- Các môn Đại cương
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Kĩ thuật quân sự
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Nông nghiệp
- Học viện tài chính
- Khoa học – Kỹ thuật
- Kinh tế – Thương mại
- Kế toán – Kiểm toán
- Luật
- Quản trị – Marketing
- Trường Quốc tế – ĐHQG Hà Nội
- Tài chính – Ngân hàng
- Xã hội nhân văn
- Y học
- ĐH Công nghiệp
- ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Giáo dục – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Hà Nội
- ĐH Khoa học tự nhiên – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
- ĐH Kinh tế – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật Hà Nội
- ĐH Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Quản trị kinh doanh – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Tài chính ngân hàng Hà Nội
- ĐH Văn hóa
- ĐH Điện lực
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Giao thông vận tải
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Đại học Luật HCM
- Đại học Ngoại thương
- Đại học Sư phạm
- Đại học Thương Mại
- Đại học Thủ đô
- Đại học Y Hà Nội
Bài luyện tập số 6
HỌC VỚI
FLASHCARD
BẤM ĐỂ
BẮT ĐẦU
Đang khởi tạo bộ thẻ nhớ...
Giới hạn thời gian: 0
Tóm tắt Trắc nghiệm
0 của 112 Câu hỏi đã hoàn thành
Câu hỏi:
Thông tin
Bạn đã hoàn thành phần trắc nghiệm trước đó rồi. Vì vậy, bạn không thể bắt đầu lại.
Trắc nghiệm đang tải…
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký để bắt đầu trắc nghiệm.
Trước tiên, bạn phải hoàn thành các bước sau:
Kết quả
Trắc nghiệm đã hoàn tất. Kết quả đang được ghi lại.
Kết quả
0 trong số 112 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian của bạn:
Thời gian đã trôi qua
Bạn đã đạt được 0 trong số 0 điểm, (0)
Điểm kiếm được: 0 của 0, (0)
0 Bài luận đang chờ duyệt (Điểm tối đa: 0)
Thể loại
- Không được phân loại 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- 24
- 25
- 26
- 27
- 28
- 29
- 30
- 31
- 32
- 33
- 34
- 35
- 36
- 37
- 38
- 39
- 40
- 41
- 42
- 43
- 44
- 45
- 46
- 47
- 48
- 49
- 50
- 51
- 52
- 53
- 54
- 55
- 56
- 57
- 58
- 59
- 60
- 61
- 62
- 63
- 64
- 65
- 66
- 67
- 68
- 69
- 70
- 71
- 72
- 73
- 74
- 75
- 76
- 77
- 78
- 79
- 80
- 81
- 82
- 83
- 84
- 85
- 86
- 87
- 88
- 89
- 90
- 91
- 92
- 93
- 94
- 95
- 96
- 97
- 98
- 99
- 100
- 101
- 102
- 103
- 104
- 105
- 106
- 107
- 108
- 109
- 110
- 111
- 112
- Hiện hành
- Ôn tập
- Đã trả lời
- Chính xác
- Không đúng
-
Câu hỏi 1 của 112
1. Câu hỏi
Cho các polime: Tơ tằm, nilon-6,6, nilon-6, nilon-7, PPF, PVA, PE. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH khi đun nóng là
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 2 của 112
2. Câu hỏi
Cho các hợp chất sau :
1) CH3-CH(NH2)-COOH
2) HO-CH2-COOH
3) CH2O và C6H5OH
4) C2H4(OH)2 và p-C6H4(COOH)2
5) (CH2)5(NH2)2 và (CH2)4(COOH)2
Các trường hợp nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng ?
