- Các môn Đại cương
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Kĩ thuật quân sự
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Nông nghiệp
- Học viện tài chính
- Khoa học – Kỹ thuật
- Kinh tế – Thương mại
- Kế toán – Kiểm toán
- Luật
- Quản trị – Marketing
- Trường Quốc tế – ĐHQG Hà Nội
- Tài chính – Ngân hàng
- Xã hội nhân văn
- Y học
- ĐH Công nghiệp
- ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Giáo dục – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Hà Nội
- ĐH Khoa học tự nhiên – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
- ĐH Kinh tế – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật Hà Nội
- ĐH Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Quản trị kinh doanh – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Tài chính ngân hàng Hà Nội
- ĐH Văn hóa
- ĐH Điện lực
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Giao thông vận tải
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Đại học Luật HCM
- Đại học Ngoại thương
- Đại học Sư phạm
- Đại học Thương Mại
- Đại học Thủ đô
- Đại học Y Hà Nội
Bài tập Mệnh đề có đáp án
HỌC VỚI
FLASHCARD
BẤM ĐỂ
BẮT ĐẦU
Đang khởi tạo bộ thẻ nhớ...
Giới hạn thời gian: 0
Tóm tắt Trắc nghiệm
0 của 45 Câu hỏi đã hoàn thành
Câu hỏi:
Thông tin
Bạn đã hoàn thành phần trắc nghiệm trước đó rồi. Vì vậy, bạn không thể bắt đầu lại.
Trắc nghiệm đang tải…
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký để bắt đầu trắc nghiệm.
Trước tiên, bạn phải hoàn thành các bước sau:
Kết quả
Trắc nghiệm đã hoàn tất. Kết quả đang được ghi lại.
Kết quả
0 trong số 45 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian của bạn:
Thời gian đã trôi qua
Bạn đã đạt được 0 trong số 0 điểm, (0)
Điểm kiếm được: 0 của 0, (0)
0 Bài luận đang chờ duyệt (Điểm tối đa: 0)
Thể loại
- Không được phân loại 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- 24
- 25
- 26
- 27
- 28
- 29
- 30
- 31
- 32
- 33
- 34
- 35
- 36
- 37
- 38
- 39
- 40
- 41
- 42
- 43
- 44
- 45
- Hiện hành
- Ôn tập
- Đã trả lời
- Chính xác
- Không đúng
-
Câu hỏi 1 của 45
1. Câu hỏi
Mở đầu trang 5 SGK Toán 10 tập 1:
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 2 của 452. Câu hỏi
Trong các câu ở tình huống mở đầu:
a) Câu nào đúng?
b) Câu nào sai?
c) Câu nào không xác định được tính đúng sai?
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 3 của 453. Câu hỏi
Thay dấu “?” bằng dấu “ü” vào ô thích hợp trong bảng sau:Câu
Không là mệnh đề
Mệnh đề đúng
Mệnh đề sai
13 là số nguyên tố.
?
?
?
Tổng độ dài hai cạnh bất kì của một tam giác nhỏ hơn độ dài cạnh còn lại.
?
?
?
Bạn đã làm bài tập chưa?
?
?
?
Thời tiết hôm nay thật đẹp!
?
?
?
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 4 của 454. Câu hỏi
Xét câu “x > 5”. Hãy tìm hai giá trị thực của x để từ câu đã cho, ta nhận được một mệnh đề đúng và một mệnh đề sai.
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 5 của 455. Câu hỏi
Quan sát biển báo trong hình bên.
Khoa nói: “Đây là biển báo đường dành cho người đi bộ”.
An không đồng ý với ý kiến của Khoa.
Hãy phát biểu ý kiến của An dưới dạng một mệnh đề.
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 6 của 456. Câu hỏi
Phát biểu mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau và xác định tính đúng sai của mệnh đề phủ định đó.
P: “2 022 chia hết cho 5”;
Q: “Bất phương trình 2x + 1 > 0 có nghiệm”.
