- Các môn Đại cương
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Kĩ thuật quân sự
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Nông nghiệp
- Học viện tài chính
- Khoa học – Kỹ thuật
- Kinh tế – Thương mại
- Kế toán – Kiểm toán
- Luật
- Quản trị – Marketing
- Trường Quốc tế – ĐHQG Hà Nội
- Tài chính – Ngân hàng
- Xã hội nhân văn
- Y học
- ĐH Công nghiệp
- ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Giáo dục – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Hà Nội
- ĐH Khoa học tự nhiên – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
- ĐH Kinh tế – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật Hà Nội
- ĐH Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Quản trị kinh doanh – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Tài chính ngân hàng Hà Nội
- ĐH Văn hóa
- ĐH Điện lực
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Giao thông vận tải
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Đại học Luật HCM
- Đại học Ngoại thương
- Đại học Sư phạm
- Đại học Thương Mại
- Đại học Thủ đô
- Đại học Y Hà Nội
Bài tập Grammar Builder có đáp án
HỌC VỚI
FLASHCARD
BẤM ĐỂ
BẮT ĐẦU
Đang khởi tạo bộ thẻ nhớ...
Giới hạn thời gian: 0
Tóm tắt Trắc nghiệm
0 của 63 Câu hỏi đã hoàn thành
Câu hỏi:
Thông tin
Bạn đã hoàn thành phần trắc nghiệm trước đó rồi. Vì vậy, bạn không thể bắt đầu lại.
Trắc nghiệm đang tải…
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký để bắt đầu trắc nghiệm.
Trước tiên, bạn phải hoàn thành các bước sau:
Kết quả
Trắc nghiệm đã hoàn tất. Kết quả đang được ghi lại.
Kết quả
0 trong số 63 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian của bạn:
Thời gian đã trôi qua
Bạn đã đạt được 0 trong số 0 điểm, (0)
Điểm kiếm được: 0 của 0, (0)
0 Bài luận đang chờ duyệt (Điểm tối đa: 0)
Thể loại
- Không được phân loại 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- 24
- 25
- 26
- 27
- 28
- 29
- 30
- 31
- 32
- 33
- 34
- 35
- 36
- 37
- 38
- 39
- 40
- 41
- 42
- 43
- 44
- 45
- 46
- 47
- 48
- 49
- 50
- 51
- 52
- 53
- 54
- 55
- 56
- 57
- 58
- 59
- 60
- 61
- 62
- 63
- Hiện hành
- Ôn tập
- Đã trả lời
- Chính xác
- Không đúng
-
Câu hỏi 1 của 63
1. Câu hỏi
Complete the sentences with the present simple affirmative form of the verbs below. (Hoàn thành các câu với dạng khẳng định của thì hiện tại đơn của các động từ dưới đây)
1. My aunt _____ in Scotland.
2. Carl _____ his grandparents every weekend.
3. Audrey _____ TV in her bedroom every evening.
4. My mum’s a scientist: she _____ climate change.
5. Brooklyn _____ the piano really well.
6. My cousin _____ to school in Switzerland.
7. Now that she’s at secondary school, she _____ her old teachers from primary school.
8. Grace _____ double maths every Tuesday.
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 2 của 632. Câu hỏi
Make the sentences negative. (Chuyển thành câu nghi vấn)
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 3 của 633. Câu hỏi
Look at the picture and correct the sentences, Use the verbs in brackets. (Nhìn tranh và câu trả lời đúng. Sử dụng các động từ trong ngoặc)
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 4 của 634. Câu hỏi
Circle the correct tense. (Khoanh tròn vào thì đúng)