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 3 của 112
3. Câu hỏi
Từ NH2(CH2)6NH2 và một chất hữu cơ X có thể điều chế tơ nilon-6,6. CTCT của X là
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 4 của 112
4. Câu hỏi
Trong các loại tơ sau: tơ visco, tơ xenlulozơ axetat, tơ nitron, tơ lapsan, nilon-6,6. Số tơ được điều chế bằng phương pháp trùng ngưng là
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 5 của 112
5. Câu hỏi
Trong các polime: polistiren, amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ capron, poli(metyl metacrylat) và teflon. Những polime có thành phần nguyên tố giống nhau là:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 6 của 112
6. Câu hỏi
Cho các polime sau: poll (vinyl clorua); tơ olon; cao su Buna; nilon-6,6; thủy tinh hữu cơ; tơ lapsan, poli Stiren. Số polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp là
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 7 của 112
7. Câu hỏi
Cho biết polime sau: [-NH-(CH2)5-CO-]n được điều chế bằng phương pháp:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 8 của 112
8. Câu hỏi
Dãy gồm các polime được làm tơ sợi là
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 9 của 112
9. Câu hỏi
Có các nhận xét sau:
1-Chất béo thuộc loại chất este.;
2-Tơ nilon-6,6, tơ nilon-6, tơ nilon-7 chỉ điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.;
3-Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và rượu tương ứng.;
4-Nitro benzen phản ứng vói HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen.;
5-toluen phản ứng với nước brom dư tạo thành 2,4,6-tribrom clorua toluen.;
Những nhận xét đúng là:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 10 của 112
10. Câu hỏi
Cho các chất sau :
1) CH3CH(NH2)COOH
2) HOOC-CH2-CH2-NH2
3) HO-CH2-COOH
4) HCHO và C6H5OH
5) HO-CH2-CH2-OH và p-C6H4(COOH)2
6) H2N[CH2]6NH2 và HOOC(CH2)4COOH
Các trường hợp có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 11 của 112
11. Câu hỏi
Cho sơ đồ sau: xenlulozơ ®X1 ®X2 ®X3 ® polime X. Biết rằng X chỉ chứa hai nguyên tố. Số chất ứng với X3 là:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 12 của 112
12. Câu hỏi
Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) tơ capron; (3) nilon-6,6; (4) poli(etylen-terephtalat); (5) poli(vinylclorua); (6) poli(vinyl axetat). Các polime có thể tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp là:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 13 của 112
13. Câu hỏi
Trong các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 14 của 112
14. Câu hỏi
Trong các chất: etilen, benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, cumen và isopren số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 15 của 112
15. Câu hỏi
Cho các polime sau: PE, PVC, cao su buna, PS, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ, nhựa novolac, cao su lưu hóa, tơ nilon-7. Số chất có cấu tạo mạch không phân nhánh là
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 16 của 112
16. Câu hỏi
Cho các vật liệu polime sau: bông, tơ tằm, thủy tinh hữu cơ, nhựa PVC xenlulozơ và len. Số lượng polime thiên nhiên là
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 17 của 112
17. Câu hỏi
Cho các monome sau: stiren, toluen, metylaxetat, etilenoxit, vinylaxetat, caprolactam, metylmetacrylat, metylacrylat, propilen, benzen, axít etanoic, axít £-aminocaproic, acrilonitrin. Số monome tham gia phản ứng trùng hợp là
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 18 của 112
18. Câu hỏi
Cho các phát biểu sau:
1. Độ ngọt của saccarozơ cao hơn fructozơ.
2. Để nhận biết glucozơ và fructozơ có thể dùng phản ứng tráng gương.
3. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
4. Tơ visco thuộc loại tơ nhân tạo.
5. Thuốc súng không khói có công thức là: [C6H7O2(ONO2)3]n.
6. Xenlulozơ tan được trong Cu(NH3)4(OH)2.
Số nhận xét đúng là:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 19 của 112
19. Câu hỏi
Cho các polime sau: Tơ tằm, tơ visco, tơ axetat, tơ nitron, cao su buna-S, poli vinylclorua, poli vinylaxetat, nhựa novolac. Số polime có chứa nguyên tố oxi trong phân từ là:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 20 của 112
20. Câu hỏi
Cho các polime: thủy tinh hữu cơ; nilon-6; nilon-6,6; nilon-7; nhựa novolac; tơ olon; poli vinyl axetat. Số polime bị thủy phân trong môi trường H+/OH– là
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 21 của 112
21. Câu hỏi
Cho các polime: (l) polietilen, (2) poli(metylmetacrilat), (3) polibutađien, (4) polisitiren, (5) poli(vinylaxetat); (6) tơ nilon-6,6; .Trong các polime trên các polime bị thủy phân trong dung dịch axit và trong dung dịch kiềm là
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 22 của 112
22. Câu hỏi
Trong số các polime sau: [-NH-(CH2)6-NH-CO-(CH2)4-CO-]n (1); [-NH-(CH2)5-CO-]n (2) ; [-NH-(CH2)6-CO-]n (3); [C6H7O2(OOCCH3)3]n (4); (-CH2-CH2-)n (5); (-CH2-CH=CH-CH2-)n (6). Polime được dùng để sản xuất tơ là
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 23 của 112
23. Câu hỏi
Trong số các chất sau: HO-CH2-CH2-OH, C6H5-CH=CH2, C6H5CH3, CH2=CH-CH=CH2, C3H6, H2N-CH2-COOH và C2H6. Số chất có khả năng trùng hợp để tạo polime là:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 24 của 112
24. Câu hỏi
Trong số các chất sau: HO-CH2-CH2-OH, C6H5-CH=CH2, C6H5CH3, CH2=CH-CH=CH2, C3H6, H2N-CH2-COOH, caprolactam và C4H6. Số chất có khả năng trùng hợp để tạo polime là
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 25 của 112
25. Câu hỏi
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 26 của 112
26. Câu hỏi
Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 27 của 112
27. Câu hỏi
Cho các polime sau đây: (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6) nilon-6,6; (7) tơ axetat. Tổng số loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 28 của 112
28. Câu hỏi
Cho các phát biểu sau:
(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic
(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước.
(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói.
(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết a-l,4-glicozit
(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc.
(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 29 của 112
29. Câu hỏi
Cho các phát biểu sau: Số phát biểu đúng là:
(1) Polime có thể được điều chế bằng phản ứng trùng hợp hay trùng ngưng.
(2) Các polime đều không tác dụng với axit hay bazơ.
(3) Protein là một loại polime thiên nhiên.
(4) Cao su buna-S có chứa lưu huỳnh.
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 30 của 112
30. Câu hỏi
Cho dãy các chất sau: toluen, phenyl fomat, fructozơ, glyxylvalin (Gly-val), etylen glicol, triolein. Số chất bị thủy phân trong môi trường axit là:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 31 của 112
31. Câu hỏi
Cho các polime sau: tơ nilon-6,6; poli(vinyl clorua); thủy tinh plexiglas; teflon; nhựa novolac; tơ vised) tơ nitron, cao su buna. Trong đó, số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 32 của 112
32. Câu hỏi
Cho các polime sau: cao su lưu hóa, poli vinyl clorua, thủy tinh hữu cơ, glicogen, polietilen, amilozơ, amilopectin, polistiren, nhựa rezol. Số polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 33 của 112
33. Câu hỏi
Cho các polime sau: poll (vinyl clorua); tơ olon; cao su Buna; nilon-6,6; thủy tinh hữu cơ; tơ lapsan, poli Stiren. Số polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp là
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 34 của 112
34. Câu hỏi
Cho các monome sau: stiren, toluen, metylaxetat, vinylaxetat, metylmetacrylat, metylacrylat, propilen, benzen, axit etanoic, axít £-aminocaproic, caprolactam, etilenoxit. Số monome tham gia phản ứng trùng hợp là:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 35 của 112
35. Câu hỏi
Trong số các polime sau: [-NH-(CH2)6-NH-CO-(CH2)4-CO-]n (1); [-NH-(CH2)5-CO-]n (2) ; [-NH-(CH2)6-CO-]n (3); [C6H7O2(OOCCH3)3]n (4); (-CH2-CH2-)n (5); (-CH2-CH=CH-CH2-)n (6). Polime được dùng để sản xuất tơ là
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 36 của 112
36. Câu hỏi
Cho các polime sau : cao su lưu hóa, poli vinyl clorua, thủy tinh hữu cơ, glicogen, polietilen, amilozơ, nhựa rezol. Số polime có cấu trúc mạch thẳng là
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 37 của 112
37. Câu hỏi
Cho các nhận xét sau:
1-Chất béo thuộc loại chất este.
2-Tơ nilon, tơ capron, tơ enang đều điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
3-Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và ancol tương ứng.
4-Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen.
5-Anilin phản ứng với nước brom dư tạo thành p-bromanilin.