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 7 của 457. Câu hỏi
Cho mệnh đề Q: “Châu Á là châu lục có diện tích lớn nhất trên thế giới” Phát biểu mệnh đề phủ định và xác định tính đúng sai của hai mệnh đề Q và .
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 8 của 458. Câu hỏi
Cặp từ quan hệ nào sau đây phù hợp với vị trí bị che khuất trong câu ghép ở hình bên
A. Nếu … thì …
B. Tuy … nhưng …
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 9 của 459. Câu hỏi
Cho hai câu sau:
P: “Tam giác ABC là tam giác vuông tại A”;
Q: “Tam giác ABC có AB2 + AC2 = BC2”.
Hãy phát biểu câu ghép có dạng “Nếu P thì Q”.
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 10 của 4510. Câu hỏi
Xét hai câu sau:
P: “Phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 có hai nghiệm phân biệt”;
Q: “Phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 có biệt thức Δ = b2 – 4ac > 0”;
a) Hãy phát biểu mệnh đề P ⇒ Q.
b) Hãy phát biểu mệnh đề Q ⇒ P.
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 11 của 4511. Câu hỏi
Cho các mệnh đề P: “a và b chia hết cho c”;
Q: “a + b chia hết cho c”.
a) Hãy phát biểu định lý P ⇒ Q. Nêu giả thiết, và kết luận của định lí và phát biểu định lí dưới dạng điều kiện cần, điều kiện đủ.
b) Hãy phát biểu mệnh đề đảo của mệnh đề P ⇒ Q rồi xác định tính đúng sai của mệnh đề đảo này.
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 12 của 4512. Câu hỏi
Hãy xác định tính đúng sai của mệnh đề sau:
“Một số tự nhiên chia hết cho 5 nếu số đó có chữ số tận cùng bằng 0 hoặc 5 và ngược lại”.
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 13 của 4513. Câu hỏi
Phát biểu điều kiện cần và đủ để số tự nhiên n chia hết cho 2.
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 14 của 4514. Câu hỏi
Em hãy xác định tính đúng sai của hai mệnh đề trên.
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 15 của 4515. Câu hỏi
Phát biểu bằng lời mệnh đề sau và cho biết mệnh đề đó đúng hay sai.
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 16 của 4516. Câu hỏi
Trong tiết học môn Toán, Nam phát biểu: “Mọi số thực đều có bình phương khác 1”.
Mai phát biểu: “Có một số thực mà bình phương của nó bằng 1”.
a) Hãy cho biết phát biểu của bạn nào đúng.
b) Dùng kí hiệu để viết lại các phát biểu của Nam và Mai dưới dạng mệnh đề.
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 17 của 4517. Câu hỏi
Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
a) Trung Quốc là nước đông dân nhất thế giới;
b) Bạn học trường nào?
c) Không được làm việc riêng trong giờ học;
d) Tôi sẽ sút bóng trúng xà ngang.
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 18 của 4518. Câu hỏi
Xác định tính đúng sai của mỗi mệnh đề sau:
a) ;
b) Phương trình 3x + 7 = 0 có nghiệm;
c) Có ít nhất một số cộng với chính nó bằng 0;
d) 2 022 là hợp số.
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 19 của 4519. Câu hỏi
Cho hai câu sau:
P: “Tam giác ABC là tam giác vuông”;
Q: “Tam giác ABC có một góc bằng tổng hai góc còn lại”.
Hãy phát biểu mệnh đề tương đương P ⇔ Q và xác định tính đúng sai của mệnh đề này.
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 20 của 4520. Câu hỏi
Phát biểu mệnh đề đảo của mỗi mệnh đề sau và xác định tính đúng sai của chúng.
P: “Nếu số tự nhiên n có chữ số tận cùng là 5 thì n chia hết cho 5”.
Q: “Nếu tứ giác ABCD là hình chữ nhật thì tứ giác ABCD có hai đường chéo bằng nhau”.
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 21 của 4521. Câu hỏi
Với hai số thực a và b, xét các mệnh đề P: “a2 < b2” và Q: “0 < a < b”.
a) Hãy phát biểu mệnh đề P ⇒ Q.
b) Hãy phát biểu mệnh đề đảo của mệnh đề ở câu a.
c) Xác định tính đúng sai của mỗi mệnh đề ở câu a và câu b.
