- Các môn Đại cương
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Kĩ thuật quân sự
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Nông nghiệp
- Học viện tài chính
- Khoa học – Kỹ thuật
- Kinh tế – Thương mại
- Kế toán – Kiểm toán
- Luật
- Quản trị – Marketing
- Trường Quốc tế – ĐHQG Hà Nội
- Tài chính – Ngân hàng
- Xã hội nhân văn
- Y học
- ĐH Công nghiệp
- ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Giáo dục – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Hà Nội
- ĐH Khoa học tự nhiên – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
- ĐH Kinh tế – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật Hà Nội
- ĐH Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Quản trị kinh doanh – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Tài chính ngân hàng Hà Nội
- ĐH Văn hóa
- ĐH Điện lực
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Giao thông vận tải
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Đại học Luật HCM
- Đại học Ngoại thương
- Đại học Sư phạm
- Đại học Thương Mại
- Đại học Thủ đô
- Đại học Y Hà Nội
Bài 34: Sơ lược về laze
HỌC VỚI
FLASHCARD
BẤM ĐỂ
BẮT ĐẦU
Đang khởi tạo bộ thẻ nhớ...
Giới hạn thời gian: 0
Tóm tắt Trắc nghiệm
0 của 28 Câu hỏi đã hoàn thành
Câu hỏi:
Thông tin
Bạn đã hoàn thành phần trắc nghiệm trước đó rồi. Vì vậy, bạn không thể bắt đầu lại.
Trắc nghiệm đang tải…
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký để bắt đầu trắc nghiệm.
Trước tiên, bạn phải hoàn thành các bước sau:
Kết quả
Trắc nghiệm đã hoàn tất. Kết quả đang được ghi lại.
Kết quả
0 trong số 28 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian của bạn:
Thời gian đã trôi qua
Bạn đã đạt được 0 trong số 0 điểm, (0)
Điểm kiếm được: 0 của 0, (0)
0 Bài luận đang chờ duyệt (Điểm tối đa: 0)
Thể loại
- Không được phân loại 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- 24
- 25
- 26
- 27
- 28
- Hiện hành
- Ôn tập
- Đã trả lời
- Chính xác
- Không đúng
-
Câu hỏi 1 của 28
1. Câu hỏi
Hãy mô tả cụ thể quá trình nhân photon vẽ trên hình 34.3.
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 2 của 28
2. Câu hỏi
Laze là gì?
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 3 của 28
3. Câu hỏi
Nêu các đặc điểm của chùm sáng (tia laze) do laze phát ra.
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 4 của 28
4. Câu hỏi
Sự phát xạ cảm ứng là gì? Tại sao có thể khuếch đại ánh sáng dựa vào hiện tượng phát xạ cảm ứng?
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 5 của 28
5. Câu hỏi
Sự phát xạ cảm ứng là gì? Tại sao có thể khuếch đại ánh sáng dựa vào hiện tượng phát xạ cảm ứng?
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 6 của 28
6. Câu hỏi
Trình bày cấu tạo của laze rubi.
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 7 của 28
7. Câu hỏi
Có những loại laze gì?
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 8 của 28
8. Câu hỏi
Trình bày một vài ứng dụng của laze.
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 9 của 28
9. Câu hỏi
Chọn câu đúng.
Chùm sáng do laze rubi phát ra có màu:
A. Trắng
B. Xanh
C. Đỏ
D. Vàng.
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 10 của 28
10. Câu hỏi
Tia laze không có đặc điểm nào dưới đây?
A. Độ đơn sắc cao.
B. Độ định hướng cao
C. Cường độ lớn.
D. Công suất lớn
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 11 của 28
11. Câu hỏi
Bút laze mà ta thường dùng để chỉ bảng thuộc loại laze nào?
A. Khí
B. Lỏng
C. Rắn
D. Bán dẫn
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 12 của 28
12. Câu hỏi
Tia laze không có đặc điểm nào dưới đây ?
A. Độ đơn sắc cao. B. Độ định hướng cao.
C. Cường độ lớn. D. Công suất lớn.
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 13 của 28
13. Câu hỏi
Trong laze rubi có sự biến đổi của dạng năng lượng nào dưới đây thành quang năng ?
A. Điện năng. B. Cơ năng.
C. Nhiệt năng. D. Quang năng.
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 14 của 28
14. Câu hỏi
Hiệu suất của một laze
A. nhỏ hơn 1. B. bằng 1.
C. lớn hơn 1. D. rất lớn so với 1.
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 15 của 28
15. Câu hỏi
Thuật ngữ LAZE chỉ nội dung nào dưới đây?