1. Cats sleep / are sleeping for about sixteen hours a day.
2. Mason walks / is walking to school every day/
3. Jack and Emily don’t belong / aren’t belonging to our sports club.
4. Don’t forget your scarf – it snows / it’s snowing.
5. I meet / I’m meeting Paul for a coffee this afternoon.
6. Why do you wear / are you wearing short? It’s cold today!
7. He’s laughing, but he doesn’t understand / isn’t understanding the joke.
8. Let’s continue with the game. I have / I’m having fun!
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 5 của 635. Câu hỏi
Complete the dialogue. Use the correct present simple or present continuous form of the verbs in brackets. (Hoàn thành đoạn đối thoại. Sử dụng đúng thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn của các động từ trong ngoặc)
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 6 của 636. Câu hỏi
Complete the sentences with a /an, the or no article. (Hoàn thành câu với a/an/the/X)
1. There’s ___ zoo and ___ wildlife park near my home, but ___ wildlife park isn’t open in the winter.
2. Don’t use ___ DVD player, it’s broken.
3. Can you pass me my hat, please? it’s on ___ table
4. l’ve got ___ computer and ___ laptop, but I have to share ___ laptop with my brother.
5. My sister is at ___ home. She’s playing ___ guitar
6. My dad is ___ teacher and my mum is ___ doctor.
7. There’s ___ CD player in my room so l can lie in ___ bed and listen to ___ music.
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 7 của 637. Câu hỏi
Complete the sentences with the or no article. Remember: we do not use the with generalisations. (Hoàn thành các câu có mạo từ the hoặc không. Hãy nhớ rằng: chúng ta không sử dụng the với các khái niệm chung)
1. Children need ___ milk for healthy teeth and bones.
2. I love the UK, but I don’t like ___ weather here.
3. On holiday, I prefer to stay in ___ nice hotels.
4. I’m not a sports fan, but ___ table tennis is fun.
5. It’s freezing, but the children are enjoying ___ snow.
6. At school, students learn how to use ___ computers.
7. I’m not interested in ___ science fiction films.
8. These dancers are great but I don’t really like ___ music.
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 8 của 638. Câu hỏi
Complete the sentences. Use the past continuous form of the verbs in brackets. (Hoàn thành các câu. Sử dụng dạng quá khứ tiếp diễn của động từ trong ngoặc)
1. At eight o’clock yesterday evening, Josh _____ (text) his girlfriend.
2. “Why _____ they _____ (laugh) at me?”
3. You _____ (not pay) attention while I _____ (speak), were you?
4. Dave _____ (walk) down the street, _____ (eat) a sandwich.
5. Emma _____ (watch) TV and Lisa _____ (read) a magazine.
6. At midnight, Wendy _____ still _____ (do) her homework.
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 9 của 639. Câu hỏi
Complete the text with the past continuous form of the verbs below. (Hoàn thành văn bản với dạng quá khứ tiếp diễn của các động từ dưới đây)
get (lấy)
make (làm)
put (đặt)
shine (toả sáng)
sing (hát)
talk (nói chuyện)
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 10 của 6310. Câu hỏi
Complete the dialogue with the past continuous form of the verbs in brackets. (Hoàn thành đoạn hội thoại với động từ ở thì quá khứ tiếp diễn)
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 11 của 6311. Câu hỏi
What were you doing last Saturday at these times? Write sentences. (Bạn đã làm gì vào thứ Bảy tuần trước ở những thời điểm này? Viết câu)
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 12 của 6312. Câu hỏi
Complete the sentences with the past simple or past continuous form of the verbs in brackets. (Hoàn thành các câu với quá khứ đơn hoặc quá khứ tiếp diễn của các động từ trong ngoặc)
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 13 của 6313. Câu hỏi
Complete the second sentence so that it means the same as the first. (Hoàn thành câu sao cho nó có nghĩa giống như câu đầu tiên)
