- Các môn Đại cương
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Kĩ thuật quân sự
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Nông nghiệp
- Học viện tài chính
- Khoa học – Kỹ thuật
- Kinh tế – Thương mại
- Kế toán – Kiểm toán
- Luật
- Quản trị – Marketing
- Trường Quốc tế – ĐHQG Hà Nội
- Tài chính – Ngân hàng
- Xã hội nhân văn
- Y học
- ĐH Công nghiệp
- ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Giáo dục – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Hà Nội
- ĐH Khoa học tự nhiên – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
- ĐH Kinh tế – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật Hà Nội
- ĐH Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Quản trị kinh doanh – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Tài chính ngân hàng Hà Nội
- ĐH Văn hóa
- ĐH Điện lực
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Giao thông vận tải
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Đại học Luật HCM
- Đại học Ngoại thương
- Đại học Sư phạm
- Đại học Thương Mại
- Đại học Thủ đô
- Đại học Y Hà Nội
Bài 3: Phương trình đường thẳng
HỌC VỚI
FLASHCARD
BẤM ĐỂ
BẮT ĐẦU
Đang khởi tạo bộ thẻ nhớ...
Giới hạn thời gian: 0
Tóm tắt Trắc nghiệm
0 của 27 Câu hỏi đã hoàn thành
Câu hỏi:
Thông tin
Bạn đã hoàn thành phần trắc nghiệm trước đó rồi. Vì vậy, bạn không thể bắt đầu lại.
Trắc nghiệm đang tải…
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký để bắt đầu trắc nghiệm.
Trước tiên, bạn phải hoàn thành các bước sau:
Kết quả
Trắc nghiệm đã hoàn tất. Kết quả đang được ghi lại.
Kết quả
0 trong số 27 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian của bạn:
Thời gian đã trôi qua
Bạn đã đạt được 0 trong số 0 điểm, (0)
Điểm kiếm được: 0 của 0, (0)
0 Bài luận đang chờ duyệt (Điểm tối đa: 0)
Thể loại
- Không được phân loại 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- 24
- 25
- 26
- 27
- Hiện hành
- Ôn tập
- Đã trả lời
- Chính xác
- Không đúng
-
Câu hỏi 1 của 27
1. Câu hỏi
Viết phương trình tham số, phương trình chính tắc của đường thẳng trong các trường hợp sau: đi qua điểm A(1; 2; 3) và có vecto chỉ phương = (3; 3; 1)
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 2 của 27
2. Câu hỏi
Viết phương trình tham số, phương trình chính tắc của đường thẳng trong các trường hợp sau: đi qua điểm B(1; 0; -1) và vuông góc với mặt phẳng () : 2x – y + z + 9 = 0
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 3 của 27
3. Câu hỏi
Viết phương trình tham số, phương trình chính tắc của đường thẳng trong các trường hợp sau: đi qua hai điểm C(1; -1; 1) và D(2; 1; 4)
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 4 của 27
4. Câu hỏi
Viết phương trình của đường thẳng nằm trong mặt phẳng (): x + 2z = 0 và cắt hai đường kính
và
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 5 của 27
5. Câu hỏi
Xét vị trí tương đối của đường thẳng d với mặt phẳng () trong các trường hợp sau:
và (): x + 2y + z – 3 = 0
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 6 của 27
6. Câu hỏi
Xét vị trí tương đối của đường thẳng d với mặt phẳng () trong các trường hợp sau:
và (): x + z + 5 = 0
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 7 của 27
7. Câu hỏi
Xét vị trí tương đối của đường thẳng d với mặt phẳng () trong các trường hợp sau:
và (): x + y + z – 6 = 0
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 8 của 27
8. Câu hỏi
Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng d và d’ cho bởi các phương trình sau:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 9 của 27
9. Câu hỏi
Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng d và d’ cho bởi các phương trình sau:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 10 của 27
10. Câu hỏi
Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng d và d’ cho bởi các phương trình sau: và
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 11 của 27
11. Câu hỏi
Tìm a để hai đường thẳng sau đây song song:
và
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 12 của 27
12. Câu hỏi
Tính khoảng cách từ điểm A(1; 0; 1) đến đường thẳng :
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 13 của 27
13. Câu hỏi
Cho đường thẳng: và mặt phẳng () : 2x – 2y + z + 3 = 0.
Chứng minh rằng song song với ().
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 14 của 27
14. Câu hỏi
Cho đường thẳng: và mặt phẳng () : 2x – 2y + z + 3 = 0.
Tính khoảng cách giữa và ().
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 15 của 27
15. Câu hỏi
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 16 của 27
16. Câu hỏi
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 17 của 27
17. Câu hỏi
Cho hai đường thẳng
Xét vị trí tương đối giữa và ′
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 18 của 27
18. Câu hỏi
Cho hai đường thẳng
Tính khoảng cách giữa và ′.
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 19 của 27
19. Câu hỏi
Cho điểm M(2; -1; 1) và đường thẳng
Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm M trên đường thẳng
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 20 của 27
20. Câu hỏi
Cho điểm M(2; -1; 1) và đường thẳng
Tìm tọa độ điểm M’ đối xứng với M qua đường thẳng
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 21 của 27
21. Câu hỏi
Cho điểm M(1; -1; 2) và mặt phẳng (): 2x – y + 2z + 12 = 0. Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng ()
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 22 của 27
22. Câu hỏi
Cho điểm M(1; -1; 2) và mặt phẳng (): 2x – y + 2z + 12 = 0. Tìm tọa độ điểm M’ đối xứng với M qua mặt phẳng ()
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 23 của 27
23. Câu hỏi
Cho hai đường thẳng: và Lập phương trình đường vuông góc chung của d và d’.
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 24 của 27
24. Câu hỏi
Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a. Bằng phương pháp tọa độ hãy tính khoảng cách giữa hai đường thẳng CA’ và DD’.
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 25 của 27
25. Câu hỏi
Cho mặt phẳng () : 2x + y + z – 1 = 0 và đường thẳng d:
Gọi M là giao điểm của d và (), hãy viết phương trình của đường thẳng đi qua M vuông góc với d và nằm trong ()
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 26 của 27
26. Câu hỏi
và
Chứng minh rằng và cùng nằm trong một mặt phẳng ().
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 27 của 27
27. Câu hỏi
và
Viết chương trình của ().
Chính xácKhông đúng
📚 Các phần thi khác cùng chủ đề
- 👉 Đề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chương 1: Chất - Nguyên tử - Phân tử (Đề 2)
- 👉 Đề thi giữa kì 1 Địa Lí 9 có đáp án (Đề 4)
- 👉 Đề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chương 1: Chất - Nguyên tử - Phân tử (Đề 3)
- 👉 Đề kiểm tra 1 tiết Hóa học 8 Chương 1: Chất - Nguyên tử - Phân tử (Đề 4)
- 👉 Đề kiểm tra 1 tiết Thơ lớp 9 Học kì 2 có đáp án (Đề 2)
- 👉 Đề thi giữa kì 2 GDCD 7 có đáp án (Đề 1)
- 👉 Câu hỏi bài: Sang thu hay có đáp án
- 👉 Các dạng đề: Nói với con hay có đáp án
- 👉 Tổng hợp câu hỏi: Nói với con hay có đáp án
- 👉 Câu hỏi bài: Nói với con hay có đáp án

Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Lớp 6
Lớp 7
Lớp 8
Lớp 9
Lớp 10
Lớp 11
Lớp 12