Số nhận xét đúng là
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 38 của 112
38. Câu hỏi
Kim loại có thể điều chế được từ quặng boxit là kim loại nào?
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 39 của 112
39. Câu hỏi
Phản ứng nhiệt nhôm (đun nóng oxit kim loại với Al ở nhiệt độ cao) dùng điều chế những kim loại nào?
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 40 của 112
40. Câu hỏi
Các chất Al, Al2O3, Al(OH)3 không tan được trong các dung dịch nào?
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 41 của 112
41. Câu hỏi
Để điều chế kim loại Na, người ta thực hiện phản ứng ?
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 42 của 112
42. Câu hỏi
Trong công nghiệp natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 43 của 112
43. Câu hỏi
Cách nào sau nay không điều chế được NaOH ?
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 44 của 112
44. Câu hỏi
Sau khi điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp thì thu được dung dịch NaOH có lẫn tạp chất NaCl. Người ta tách NaCl ra bằng phương pháp nào
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 45 của 112
45. Câu hỏi
Nhận xét nào sau đây không đúng ?
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 46 của 112
46. Câu hỏi
Chọn câu phát biểu đúng
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 47 của 112
47. Câu hỏi
Khi cho kim loại Ca vào các chất dưới đây, trường hợp nào không có phản ứng của Ca với nước
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 48 của 112
48. Câu hỏi
Ở điều kiện thường, những kim loại phản ứng được với nước là
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 49 của 112
49. Câu hỏi
Mô tả ứng dụng của Mg nào dưới đây không đúng ?
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 50 của 112
50. Câu hỏi
Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất ?
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 51 của 112
51. Câu hỏi
Phát biểu nào sau đây không đúng về kim loại kiềm ?
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 52 của 112
52. Câu hỏi
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 53 của 112
53. Câu hỏi
Kim loại kiềm cháy trong oxi cho ngọn lửa màu tím hoa cà là
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 54 của 112
54. Câu hỏi
Khi cắt miếng Na kim loại để ở ngoài không khí, bề mặt vừa cắt có ánh kim lập tức mờ đi, đó là do Na đã bị oxi hóa bởi những những chất nào trong không khí
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 55 của 112
55. Câu hỏi
Trong y học, hợp chất nào sau đây của natri được dùng làm thuốc trị bệnh dạ dày
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 56 của 112
56. Câu hỏi
Trong các kim loại sau: K, Cs, Ba và Ca. Kim loại nào có tính khử mạnh nhất?
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 57 của 112
57. Câu hỏi
Thạch cao sống có công thức là
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 58 của 112
58. Câu hỏi
Phát biểu nào sau đây không đúng về kim loại kiềm ?
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 59 của 112
59. Câu hỏi
Để điều chế kim loại kiềm người ta dùng phương pháp ?
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 60 của 112
60. Câu hỏi
Kim loại kiềm cháy trong oxi cho ngọn lửa màu tím hoa cà là
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 61 của 112
61. Câu hỏi
Nguyên tử kim loại kiềm có n lớp electron. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 62 của 112
62. Câu hỏi
Kim loại được dùng để chế tạo tế bào quang điện là:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 63 của 112
63. Câu hỏi
Khi cắt miếng Na kim loại để ở ngoài không khí, bề mặt vừa cắt có ánh kim lập tức mờ đi, đó là do Na đã bị oxi hóa bởi những chất nào trong không khí
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 64 của 112
64. Câu hỏi
Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng được với nước lạnh tạo dung dịch kiềm?
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 65 của 112
65. Câu hỏi
Để điều chế kim loại Na, người ta thực hiện phản ứng ?
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 66 của 112
66. Câu hỏi
Cho các kim loại: Al, Mg, Ca, Na, Al2O3, Cu. Chỉ dùng thêm một chất nào để nhận biết các kim loại đó
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 67 của 112
67. Câu hỏi
Có 3 mẫu hợp kim Fe – Al, K – Na, Cu – Mg. Có thể dùng dung dịch nào dưới đây để phân biệt 3 mẫu hợp kim trên
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 68 của 112
68. Câu hỏi
Cho các dung dịch sau: NaOH, NaHCO3,Na2CO3, NaHSO4, Na2SO4. Dung dịch làm cho quỳ tím đổi màu xanh là
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 69 của 112
69. Câu hỏi
Dịch vị dạ dày thường có pH trong khoảng từ 2 – 3. Những người nào bị mắc bệnh viêm loét dạ dày, tá tràng thường có pH < 2. Để chữa căn bệnh này, người bệnh thường uống trước bữa ăn chất nào sau đây
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 70 của 112
70. Câu hỏi
Các kim loại kiềm thổ ?