1. While we were having dinner, my dad arrived home.
2. I was trying to sleep when the phone rang.
3. She was climbing up some rocks when she fell.
4. While you were shopping, I tidied your room.
5. The boat hit some rocks as it was sailing towards the shore.
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 14 của 6314. Câu hỏi
Complete the text with the past simple or past continuous form of the verbs in brackets. (Hoàn thành văn bản với dạng quá khứ đơn hoặc quá khứ tiếp diễn của các động từ trong ngoặc)
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 15 của 6315. Câu hỏi
Complete the dialogue with some or any. (Hoàn thành đoạn hội thoại với some hoặc any)
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 16 của 6316. Câu hỏi
Complete the recipe with a little or a few. (Hoàn thành công thức sau với a little hoặc a few)
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 17 của 6317. Câu hỏi
Replace a lot of with much or many. (Thay thế a lot of với much hoặc many)
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 18 của 6318. Câu hỏi
Complete the email with the words and phrases below. Use each word or phrase once only. (Hoàn thành email với các từ và cụm từ bên dưới. Chỉ sử dụng mỗi từ hoặc cụm từ một lần)
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 19 của 6319. Câu hỏi
Circle the correct answers. (Khoanh vào đáp án đúng)
1. You must / mustn’t finish your breakfast or you’ll be hungry later.
2. I must / mustn’t leave before 8.30 or l’Il be late for school.
3. You must / mustn’t eat that bread. It’s a week old!
4. In football, you must / mustn’t touch the ball with your hand.
5. You must / mustn’t visit Paris some time. It’s a wonderful city.
6. You must / mustn’t go near the edge of the cliff. It’s very dangerous.
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 20 của 6320. Câu hỏi
Complete the sentences with must, mustn’t or needn’t. (Hoàn thành câu với must, mustn’t or needn’t)
1. You _____ take off your shoes if they are clean.
2. Students _____ turn off their mobiles during lessons or the teacher will take them away.
3. You _____ go to the check-in desk if you have checked in online.
4. In most Arab countries, you _____ eat with your left hand. You should use your right hand.
5. When you’re driving, you _____ stop if someone steps onto the pedestrian crossing.
6. We _____ waste any more time.
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 21 của 6321. Câu hỏi
Complete the sentences with must or have to and the verbs below. (Hoàn thành các câu với must hoặc have to và các động từ bên dưới)
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 22 của 6322. Câu hỏi
Complete the sentences with a modal verb followed by a passive infinitive. Use the words in brackets. (Hoàn thành các câu với một động từ khuyết thiếu theo sau bởi một nguyên thể bị động. Sử dụng các từ trong ngoặc)
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 23 của 6323. Câu hỏi
Write the comparative form of the adjectives and quantifiers. (Viết dạng so sánh của các tính từ và từ chỉ định lượng)
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 24 của 6324. Câu hỏi
Complete the email with the comparative form of the adjectives and quantifiers in brackets. (Hoàn thành email với dạng so sánh của các tính từ và từ chỉ định lượng trong ngoặc)
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 25 của 6325. Câu hỏi
Write sentences comparing a and b. Include the correct form of the words in brackets. (Viết câu so sánh a và b. Bao gồm dạng đúng của các từ trong ngoặc)
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 26 của 6326. Câu hỏi
Write sentences based on the information. Use (not) as … as and the adjective in brackets. (Viết câu dựa trên thông tin. Sử dụng (not) as… as và tính từ trong ngoặc)Chính xácKhông đúngCâu hỏi 27 của 6327. Câu hỏi
Write the superlative form of the adjectives. (Viết dạng so sánh nhất của các tính từ sau đây)
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 28 của 6328. Câu hỏi
Complete the sentences with superlative adjectives. Add in or of before the final noun. (Hoàn thành các câu với tính từ so sánh nhất. Thêm vào hoặc của trước danh từ cuối cùng)
1. Joe is _____(intelligent) boy _____ the school.
2. Friday is _____ (good) day _____ the week.
3. This is _____ (bad) restaurant _____ London.
4. Lake Superior is _____ (big) _____ the five Great Lakes.
5. 21 December is _____ (short) day _____ the year.