A. Một nguồn phát sáng mạnh.
B. Một nguồn phát ánh sáng đơn sắc.
C. Một nguồn phát chùm sáng song song, đơn sắc.
D. Một máy khuếch đại ánh sáng dựa vào hiện tượng phát xạ cảm ứng của nguyên tử.
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 16 của 28
16. Câu hỏi
Trong laze rubi người ta cần dùng hai gương phẳng đặt song song và một đèn xenon để làm gì?
A. Hai gương phẳng dùng để tạo ra chùm tia song song. Đèn xenon dùng để chiếu sáng thỏi rubi.
B. Hai gương phẳng để cho tia sáng phản xạ qua lại nhiều lần qua thỏi rubi. Đèn xenon dùng để chiếu sáng thỏi rubi.
C. Hai gương phẳng dùng để tạo ra chùm tia song song. Đèn xenon dùng để đưa số lớn nguyên tử crom lên trạng thái kích thích.
D. Hai gương phẳng để cho tia sáng phản xạ qua lại nhiều lần qua thỏi rubi. Đèn xenon dùng để đưa số lớn nguyên tử crom lên trạng thái kích thích.
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 17 của 28
17. Câu hỏi
Ba vạch trong hình 34.1 tượng trưng ba mức năng lượng của nguyên tử crom trong thỏi rubi: là mức cơ bản; là mức giả bền; là mức kích thích.
Bốn mũi tên mang số 1, 2, 3, 4 ứng với bốn sự chuyển của nguyên tử crom giữa các mức năng lượng đó. Sự chuyển nào ứng với sự phát tia laze của thỏi rubi ?
A. Sự chuyển 1.
B. Sự chuyển 2.
C. Sự chuyển 3.
D. Sự chuyển 4.
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 18 của 28
18. Câu hỏi
Một phôtôn có năng lượng 1,79 eV bay qua hai nguyên tử có mức kích thích 1,79 eV, nằm trên cùng phương của phôtôn tới. Các nguyên tử này có thể ở trạng thái cơ bản hoặc trạng thái kích thích. Gọi X là số phôtôn có thể thu được sau đó, theo phương của phôtôn tới.Hãy chỉ ra đáp số sai.
A. x = 0. B. x = 1. C. x = 2. D. x = 3.
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 19 của 28
19. Câu hỏi
Màu đỏ của rubi do ion nào phát ra ?
A. Ion nhôm. B. Ion ôxi.
C. Ion crôm. D. Các ion khác.
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 20 của 28
20. Câu hỏi
Người ta dùng một laze hoạt động dưới chế độ liên tục để khoan một tấm thép. Công suất của chùm laze là P = 10 W. Đường kính của chùm sáng là d = 1 mm. Bề dày của tấm thép là e = 2 mm. Nhiệt độ ban đầu là = 30c.
Tính thời gian khoan thép.
Khối lượng riêng của thép : ρ = 7800kg/.
Nhiệt dung riêng của thép : C = 448 J/(kg.K).
Nhiệt nóng chảy riêng của thép : = 270kJ/kg.
Điểm nóng chảy của thép : = 1535c.
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 21 của 28
21. Câu hỏi
Người ta dùng một laze hoạt động dưới chế độ liên tục để khoan một tấm thép. Công suất của chùm laze là P = 10 W. Đường kính của chùm sáng là d = 1 mm. Bề dày của tấm thép là e = 2 mm. Nhiệt độ ban đầu là = 30c.
Tại sao nói kết quả tính được ở trên chỉ là gần đúng ?
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 22 của 28
22. Câu hỏi
Người ta dùng một laze có công suất P = 10 W để làm dao mổ. Tia laze chiếu vào chỗ nào sẽ làm cho nước của phần mô ở chỗ đó bốc hơi và mô bị cắt. Chùm tia laze có bán kính r = 0,1 mm và di chuyển với tốc độ v = 0,5 cm/s trên bề mặt của một mô mềm.
Tính nhiệt lượng cần thiết để làm bốc hơi 1 nước ở 37C.
Nhiệt dung riêng của nước : C = 4,18 kJ/(kg.K).
Nhiệt hoá hơi riêng của nước : L = 2 260 kJ/kg.
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 23 của 28
23. Câu hỏi
Người ta dùng một laze có công suất P = 10 W để làm dao mổ. Tia laze chiếu vào chỗ nào sẽ làm cho nước của phần mô ở chỗ đó bốc hơi và mô bị cắt. Chùm tia laze có bán kính r = 0,1 mm và di chuyển với tốc độ v = 0,5 cm/s trên bề mặt của một mô mềm.