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 71 của 112
71. Câu hỏi
Chọn câu phát biểu đúng ?
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 72 của 112
72. Câu hỏi
Khi cho kim loại Ca vào các chất dưới đây, trường hợp nào không có phản ứng của Ca với nước
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 73 của 112
73. Câu hỏi
Điều nào sau đây không đúng với canxi ?
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 74 của 112
74. Câu hỏi
Phản ứng nào sau đây không tạo ra hai muối ?
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 75 của 112
75. Câu hỏi
Cho biết cấu hình e của Al (Z=13) là
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 76 của 112
76. Câu hỏi
Phản ứng nhiệt nhôm (đun nóng oxit kim loại với Al ở nhiệt độ cao) dùng điều chế những kim loại nào
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 77 của 112
77. Câu hỏi
Kim loại có thể điều chế được từ quặng boxit là kim loại nào ?
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 78 của 112
78. Câu hỏi
Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 79 của 112
79. Câu hỏi
Có bao nhiêu phản ứng hóa học xảy ra khi CrO, Cr2O3, Cr(OH)3 tác dụng với dung dịch HCl đun nóng, dung dịch đặc NaOH đun nóng?
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 80 của 112
80. Câu hỏi
Phát biểu không đúng là:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 81 của 112
81. Câu hỏi
So sánh không đúng là:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 82 của 112
82. Câu hỏi
Hiện tượng nào dưới đây đã được mô tả không đúng?
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 83 của 112
83. Câu hỏi
Chọn phát biểu đúng:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 84 của 112
84. Câu hỏi
Giải pháp điều chế không hợp lí là:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 85 của 112
85. Câu hỏi
Một số hiện tượng sau:
(1) Thêm (dư) NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng.
(2) Thêm (dư) NaOH và Cl2 vào dung dịch CrCl2 thì dung dịch từ màu xanh chuyển thành màu vàng.
(3) Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl3 thấy xuất hiện kết tủa vàng nâu tan lại trong NaOH.
(4) Thêm từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na[Cr(OH)4] thấy xuất hiện kết tủa lục xám, sau đó tan lại.
Số ý đúng là:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 86 của 112
86. Câu hỏi
Cho dư các chất sau:Cl2 (1), S (2),dd HNO3 (to) (3), dd H2SO4 đặc, nguội (4), dd H2SO4 loãng (5), dd HCl đậm đặc (6), dd CuSO4 (7); dd AgNO3 (8), Fe2(SO4)3 (9). Có bao nhiêu chất trong dãy trên khi tác dụng với Fe dư tạo thành muối Fe (II) là
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 87 của 112
87. Câu hỏi
Dung dịch FeSO4 làm mất màu mấy dung dịch trong số các dung dịch sau đây?
1. Dung dịch KMnO4 trong môi trường H2SO4.
2. Dung dịch K2Cr2O7 trong môi trường H2SO4.
3. Dung dịch nước Br2.
4. Dung dịch nước I2
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 88 của 112
88. Câu hỏi
Cho các chất rắn: Al, Fe, Cu, I2; chất khí: Cl2, H2S; dung dịch: Br2, NH3, NaCO3, NaOH, HNO3, KMnO4/H+, AgNO3, HCl, NaHSO4, K2Cr2O7/H+. Có mấy chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2?
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 89 của 112
89. Câu hỏi
Cho các chất rắn: Al, Fe, Cu, I2; chất khí: Cl2, H2S; dung dịch: Br2, NH3, NaCO3, NaOH, HNO3, KMnO4/H+, AgNO3, HCl, NaHSO4, K2Cr2O7/H+. Cho lần lượt các chất trên tác dụng với Fe(NO3)2 thì có bao nhiêu phản ứng oxi hóa khử?
