50. Câu hỏi
Cơ cấu chỉ thị điện động hoạt động đối với dòng:A. Xoay chiềuB. Một chiềuC. Thay đổiD. Cả một chiều và xoay chiều
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 51 của 55
51. Câu hỏi
Cơ cấu chỉ thị nào hoạt động đối với dòng xoay chiều:A. Từ điện, điện từB. Từ điện, điện độngC. Điện từ, điện độngD. Tất cả đều đúng
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 52 của 55
52. Câu hỏi
Quan hệ ngõ vào và ra của cơ cấu chỉ thị điện động là một hàm:A. Tuyến tínhB. Phi tuyếnC. ParabolD. Tất cả đều sai
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 53 của 55
53. Câu hỏi
Quan hệ ngõ vào và ra của cơ cấu chỉ thị điện từ là một hàm:A. Tuyến tínhB. Phi tuyếnC. Bất kỳD. Tất cả đều đúng
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 54 của 55
54. Câu hỏi
Đối với cơ cấu từ điện, khi dòng điện ngõ vào tăng gấp đôi thì góc quay:A. Giảm ½B. Tăng gấp đôiC. Tăng 4 lầnD. Giảm ¼
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 55 của 55
55. Câu hỏi
Đối với cơ cấu điện từ, khi dòng điện ngõ vào tăng gấp đôi thì góc quay:A. Giảm ½B. Tăng gấp đôiC. Tăng 4 lầnD. Giảm ¼
Chính xácKhông đúng
📚 Các phần thi khác cùng chủ đề
- 👉 Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Ngữ Văn 8 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
- 👉 Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Ngữ Văn 8 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 4
- 👉 Bộ 2 đề thi cuối kì 1 GDCD 8 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
- 👉 Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Ngữ Văn 8 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 5
- 👉 Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Ngữ Văn 8 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 6
- 👉 Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Ngữ Văn 8 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 7
- 👉 Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Ngữ Văn 8 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 8
- 👉 Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Ngữ Văn 8 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 9
- 👉 Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Ngữ Văn 8 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 10
- 👉 (Đúng sai) 12 bài tập Hóa 10 Kết nối tri thức Bài 13: Liên kết hydrogen và tương tác van der Waals (có lời giải)

Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Lớp 6
Lớp 7
Lớp 8
Lớp 9
Lớp 10
Lớp 11
Lớp 12