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 22 của 4522. Câu hỏi
Xác định tính đúng sai của các mệnh đề sau và tìm mệnh đề phủ định của nó.
Q: “ n chia hết cho n + 1”.
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 23 của 4523. Câu hỏi
Dùng kí hiệu để viết các mệnh đề sau:
P: “Mọi số tự nhiên đều có bình phương lớn hơn hoặc bằng chính nó”;
Q: “Có một số thực cộng với chính nó bằng 0”.
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 24 của 4524. Câu hỏi
Hãy theo dõi tình huống sau đây:
Bạn có thể phát biểu định lí theo cách khác?
Sau bài học này, bạn còn có thể đưa ra những cách phát biểu khác nữa.
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 25 của 4525. Câu hỏi
Xét các câu sau đây:
(1) 1 + 1 = 2.
(2) Dân ca Quan họ là di sản văn hóa phi vật thể đại diện cho nhân loại.
(3) Dơi là một loài chim.
(4) Nấm có là một loài thực vật không?
(5) Hoa hồng đẹp nhất trong các loài hoa.
(6) Trời ơi, nóng quá!
Trong những câu trên,
a) Cây nào là khẳng định đúng, câu nào là khẳng định sai?
b) Câu nào không phải khẳng định?
c) Câu nào là khẳng định, nhưng không thể xác định nó đúng hay sai?
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 26 của 4526. Câu hỏi
Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
a) là số vô tỉ;
b) ;
c) 100 tỉ là số lớn nhất;
d) Trời hôm nay đẹp quá!
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 27 của 4527. Câu hỏi
Xét tính đúng sai của mệnh đề sau:
a) Vịnh Hạ Long là di sản thiên nhiên thế giới;
b)
c) 52 + 122 = 132
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 28 của 4528. Câu hỏi
Xét câu “n chia hết cho 5” (n là số tự nhiên).
a) Có thể khẳng định câu trên là đúng hay sai không?
b) Tìm hai giá trị của n sao cho câu trên là khẳng định đúng, hai giá trị của n sao cho câu trên là khẳng định sai.
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 29 của 4529. Câu hỏi
Với mỗi mệnh đề chứa biến sau, tìm những giá trị của biến để nhận được một mệnh đề đúng và một mệnh đề sai.
a) P(x): “x2 = 2”;
b) Q(x): “x2 + 1 > 0”;
c) R(n): “n + 2 chia hết cho 3” (n là số tự nhiên).
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 30 của 4530. Câu hỏi
Xét các cặp mệnh đề nằm cùng dòng của bảng (có hai cột P và ) sau đây:

Nêu nhận xét về tính đúng sai của hai mệnh đề cùng cặp.
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 31 của 4531. Câu hỏi
Phát biểu mệnh đề phủ định của các mệnh đề sau. Xét tính đúng sai của mỗi mệnh đề và mệnh đề phủ định của nó.
a) Paris là thủ đô của nước Anh;
b) 23 là số nguyên tố;
c) 2 021 chia hết cho 3;
d) Phương trình x2 – 3x + 4 = 0 vô nghiệm.
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 32 của 4532. Câu hỏi
Xét hai mệnh đề sau:
(1) Nếu ABC là tam giác đều thì nó là tam giác cân;
(2) Nếu 2a – 4 > 0 thì a > 2.
a) Xét tính đúng sai của mỗi mệnh đề trên.
b) Mỗi mệnh đề trên đều có dạng “Nếu P thì Q”. Chỉ ra P và Q ứng với mỗi mệnh đề đó.
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 33 của 4533. Câu hỏi
Xét hai mệnh đề:
P: “Hai tam giác ABC và A’B’C’ bằng nhau”;
Q: “Hai tam giác ABC và A’B’C’ có diện tích bằng nhau”.
a) Phát biểu mệnh đề P ⇒ Q.
b) Mệnh đề P ⇒ Q có phải là một định lí không? Nếu có, sử dụng thuật ngữ “điều kiện cần”, “điều kiện đủ” để phát biểu định lí này theo hai cách khác nhau.