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 90 của 112
90. Câu hỏi
Trong các kim loại dưới đây có bao nhiêu kim loại có thể khử Fe3+ trong dung dịch thành kim loại: Zn, Na, Cu, Al, Fe, Ca, Mg?
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 91 của 112
91. Câu hỏi
Có các dung dịch muối riêng biệt: Cu(NO3)2, Zn(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Cr(NO3)3, Al(NO3)3. Nếu thêm dung dịch KOH (dư) rồi thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số kết tủa thu được là
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 92 của 112
92. Câu hỏi
Tiến hành bốn thí nghiệm sau:
– Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Al vào dung dịch FeCl3.
– Thí nghiệm 2; Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4.
– Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3.
– Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl.
Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 93 của 112
93. Câu hỏi
Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe2(SO4)3, Fe3O4, Fe2O3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nóng là:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 94 của 112
94. Câu hỏi
Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng hóa học thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 95 của 112
95. Câu hỏi
Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong H2SO4 loãng, dư thu được dung dịch X. Cho dung dịch X lần lượt phản ứng với các chất: Cu, Ag, dung dịch; KMnO4, Na2CO3, AgNO3, KNO3, KI, Na2S, NaOH. Số trường hợp có phản ứng xảy ra với dung dịch X là
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 96 của 112
96. Câu hỏi
Trong các sơ đồ phản ứng hóa học sau đây:
1. Fe3O4 + HCl → FeCl2 + FeCl3 + H2O
2. Fe(OH)3 + H2SO4 đặc, nóng → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
3. FeO + HNO3 loãng → Fe(NO3)3 + NO + H2O
4. FeCl2 + HNO3 loãng → Fe(NO3)3 + HCl + NO + H2O
5. Al + HNO3 loãng → Al(NO3)3 + H2
6. FeO + H2SO4 đặc, nóng → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Có bao nhiêu phản ứng viết sai?
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 97 của 112
97. Câu hỏi
Cho các phương trình phản ứng hóa học:
(1) 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3
(2) Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O
(3) 2FeCl3 + Fe → 3FeCl2.
(4) 2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3
(5) Fe(OH)2 FeO + H2O
(6) Fe2O3 + CO 2FeO + CO2
(7) 2FeCl3 + Cu 2FeCl2 + CuCl2
(8) 3FeO + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + 5H2O + NO↑.
Có bao nhiêu phản ứng sắt (II) bị oxi hóa thành sắt (III) và bao nhiêu phản ứng sắt (III) bị khử thành sắt (II)?
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 98 của 112
98. Câu hỏi
Trong các nhận định sau đây, có mấy nhận định đúng?
1. Cu có thể tan trong dung dịch Fe2(SO4)3.
2. Hỗn hợp gồm Cu, Fe2O3, Fe3O4 trong đó số mol Cu bằng tổng số mol Fe2O3 và Fe3O4 có thể tan hết trong dung dịch HCl dư.
3. Dung dịch AgNO3 không tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2.
4. Cặp oxi hóa khử MnO4–/Mn2+ có thế điện cực lớn hơn cặp Fe3+/Fe2+.
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 99 của 112
99. Câu hỏi
Cho các kim loại: Fe, Cu, Al, Ni và các dung dịch: HCl, FeCl2, FeCl3, AgNO3. Cho từng kim loại vào từng dung dịch, có bao nhiêu trường hợp xảy ra phản ứng?
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 100 của 112
100. Câu hỏi
Cho các chất Cu, Fe, Ag và các dung dịch HCl, CuSO4, Fe(NO3)2, FeCl3. Số cặp chất có phản ứng với nhau là:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 101 của 112
101. Câu hỏi
Cho ba kim loại Al, Fe, Cu và các dung dịch muối riêng biệt là Ni(NO3)2, AgNO3, Cu(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3. Cho các chất phản ứng với nhau theo từng cặp, số phản ứng xảy ra là:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 102 của 112
102. Câu hỏi
Chất X tham gia phản ứng theo sơ đồ sau:
X + HNO3 đặc, nóng → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
Có bao nhiêu chất X thỏa mãn tính chất trên
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 103 của 112
103. Câu hỏi
Hiện tượng nào dưới đây được mô tả không đúng?
