- Các môn Đại cương
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Kĩ thuật quân sự
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Nông nghiệp
- Học viện tài chính
- Khoa học – Kỹ thuật
- Kinh tế – Thương mại
- Kế toán – Kiểm toán
- Luật
- Quản trị – Marketing
- Trường Quốc tế – ĐHQG Hà Nội
- Tài chính – Ngân hàng
- Xã hội nhân văn
- Y học
- ĐH Công nghiệp
- ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Giáo dục – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Hà Nội
- ĐH Khoa học tự nhiên – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
- ĐH Kinh tế – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật Hà Nội
- ĐH Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Quản trị kinh doanh – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Tài chính ngân hàng Hà Nội
- ĐH Văn hóa
- ĐH Điện lực
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Giao thông vận tải
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Đại học Luật HCM
- Đại học Ngoại thương
- Đại học Sư phạm
- Đại học Thương Mại
- Đại học Thủ đô
- Đại học Y Hà Nội
800+ câu trắc nghiệm Hóa học đại cương – Phần 29
HỌC VỚI
FLASHCARD
BẤM ĐỂ
BẮT ĐẦU
Đang khởi tạo bộ thẻ nhớ...
Giới hạn thời gian: 0
Tóm tắt Trắc nghiệm
0 của 30 Câu hỏi đã hoàn thành
Câu hỏi:
Thông tin
Bạn đã hoàn thành phần trắc nghiệm trước đó rồi. Vì vậy, bạn không thể bắt đầu lại.
Trắc nghiệm đang tải…
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký để bắt đầu trắc nghiệm.
Trước tiên, bạn phải hoàn thành các bước sau:
Kết quả
Trắc nghiệm đã hoàn tất. Kết quả đang được ghi lại.
Kết quả
0 trong số 30 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian của bạn:
Thời gian đã trôi qua
Bạn đã đạt được 0 trong số 0 điểm, (0)
Điểm kiếm được: 0 của 0, (0)
0 Bài luận đang chờ duyệt (Điểm tối đa: 0)
Thể loại
- Không được phân loại 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- 24
- 25
- 26
- 27
- 28
- 29
- 30
- Hiện hành
- Ôn tập
- Đã trả lời
- Chính xác
- Không đúng
-
Câu hỏi 1 của 30
1. Câu hỏi
Chọn phát biểu đúng trong những phát biểu sau đây:
(1) Việc thay đổi áp suất ngoài không làm thay đổi trạng thái cân bằng của phản ứng có tổng số mol chất khí của các sản phẩm bằng tổng số mol chất khí của các chất đầu.
(2) Khi tăng nhiệt độ, cân bằng của một phản ứng bất kỳ sẽ dịch chuyển theo chiều thu nhiệt.
(3) Khi giảm áp suất, cân bằng của một phản ứng bất kỳ sẽ dịch chuyển theo chiều tăng số phân tử khí.
(4) Hệ đã đạt trạng thái cân bằng thì lượng các chất thêm vào không làm ảnh hưởng đến trạng thái cân bằng.
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 2 của 30
2. Câu hỏi
Phản ứng: 2NO2 (k) ⇌ N2O4 (k) có ΔG0298ΔG2980 = – 4,835 kJ. Tính hằng số cân bằng KC của phản ứng ở 298K. Cho R = 8,314 J/mol.K.
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 3 của 30
3. Câu hỏi
Cho phản ứng: CuBr2(r) ⇌ CuBr(r) + ½ Br2(k). Ở trạng thái cân bằng, T = 550K, PBr2 = 0.671 atm. Người ta cho 0,2 mol CuBr2(r) vào một bình chân không ở 550K. Hỏi thể tích bình phải bằng bao nhiêu để toàn bộ CuBr2 phân hủy hết theo phản ứng trên. Cho R = 0,082 lít.atm/mol.K.
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 4 của 30
4. Câu hỏi
Cho phản ứng thuận nghịch: H2 (k) + I2 (k) ⇌ 2HI (k) hiệu suất của phản ứng là bao nhiêu nếu biết hằng số cân bằng KP của phản ứng ở nhiệt độ này là 54,5.
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 5 của 30
5. Câu hỏi
Cho K1 và K2 lần lượt là hằng số cân bằng của hai phản ứng sau:
(1) XeF6 (k) + H2O (k) ⇌ XeOF4 (k) + 2HF (k)
(2) XeO4 (k) + XeF6 (k) ⇌ XeOF4 (k) + XeO3F2 (k)
(3) XeO4 (k) + 2 HF (k) ⇌ XeO3F2 (k) + H2O (k).