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 29 của 6329. Câu hỏi
Write the questions. Use the superlative form of the adjective, and add in or of where necessary. (Viết những câu hỏi. Sử dụng dạng so sánh nhất của tính từ, và thêm vào hoặc trong những nơi cần thiết)
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 30 của 6330. Câu hỏi
Speaking. Work in pairs. Ask and answer the questions in exercise 7. Give your opinions. (Nói. Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời các câu hỏi trong bài tập 7. Đưa ra ý kiến của bạn)
1. Duy is the most intelligent person in my class.
2. Friday is the best day of the week. Because I can have a day-off the day after.
3. Monday is the worst day of the week. Because I am not ready for a new week.
4. Ha Noi is the most beautiful city in my country.
5. I think Brad Pitt is the most good-looking actor on TV.
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 31 của 6331. Câu hỏi
Write sentences with words from the table below. Use too and the infinitive. (Viết câu với các từ trong bảng dưới đây. Sử dụng too và to V)
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 32 của 6332. Câu hỏi
Rewrite the sentences in exercise 9 with the adjectives below and enough. (Viết lại các câu trong bài tập 9 với các tính từ dưới đây và enough)
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 33 của 6333. Câu hỏi
Complete the sentences with the correct form of the verbs in brackets. (Hoàn thành các câu với dạng đúng của các động từ trong ngoặc)
1. If we _____ (use) public transport instead of cars, we _____ (reduce) our carbon footprint.
2. If we _____ (cut down) rainforests, we _____ (destroy) many animals’ natural habitat.
3. We _____ (can) combat climate change if we _____ (conserve) energy.
4. You _____ (save) electricity if you _____(not leave) the lights on.
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 34 của 6334. Câu hỏi
Complete the sentences with the correct affirmative or negative form of will. (Hoàn thành các câu với dạng khẳng định hoặc phủ định đúng của will)
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 35 của 6335. Câu hỏi
Write offers or promises in reply to sentences 1-6. Use the verbs and object pronouns below. (Viết lời đề nghị hoặc lời hứa để trả lời cho các câu 1-6. Sử dụng các động từ và đại từ tân ngữ bên dưới)
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 36 của 6336. Câu hỏi
Write decisions with will in reply to sentences 1-6. Use your own ideas. ( Viết các quyết định với will trả lời cho các câu 1-6. Sử dụng những ý tưởng của riêng bạn)
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 37 của 6337. Câu hỏi
Complete the sentences with the verbs below. Use the present simple. (Hoàn thành các câu với các động từ dưới đây. Sử dụng thì hiện tại đơn)
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 38 của 6338. Câu hỏi
Complete the sentences with the will form of the verbs in brackets. (Hoàn thành các câu với dạng will của các động từ trong ngoặc)
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 39 của 6339. Câu hỏi
Choose the correct answer (a-d). Sometimes more than one answer is possible. (Chọn câu trả lời đúng (a-d). Đôi khi có thể có nhiều hơn một câu trả lời)
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 40 của 6340. Câu hỏi
Join the two sentences together with a relative clause. Use the pronouns who, which, where or whose. (Nối hai câu với nhau bằng một mệnh đề quan hệ. Sử dụng các đại từ who, which, where hoặc whose)
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 41 của 6341. Câu hỏi
Complete the text with the clauses below (a-f). Add the correct relative pronoun to the start of each clause. (Hoàn thành văn bản với các mệnh đề bên dưới (a-f). Thêm đại từ tương đối đúng vào đầu mỗi mệnh đề)
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 42 của 6342. Câu hỏi
Match the two halves of the conditional sentences. Which sentences are true for you? (Nối hai nửa của câu điều kiện. Những câu nào đúng với bạn?)