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 104 của 112
104. Câu hỏi
Tiến hành các thí nghiệm: Lần lượt đốt nóng FeS2, FeCO3, Fe(OH)2, Fe(NO3)3 trong không khí đến khối lượng không đổi. Một số học sinh nêu nhận xét:
1. Sản phẩm rắn của các thí nghiệm đều không giống nhau.
2. Các thí nghiệm tạo một sản phẩm khí hoặc hơi khác nhau.
3. Cùng số mol chất tham gia phản ứng thì chất có độ giảm khối lượng nhiều nhất là Fe(NO3)3.
4. Nếu lấy mỗi chất ban đầu đều là một mol thì tổng số mol khí và hơi thoát ra ở các thí nghiệm là 8 mol.
Số nhận xét đúng – số nhận xét sai tương ứng là
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 105 của 112
105. Câu hỏi
Cho sơ đồ phản ứng sau:
1. Fe + O2 (A)
2. (A) + HCl → (B) + (C) + H2O
3. (B) + NaOH → (D) + (G)
4. (C) + NaOH → (E) + (G)
5. (D) + ? + ? → (E)
6. (E) (F) + ?
Thứ tự các chất (A), (D), (F) lần lượt là
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 106 của 112
106. Câu hỏi
Cho các thuốc thử sau: dd KMnO4, dd KOH, dd AgNO3, Fe, Cu. Số thuốc thử có thể dùng nhận biết Fe2+, Fe3+ là
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 107 của 112
107. Câu hỏi
Hãy chọn các tính chất đúng của Cu:
1) Hòa tan Cu bằng dung dịch HCl đặc nóng giải phóng khí H2.
2) Đồng dẫn nhiệt và dẫn nhiệt tốt, chỉ thua Ag.
3) Đồng kim loại có thể tan trong dung dịch FeCl3.
4) Có thể hòa tan Cu trong dung dịch HCl khi có mặt O2.
5) Đồng thuộc nhóm kim loại nhẹ (d=8,98 g/cm3).
Không tồn tại Cu2O; Cu2S.
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 108 của 112
108. Câu hỏi
Cho đồng tác dụng với từng dung dịch sau: HCl (1), HNO3 (2), AgNO3 (3), Fe(NO3)2 (4), Fe(NO3)3 (5), Na2S (6), HCl có hòa tan oxi (7). Đồng phản ứng được với các chất nào
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 109 của 112
109. Câu hỏi
Cho hỗn hợp gồm Cu, CuO, Fe2O3, Fe3O4 phản ứng với dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thu được chất rắn X và dung dịch Y. Tổng số phản ứng đã xảy ra là
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 110 của 112
110. Câu hỏi
Điều khẳng định nào sau đây không đúng?
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 111 của 112
111. Câu hỏi
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 112 của 112
112. Câu hỏi
Cho các cặp chất với tỉ lệ số mol tương ứng như sau:
(a) Fe3O4 và Cu (1:1)
(b) Sn và Zn (2:1)
(c) Zn và Cu (1:1)
d) Fe2(SO4)3 và Cu (1:1)
(e) FeCl2 và Cu (2:1)
(g) FeCl3 và Cu (1:1)
Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư dung dịch HCl loãng nóng là
Chính xácKhông đúng
📚 Các phần thi khác cùng chủ đề
- 👉 Tiết 2: Một số vấn đề của Mĩ La Tinh
- 👉 20 Bộ đề Chinh phục điểm 9-10 môn Sinh Học cực hay có lời giải (Đề số 20)
- 👉 Tiết 3: Một số vấn đề của khu vực Tây Nam Á và khu vực Trung Á
- 👉 Tiết 1: EU - Liên minh khu vực lớn trên thế giới
- 👉 Tiết 2: Kinh tế
- 👉 Tiết 3: Thực hành: Tìm hiểu sự phân hóa lãnh thổ sản xuất của Hoa Kì
- 👉 Bài 1: Công dân với sự phát triển kinh tế
- 👉 Tiết 2: EU - Hợp tác, liên kết để cùng phát triển
- 👉 Tiết 3: Thực hành: Tìm hiểu về Liên minh châu Âu
- 👉 Bài 2: Hàng hóa - tiền tệ - thị trường

Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Lớp 6
Lớp 7
Lớp 8
Lớp 9
Lớp 10
Lớp 11
Lớp 12