Tính thể tích nước mà tia laze có thể làm bốc hơi trong 1 s.
Nhiệt dung riêng của nước : C = 4,18 kJ/(kg.K).
Nhiệt hoá hơi riêng của nước : L = 2 260 kJ/kg.
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 24 của 28
24. Câu hỏi
Người ta dùng một laze có công suất P = 10 W để làm dao mổ. Tia laze chiếu vào chỗ nào sẽ làm cho nước của phần mô ở chỗ đó bốc hơi và mô bị cắt. Chùm tia laze có bán kính r = 0,1 mm và di chuyển với tốc độ v = 0,5 cm/s trên bề mặt của một mô mềm.
Ước tính chiều sâu cực đại của vết cắt.
Nhiệt dung riêng của nước : C = 4,18 kJ/(kg.K).
Nhiệt hoá hơi riêng của nước : L = 2 260 kJ/kg.
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 25 của 28
25. Câu hỏi
Để đo khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trăng người ta dùng một laze phát ra những xung ánh sáng có bước sóng 0,52 m, chiếu về phía Mặt Trăng và đo khoảng thời gian giữa thời điểm xung được phát ra và thời điểm một máy thu đặt ở Trái Đất nhận được xung phản xạ. Thời gian kéo dài của một xung là T = 100 ns.
Khoảng thời gian giữa thời điểm phát và nhận xung là 2,667 s.
Năng lượng của mỗi xung ánh sáng là = 10 kJ.
Tính khoảng cách giữa Trái Đất và Mặt Trăng lúc đó.
Lấy c = 3. m/s; h = 6,625.J.S
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 26 của 28
26. Câu hỏi
Để đo khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trăng người ta dùng một laze phát ra những xung ánh sáng có bước sóng 0,52 m, chiếu về phía Mặt Trăng và đo khoảng thời gian giữa thời điểm xung được phát ra và thời điểm một máy thu đặt ở Trái Đất nhận được xung phản xạ. Thời gian kéo dài của một xung là T = 100 ns.
Khoảng thời gian giữa thời điểm phát và nhận xung là 2,667 s.
Năng lượng của mỗi xung ánh sáng là = 10 kJ.
Tính cồng suất của chùm laze.
Lấy c = 3. m/s; h = 6,625.J.S
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 27 của 28
27. Câu hỏi
Để đo khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trăng người ta dùng một laze phát ra những xung ánh sáng có bước sóng 0,52 m, chiếu về phía Mặt Trăng và đo khoảng thời gian giữa thời điểm xung được phát ra và thời điểm một máy thu đặt ở Trái Đất nhận được xung phản xạ. Thời gian kéo dài của một xung là T = 100 ns.
Khoảng thời gian giữa thời điểm phát và nhận xung là 2,667 s.
Năng lượng của mỗi xung ánh sáng là = 10 kJ.
Tính độ dài của mỗi xung ánh sáng.
Lấy c = 3. m/s; h = 6,625.J.S
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 28 của 28
28. Câu hỏi
Để đo khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trăng người ta dùng một laze phát ra những xung ánh sáng có bước sóng 0,52 m, chiếu về phía Mặt Trăng và đo khoảng thời gian giữa thời điểm xung được phát ra và thời điểm một máy thu đặt ở Trái Đất nhận được xung phản xạ. Thời gian kéo dài của một xung là T = 100 ns.
Khoảng thời gian giữa thời điểm phát và nhận xung là 2,667 s.
Năng lượng của mỗi xung ánh sáng là = 10 kJ.
Tính số phôtôn chứa trong mỗi xung ánh sáng.
Lấy c = 3. m/s; h = 6,625.J.S
Chính xácKhông đúng
📚 Các phần thi khác cùng chủ đề
- 👉 Bài tập về Amin, amino axit và protein có lời giải cực hay (P1)
- 👉 Bài 25: Hệ thống bôi trơn
- 👉 Đề Ôn thi THPTQG 2019 Hóa Học cơ bản, nâng cao có lời giải chi tiết (P10)
- 👉 Bài 26: Hệ thống làm mát
- 👉 Bài 27: Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng
- 👉 Bộ đề luyện thi Hóa Học cực hay có lời giải chi tiết (Đề số 8)
- 👉 30 đề thi thử thpt quốc gia tiếng anh năm 2020 cực hay có lời giải (Đề số 4)
- 👉 Bài 28: Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ điêzen
- 👉 Bài 29: Hệ thống đánh lửa
- 👉 Bài 30: Hệ thống khởi động

Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Lớp 6
Lớp 7
Lớp 8
Lớp 9
Lớp 10
Lớp 11
Lớp 12