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 43 của 6343. Câu hỏi
Complete the second conditional sentences with the correct form of the verbs in brackets. (Hoàn thành các câu điều kiện loại hai với dạng đúng của các động từ trong ngoặc)
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 44 của 6344. Câu hỏi
Rewrite these sentences using the second conditional. (Viết lại những câu này bằng cách sử dụng câu điều kiện loại hai)
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 45 của 6345. Câu hỏi
Complete the second conditional questions with the correct form of the verbs in brackets. (Hoàn thành các câu hỏi ở điều kiện loại hai với dạng đúng của các động từ trong ngoặc)
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 46 của 6346. Câu hỏi
In pairs, ask and answer the questions in exercise 4. (Theo cặp, hỏi và trả lời câu hỏi trong bài tập 4)
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 47 của 6347. Câu hỏi
Complete the sentences with the past perfect form of the verbs in brackets. (Hoàn thành các câu với dạng quá khứ hoàn thành của động từ trong ngoặc)
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 48 của 6348. Câu hỏi
Complete the sentences. Use the past simple or past perfect form of the verbs in brackets. (Hoàn thành các câu. Sử dụng thì quá khứ đơn hoặc quá khứ hoàn thành của động từ trong ngoặc)
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 49 của 6349. Câu hỏi
Rewrite each pair of sentences as one sentence using the past simple and the past perfect. Start with the word given. (Viết lại các câu sử dụng thì quá khứ đơn và quá khứ hoàn thành. Bắt đầu với từ đã cho)
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 50 của 6350. Câu hỏi
Write the words in the correct order to make sentences. (Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh)
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 51 của 6351. Câu hỏi
Write the past participles of these regular and irregular verbs. (Viết quá khứ phân từ của các động từ thường và động từ bất quy tắc dưới đây)
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 52 của 6352. Câu hỏi
Some of the sentences are incorrect. Rewrite them correctly. (Một vài câu bị sai. Hãy viết lại cho đúng)
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 53 của 6353. Câu hỏi
Complete the sentences. Use the past simple form of the verb in one sentence, and the present perfect in the other. (Hoàn thành câu. Sử dụng thì quá khứ đơn của động từ trong 1 câu, và thì hiện tại trong câu còn lại)
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 54 của 6354. Câu hỏi
Complete the reported speech with the correct verb forms. (Hoàn thành các câu gián tiếp sau với các dạng đúng của động từ)
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 55 của 6355. Câu hỏi
Complete the reported speech with the correct verb forms. (Hoàn thành các câu gián tiếp sau với các dạng đúng của động từ)
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 56 của 6356. Câu hỏi
Report the sentences. Take care to change the pronouns and expressions of time correctly. (Tường thuật các câu sau. Chú ý thay đổi các đại từ và cách diễn đạt thời gian một cách chính xác)
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 57 của 6357. Câu hỏi
Write the past participle of these verbs. (Viết quá khứ phân từ của các động từ sau)
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 58 của 6358. Câu hỏi
Complete the sentences with the correct form of the verb be. (Hoàn thành câu với dạng đúng của động từ tobe)
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 59 của 6359. Câu hỏi
Complete the description using the present simple passive form of the verbs in brackets. (Hoàn thành phần mô tả bằng cách sử dụng bị động ở thì hiện tại đơn của các động từ trong ngoặc)