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 34 của 4534. Câu hỏi
Xét hai mệnh đề dạng P ⇒ Q sau:
“Nếu ABC là tam giác đều thì nó có hai góc bằng 600”
“Nếu a = 2 thì a2 – 4 = 0”.
a) Chỉ ra P, Q và xét tính đúng sai của mỗi mệnh đề trên.
b) Với mỗi mệnh đề đã cho, phát biểu mệnh đề Q ⇒ P và xét tính đúng sai của nó.
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 35 của 4535. Câu hỏi
Xét hai mệnh đề:
P: “Tứ giác ABCD là hình vuông”;
Q: “Tứ giác ABCD là hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau”.
a) Phát biểu mệnh đề P ⇒ Q và mệnh đề đảo của nó.
b) Hai mệnh đề P và Q có tương đương không? Nếu có, sử dụng thuật “điều kiện cần và đủ” hoặc “khi và chỉ khi” để phát biểu định lí P ⇔ Q.
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 36 của 4536. Câu hỏi
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
(1) Với mọi số tự nhiên x, là số vô tỉ;
(2) Bình phương mọi số thực đều không âm;
(3) Có số nguyên cộng với chính nó bằng 0;
(4) Có số tự nhiên n sao cho 2n – 1 = 0.
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 37 của 4537. Câu hỏi
Sử dụng kí hiệu để viết các mệnh đề sau:
a) Mọi số thực cộng với số đối của nó đều bằng 0;
b) Có một số tự nhiên mà bình phương bằng 9.
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 38 của 4538. Câu hỏi
Xét tính đúng sai và viết mệnh đề phủ định của các mệnh đề sau:
a)
b)
c)
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 39 của 4539. Câu hỏi
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là mệnh đề, khẳng định nào là mệnh đề chứa biến?
a) 3 + 2 > 5;
b) 1 – 2x = 0;
c) x – y = 2;
d) 1 – < 0.
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 40 của 4540. Câu hỏi
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau và phát biểu mệnh đề phủ định của chúng.
a) 2 020 chia hết cho 3;
b) π < 3,15;
c) Nước ta hiện nay có 5 thành phố trực thuộc Trung ương;
d) Tam giác có hai góc bằng 450 là tam giác vuông cân.
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 41 của 4541. Câu hỏi
Xét hai mệnh đề:
P: “Tứ giác ABCD là hình bình hành”;
Q: “Tứ giác ABCD có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường”.
a) Phát biểu mệnh đề P ⇒ Q và xét tính đúng sai của nó.
b) Phát biểu mệnh đề đảo của mệnh đề P ⇒ Q.
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 42 của 4542. Câu hỏi
Cho các định lí:
P: “Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích của chúng bằng nhau”;
Q: “Nếu a < b thì a + c < b + c” (a, b, c ).
a) Chỉ ra giả thiết và kết luận của mỗi định lí;
b) Phát biểu lại mỗi định lí đã cho, sử dụng thuật ngữ “điều kiện cần” hoặc “điều kiện đủ”.
c) Mệnh đề đảo của mỗi định lí đó có là định lí không?
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 43 của 4543. Câu hỏi
Sử dụng thuật ngữ “điều kiện cần và đủ”, phát biểu các định lí sau:
a) Một phương trình bậc hai có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi biệt thức của nó dương;
b) Một hình bình hành là hình thoi thì nó có hai đường chéo vuông góc với nhau và ngược lại.
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 44 của 4544. Câu hỏi
Cho các mệnh đề sau:
P: “Giá trị tuyệt đối của mọi số thực đều lớn hơn hoặc bằng chính nó”;
Q: “Có số tự nhiên sao cho bình phương của nó bằng 10”;
R: “Có số thực x sao cho x2 + 2x – 1 = 0”.
a) Xét tính đúng sai của mỗi mệnh đề trên.
b) Sử dụng kí hiệu ∀, ∃ để viết lại các mệnh đề đã cho.