Hãy xác định hằng số cân bằng K3 của phản ứng:Chính xácKhông đúngCâu hỏi 6 của 306. Câu hỏi
Chọn phát biểu đúng: Phản ứng A(k) ⇌ B(k) + C(k) ở 300oC có Kp = 11,5 và ở 500oC có Kp = 33. Vậy phản ứng trên là một quá trình:
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 7 của 307. Câu hỏi
Một phản ứng tự xảy ra có DG0 < 0. Giả thiết rằng biến thiên entanpi và biến thiên entropi không phụ thuộc nhiệt độ, khi tăng nhiệt độ thì hằng số cân bằng Kp sẽ:
</>
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 8 của 308. Câu hỏi
Cân bằng trong phản ứng H2 (k) + Cl2 (k) ⇌ 2HCl (k) sẽ dịch chuyển theo chiều nào nếu tăng áp suất của hệ phản ứng?
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 9 của 309. Câu hỏi
Chọn ý đúng:
(1) Một hệ đang ở trạng thái cân bằng, nếu ta thay đổi một yếu tố (áp suất, nhiệt độ, nồng độ) thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều chống lại sự thay đổi đó.
(2) Khi tăng nhiệt độ, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều phản ứng tỏa nhiệt; khi giảm nhiệt độ, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều phản ứng thu nhiệt.
(3) Hằng số cân bằng của một phản ứng là một đại lượng không đổi ở nhiệt độ xác định.
(4) Khi thêm một chất (tác chất hay sản phẩm) vào hệ cân bằng, cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều làm giảm lượng chất đó.
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 10 của 3010. Câu hỏi
Cho cân bằng CO2 (k) + H2 (k) ⇌ CO (k) + H2O (k). Tính hằng số cân bằng Kc biết rằng khi đến cân bằng ta có 0,4 mol CO2; 0,4 mol H2; 0,8 mol CO và 0,8 mol H2O trong một bình có dung tích là 1 lít. Nếu nén hệ cho thể tích của hệ giảm xuống, cân bằng sẽ chuyển dịch như thế nào?
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 11 của 3011. Câu hỏi
Xét phản ứng: CH3COOH + C2H5OH ⇌ CH3COOC2H5 + H2O; Kc = 4. Suy ra hằng số cân bằng của phản ứng thủy phân CH3COOC2H5 là:
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 12 của 3012. Câu hỏi
Chọn giải pháp hợp lí nhất: Cho phản ứng: N2 (k) + O2 (k) ⇌ 2NO (k); DH > 0. Để thu được nhiều NO ta có thể dùng các biện pháp:
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 13 của 3013. Câu hỏi
Cho phản ứng: 2SO2(k) + O2(k) ⇌ 2SO3(k) ; DH < 0. Để được nhiều SO3 hơn, ta nên chọn biện pháp nào trong 3 biện pháp sau:
(1) Giảm nhiệt độ.
(2) Tăng áp suất.
(3) Thêm O2.
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 14 của 3014. Câu hỏi
Chọn ý đúng: Tác động nào sẽ làm tăng hiệu suất phản ứng: CaCO3(r) ⇌ CaO (r) + CO2(k) ; DH > 0.
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 15 của 3015. Câu hỏi
Phản ứng N2(k) + O2(k) ⇌ 2NO(k) , DH > 0 đang nằm ở trạng thái cân bằng. Hiệu suất phản ứng sẽ tăng lên khi áp dụng các biện pháp sau:
(1) Dùng xúc tác.
(2) Nén hệ.
(3) Tăng nhiệt độ.
(4) Giảm áp suất hệ phản ứng.
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 16 của 3016. Câu hỏi
Chọn câu đúng: Xét hệ cân bằng: CO (k) + Cl2 (k) ⇌ COCl2 (k) , DH < 0. Sự thay đổi nào dưới đây dẫn đến cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận:
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 17 của 3017. Câu hỏi
Phản ứng thủy phân của ester: ester + nước ⇌ acid + rượu. Để tăng hiệu suất phản ứng (cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận) ta có thể dùng các biện pháp nào trong 3 biện pháp sau:
(1) dùng nhiều nước hơn.
(2) bằng cách tiến hành thủy phân trong môi trường base.
(3) Loại bỏ rượu.
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 18 của 3018. Câu hỏi
Cho các phản ứng:
(1) N2 (k) + O2 (k) ⇌ 2NO (k) DH° > 0
(2) N2 (k) + 3H2 (k) ⇌ 2NH3 (k) DH° < 0
(3) MgCO3 (r) ⇌ MgO (r) + CO2 (k) DH° > 0
Với phản ứng nào ta nên dùng nhiệt độ cao và áp suất thấp để cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 19 của 3019. Câu hỏi
Các phản ứng dưới đây đang ở trạng thái cân bằng ở 25°C.
(1) N2 (k) + O2 (k) ⇌ 2 NO (k) DH° > 0.
(2) N2 (k) + 3H2 (k) ⇌ 2 NH3 (k) DH° < 0.
(3) MgCO3 (r) ⇌ CO2 (k) + MgO (r) DH° > 0.