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 60 của 6360. Câu hỏi
Complete the broadcasting facts. Use the past simple passive form of the verbs in brackets. (Hoàn thành các dữ kiện được phát sóng. Sử dụng dạng bị động của thì quá khứ đơn của các động từ trong ngoặc)
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 61 của 6361. Câu hỏi
Complete the sentences. Use the correct affirmative, negative, or interrogative form of the present perfect passive. (Hoàn thành các câu. Sử dụng đúng bị động ở dạng khẳng định, phủ định hoặc nghi vấn của thì hiện tại hoàn thành)
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 62 của 6362. Câu hỏi
Complete the advertisement. Use the future passive form (will) of the verbs in brackets. (Hoàn thành quảng cáo. Sử dụng dạng bị động thì tương lai (will) của các động từ trong ngoặc)
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 63 của 6363. Câu hỏi
Rewrite the sentences. Use the present perfect passive, future passive or passive with modal verbs. Use by where necessary. (Viết lại các câu. Sử dụng bị động của thì hiện tại hoàn thành, tương lai hoặc bị động với động từ khuyết thiếu. Dùng by khi cần thiết)
Chính xácKhông đúng📚 Các phần thi khác cùng chủ đề
- 👉 Bài tập Các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì cận đại có đáp án
- 👉 Bài tập Các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại có đáp án
- 👉 Bài tập Cơ sở hình thành văn minh Đông Nam Á cổ trung đại có đáp án
- 👉 Bài tập Hành trình phát triển và thành tựu văn minh Đông Nam Á cổ - trung đại có đáp án
- 👉 Bài tập Văn minh Văn lang Âu lạc có đáp án
- 👉 Bài tập Word Skills. Adjective endings có đáp án
- 👉 Bài tập Văn minh Chăm pa có đáp án
- 👉 Bài tập Reading. Painless có đáp án
- 👉 Bài tập Speaking. Narrative events có đáp án
- 👉 Bài tập Văn minh Phù Nam có đáp án
ĐẠI HỌC – CAO ĐẲNG
- Các môn Đại cương
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Kĩ thuật quân sự
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Nông nghiệp
- Học viện tài chính
- Khoa học – Kỹ thuật
- Kinh tế – Thương mại
- Kế toán – Kiểm toán
- Luật
- Quản trị – Marketing
- Trường Quốc tế – ĐHQG Hà Nội
- Tài chính – Ngân hàng
- Xã hội nhân văn
- Y học
- ĐH Công nghiệp
- ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Giáo dục – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Hà Nội
- ĐH Khoa học tự nhiên – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
- ĐH Kinh tế – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật Hà Nội
- ĐH Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Quản trị kinh doanh – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Tài chính ngân hàng Hà Nội
- ĐH Văn hóa
- ĐH Điện lực
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Giao thông vận tải
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Đại học Luật HCM
- Đại học Ngoại thương
- Đại học Sư phạm
- Đại học Thương Mại
- Đại học Thủ đô
- Đại học Y Hà Nội
ÔN THI ĐẠI HỌC VÀ TỐT NGHIỆP THPT
- Ôn thi Toán tốt nghiệp THPT
- Ôn thi Văn tốt nghiệp THPT
- Ôn thi Tiếng Anh tốt nghiệp THPT
- Ôn thi Công nghệ tốt nghiệp THPT
- Ôn thi Giáo dục Kinh tế và Pháp luật tốt nghiệp THPT
- Ôn thi Giáo dục công dân tốt nghiệp THPT
- Ôn thi Hóa học tốt nghiệp THPT
- Ôn thi Khoa học tốt nghiệp THPT
- Ôn thi Lịch sử tốt nghiệp THPT
- Ôn thi Sinh học tốt nghiệp THPT
- Ôn thi Tin học tốt nghiệp THPT
- Ôn thi Tự nhiên & Xã hội tốt nghiệp THPT
- Ôn thi Vật lý tốt nghiệp THPT
- Ôn thi khoa học xã hội tốt nghiệp THPT
- Ôn thi Địa lý tốt nghiệp THPT
ÔN THI VÀO LỚP 10
ÔN THI VÀO LỚP 6
Khoa học Xã hội & Đố vui
ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC
TRẮC NGHIỆM TIẾNG ANH (CHỨNG CHỈ)
TRẮC NGHIỆM TIN HỌC & IT
THI SÁT HẠCH LÁI XE
THI CÔNG CHỨC & VIÊN CHỨC
Đề Thi Tiểu Học
Đề Thi THCS
Đề Thi THPT
Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Lớp 6
Lớp 7
Lớp 8
Lớp 9
Lớp 10
Lớp 11
Lớp 12