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 45 của 4545. Câu hỏi
Xét tính đúng, sai và viết mệnh đề phủ định của các mệnh đề sau đây:
a) , x + 3 = 0;
b) , x2 + 1 ≥ 2x;
c)
Chính xácKhông đúng📚 Các phần thi khác cùng chủ đề
- 👉 Bài tập Kĩ thuật đá bóng bằng lòng bàn chân có đáp án
- 👉 Bài tập Kĩ thuật đá bóng bằng mu giữa bàn chân có đáp án
- 👉 Bộ 15 đề thi Đánh giá năng lực trường ĐHQG HCM có đáp án (Đề 9)
- 👉 Đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề 13)
- 👉 Bài tập Kĩ thuật dừng bóng lăn sệt bằng lòng bàn chân có đáp án
- 👉 Bài tập Kĩ thuật dừng bóng lăn sệt bằng gan bàn chân có đáp án
- 👉 Bài tập Kĩ thuật ném biên có đáp án
- 👉 Bài tập Chủ đề 6: Tham gia xây dựng cộng đồng có đáp án
- 👉 Bài tập Kĩ thuật bắt bóng lăn sệt có đáp án
- 👉 Bài tập Kĩ thuật phát bóng thấp tay, cao tay có đáp án
ĐẠI HỌC – CAO ĐẲNG
- Các môn Đại cương
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Kĩ thuật quân sự
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Nông nghiệp
- Học viện tài chính
- Khoa học – Kỹ thuật
- Kinh tế – Thương mại
- Kế toán – Kiểm toán
- Luật
- Quản trị – Marketing
- Trường Quốc tế – ĐHQG Hà Nội
- Tài chính – Ngân hàng
- Xã hội nhân văn
- Y học
- ĐH Công nghiệp
- ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Giáo dục – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Hà Nội
- ĐH Khoa học tự nhiên – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
- ĐH Kinh tế – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật Hà Nội
- ĐH Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Quản trị kinh doanh – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Tài chính ngân hàng Hà Nội
- ĐH Văn hóa
- ĐH Điện lực
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Giao thông vận tải
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Đại học Luật HCM
- Đại học Ngoại thương
- Đại học Sư phạm
- Đại học Thương Mại
- Đại học Thủ đô
- Đại học Y Hà Nội
ÔN THI ĐẠI HỌC VÀ TỐT NGHIỆP THPT
- Ôn thi Toán tốt nghiệp THPT
- Ôn thi Văn tốt nghiệp THPT
- Ôn thi Tiếng Anh tốt nghiệp THPT
- Ôn thi Công nghệ tốt nghiệp THPT
- Ôn thi Giáo dục Kinh tế và Pháp luật tốt nghiệp THPT
- Ôn thi Giáo dục công dân tốt nghiệp THPT
- Ôn thi Hóa học tốt nghiệp THPT
- Ôn thi Khoa học tốt nghiệp THPT
- Ôn thi Lịch sử tốt nghiệp THPT
- Ôn thi Sinh học tốt nghiệp THPT
- Ôn thi Tin học tốt nghiệp THPT
- Ôn thi Tự nhiên & Xã hội tốt nghiệp THPT
- Ôn thi Vật lý tốt nghiệp THPT
- Ôn thi khoa học xã hội tốt nghiệp THPT
- Ôn thi Địa lý tốt nghiệp THPT
ÔN THI VÀO LỚP 10
ÔN THI VÀO LỚP 6
Khoa học Xã hội & Đố vui
ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC
TRẮC NGHIỆM TIẾNG ANH (CHỨNG CHỈ)
TRẮC NGHIỆM TIN HỌC & IT
THI SÁT HẠCH LÁI XE
THI CÔNG CHỨC & VIÊN CHỨC
Đề Thi Tiểu Học
Đề Thi THCS
Đề Thi THPT
Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Lớp 6
Lớp 7
Lớp 8
Lớp 9
Lớp 10
Lớp 11
Lớp 12