- Các môn Đại cương
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Kĩ thuật quân sự
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Nông nghiệp
- Học viện tài chính
- Khoa học – Kỹ thuật
- Kinh tế – Thương mại
- Kế toán – Kiểm toán
- Luật
- Quản trị – Marketing
- Trường Quốc tế – ĐHQG Hà Nội
- Tài chính – Ngân hàng
- Xã hội nhân văn
- Y học
- ĐH Công nghiệp
- ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Giáo dục – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Hà Nội
- ĐH Khoa học tự nhiên – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
- ĐH Kinh tế – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật Hà Nội
- ĐH Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Quản trị kinh doanh – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Tài chính ngân hàng Hà Nội
- ĐH Văn hóa
- ĐH Điện lực
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Giao thông vận tải
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Đại học Luật HCM
- Đại học Ngoại thương
- Đại học Sư phạm
- Đại học Thương Mại
- Đại học Thủ đô
- Đại học Y Hà Nội
Bài tập: Diện tích hình thang
HỌC VỚI
FLASHCARD
BẤM ĐỂ
BẮT ĐẦU
Đang khởi tạo bộ thẻ nhớ...
Giới hạn thời gian: 0
Tóm tắt Trắc nghiệm
0 của 16 Câu hỏi đã hoàn thành
Câu hỏi:
Thông tin
Bạn đã hoàn thành phần trắc nghiệm trước đó rồi. Vì vậy, bạn không thể bắt đầu lại.
Trắc nghiệm đang tải…
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký để bắt đầu trắc nghiệm.
Trước tiên, bạn phải hoàn thành các bước sau:
Kết quả
Trắc nghiệm đã hoàn tất. Kết quả đang được ghi lại.
Kết quả
0 trong số 16 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian của bạn:
Thời gian đã trôi qua
Bạn đã đạt được 0 trong số 0 điểm, (0)
Điểm kiếm được: 0 của 0, (0)
0 Bài luận đang chờ duyệt (Điểm tối đa: 0)
Thể loại
- Không được phân loại 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- Hiện hành
- Ôn tập
- Đã trả lời
- Chính xác
- Không đúng
-
Câu hỏi 1 của 16
1. Câu hỏi
Tính diện tích hình thang ABCD, biết = 90°, = 45°, AB = 1 cm, CD = 3 cm
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 2 của 16
2. Câu hỏi
Cho hình thang ABCD có = 90°, AB = 3 cm, BC = 5cm, CD = 6 cm. Tính diện tích hình thang
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 3 của 16
3. Câu hỏi
Cho hình thang cân ABCD (AB//CD, AB < CD). Kẻ đường cao AH.
Biết AH = 8 cm, HC = 12 cm. Tính diện tích hình thang ABCD
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 4 của 16
4. Câu hỏi
Cho hình thang cân ABCD (AB//CD, AB < CD). Biết AB = 10 cm, CD = 20 cm, AD = 13 cm. Tính diện tích hình thang ABCD
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 5 của 16
5. Câu hỏi
Cho hình thang ABCD (AB//CD) có AB = 2cm, BC = 8cm, CD = 9 cm và = 30°. Tính diện tích hình thang ABCD
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 6 của 16
6. Câu hỏi
Cho hình thang ABCD có hai đáy AB = 5cm, CD = 15 cm và hai đường chéo là AC = 16 cm, BD = 12 cm. Tính diện tích hình thang ABCD
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 7 của 16
7. Câu hỏi
Cho hình bình hành ABCD có cạnh AB = , AD = 8cm, 60°. Tính diện tích của hình bình hành
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 8 của 16
8. Câu hỏi
Tính các góc của hình bình hành ABCD có diện tích 30 cm2, AB = 10 cm, AD = 6 cm,
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 9 của 16
9. Câu hỏi
Cho hình bình hành ABCD. Gọi P, Q, R, S lần lượt là trung điểm của các cạnh CD, DA, AB, BC. Đoạn DR cắt CQ, CA, SA theo thứ tự tại H, I, G. Đoạn BP cắt SA, AC, CQ theo thứ tự tại F, J, E. Chứng minh:
a) Tứ giác EFGH là hình bình hành;
b)AI = IJ = JC;
c)
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 10 của 16
10. Câu hỏi
Cho hình bình hành ABCD có diện tích là S. Gọi M là trung điểm của BC. Gọi N là giao điểm của AM và BD. Tính diện tích tứ giác MNDC theo S
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 11 của 16
11. Câu hỏi
Cho hình thang ABCD (AB//CD) và AB < CD. Gọi E là điểm bất kỳ trên cạnh AB. Xác định vị trí điểm F trên cạnh CD để SAEFD v = SBCFE
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 12 của 16
12. Câu hỏi
Cho hình thang ABCD (AB//CD) và AB < CD. Xác định R, S lần lượt trên các cạnh AB, CD sao cho SARSD = 3SBCSR
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 13 của 16
13. Câu hỏi
Cho hình thang ABCD có đáy AD = 4 cm, đường trung bình bằng 5cm. Tính diện tích lớn nhất của hình thang
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 14 của 16
14. Câu hỏi
Trên đường chéo AC của hình vuông ta lấy một điểm E (E ≠ A,C). Đường thẳng qua E và song song với AB cắt AD và BC theo thứ tự tại các điểm Q, N. Đường thẳng qua E và song song với BC cắt AB và CD theo thứ tự tại P, M.
a) Chứng minh tứ giác MNPQ là hình thang cân.
b) So sánh SMNPQ và SABCD.
c) Xác định vị trí của E để hình thang MNPQ có chu vi nhỏ nhất.
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 15 của 16
15. Câu hỏi
Cho hình thang ABCD (AB//CD), E là trung điểm của AD. Đường thẳng qua E và song song với BC cắt AB và CD ở 7 và K. Chứng minh SABCD = SBIKC
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 16 của 16
16. Câu hỏi
Cho hình bình hành ABCD, M là trung điểm của AD, qua M kẻ đường thẳng d cắt AB, CD lần lượt tại E và F. Kẻ ME^ BC tại H. Chứng minh SEBCF = MH.BC
Chính xácKhông đúng
📚 Các phần thi khác cùng chủ đề
- 👉 Bài tập toán 6 : So sánh phân số
- 👉 Bài tập Toán 8: Phép cộng các phân thức đại số
- 👉 Dạng 1: Tính bán kính đáy, chiều cao, diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình trụ
- 👉 Dạng 2: Bài tập tổng hợp
- 👉 Bài tập toán 6 : Phép cộng phân số
- 👉 Dạng 1: Tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn và các loại lương có liên quan
- 👉 Dạng 2: Bài toán tổng hợp
- 👉 Bài tập toán 6 : Tính chất cơ bản của phép cộng phân số
- 👉 Dạng 1: Tính diện tích, thể tích và các đại lượng liên quan của hình nón và hình nón cụt
- 👉 Dạng 1: Tính diện tích mặt cầu, thể tích hình cầu và các đại lượng liên quan

Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Lớp 6
Lớp 7
Lớp 8
Lớp 9
Lớp 10
Lớp 11
Lớp 12