(4) I2 (k) + H2(k) ⇌ 2HI (k) DH° < 0
Cân bằng của phản ứng nào dịch chuyển mạnh nhất theo chiều thuận khi đồng thời hạ nhiệt độ và tăng áp suất chung của:
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 20 của 3020. Câu hỏi
Chọn trường hợp đúng: Xét cân bằng:2NO2 (k) (nâu) ⇌ N2O4 (k) (không màu) ; DH°298 = -14kcal Trong bốn trường hợp dưới, màu nâu của NO2 sẽ đậm nhất khi:
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 21 của 3021. Câu hỏi
Phản ứng tỏa nhiệt dưới đây đã đạt trạng thái cân bằng: 2 A(k) + B(k) ⇌ 4D (k)Để dịch chuyển cân bằng của phản ứng theo chiều hướng tạo thêm sản phẩm, một số biện pháp sau đây đã được sử dụng:
(1) Tăng nhiệt độ ;
(2) Thêm chất D ;
(3) Giảm thể tích bình phản ứng ;
(4) Giảm nhiệt độ ;
(5) Thêm chất A ;
(6) Tăng thể tích bình phản ứng.
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 22 của 3022. Câu hỏi
Chọn phát biểu đúng: Cho phản ứng: SnO2(r) + 2H2(k) ⇌ 2H2O(k) + Sn(ℓ)
1) ΔGT=ΔG0T+RTln[H2O]2[H2]2ΔGT=ΔGT0+RTln[H2O]2[H2]2
2) ΔG0T=−RTlnKcΔGT0=−RTlnKc , với Kc=([H2O]2[H2]2)cbKc=([H2O]2[H2]2)cb
3) Phản ứng có KP = KC vì Dn = 0
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 23 của 3023. Câu hỏi
Quá trình khử thiếc IV bằng hydro: SnO2(r) + 2H2(k) ⇌ Sn(ℓ) + 2H2O(k) ở 1100K có hằng số cân bằng Kp = 10. Ở cùng nhiệt độ trên khi hỗn hợp khí có 24% hydro theo thể tích:
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 24 của 3024. Câu hỏi
Chọn câu sai. Chất xúc tác:
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 25 của 3025. Câu hỏi
Cho phản ứng thuận nghịch sau: Co(H2O)62+ + 4Cl- ⇌ CoCl42- + 6H2O. Biết rằng Co(H2O)62+ có màu hồng, CoCl42- có màu xanh. Khi làm lạnh thì màu hồng đậm dần. Chọn phát biểu đúng:
(1) Phản ứng theo chiều thuận là thu nhiệt.
(2) Khi thêm một ít NaCl rắn thì màu hồng đậm dần.
(3) Khi đun nóng màu xanh sẽ đậm dần.
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 26 của 3026. Câu hỏi
Khi hòa tan trong hexan, acid stearic xảy ra phản ứng chuyển hóa như sau: 2C17H35COOH (dd) ⇌ (C17H35COOH)2 (dd). Tại 28oC phản ứng có Kc = 2900 và tại 48oC có Kc = 40. Tính ∆Ho và ∆So của phản ứng.
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 27 của 3027. Câu hỏi
Phản ứng tổng hợp amoniac: 3 H2(k) + N2(k) ⇌ 2 NH3(k) có hằng số cân bằng là Kp = 5,9 ×105 tại 298 K, và hiệu ứng nhiệt của phản ứng là ∆Ho = – 92,2 kJ. Tính hằng số cân bằng Kp của phản ứng tại 600K. Biết rằng ∆Ho và ∆So của phản ứng thay đổi không đáng kể trong khoảng nhiệt độ 298 ÷ 600 K.
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 28 của 3028. Câu hỏi
Cho phản ứng: 2CO(k) + O2(k) ⇌ 2CO2(k). Chọn phát biểu đúng: Để thực hiện phản ứng thuận nghịch:
(1) Người ta phải nạp vào bình phản ứng đúng 2 mol CO cho mỗi mol O2.
(2) Bất kể lượng nạp vào ban đầu của hai chất, chỉ có 1 mol O2 sẽ phản ứng, và nó sẽ phản ứng với 2 mol CO.
(3) Bất kể lượng nạp vào ban đầu của hai chất, khi chúng phản ứng, CO sẽ phản ứng với O2 theo tỉ lệ mol 2:1.
(4) Khi nạp vào bình 2 mol CO và 1 mol O2 chúng sẽ phản ứng sinh ra 2 mol CO2.
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 29 của 3029. Câu hỏi
Ở một nhiệt độ xác định, cân bằng sau đây: N2(k) + 2O2(k) ⇌ 2NO2(k) có hằng số cân bằng K = 100. Tính hằng số cân bằng K’ của cân bằng: NO2(k) ⇌ ½ N2(k) + O2(k).
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 30 của 3030. Câu hỏi
Trong một bình kín dung tích 1 lít người ta nạp vào 1,0 mol khí A, 1,4 mol khí B và 0,5 mol khí C. Sau khi cân bằng Ak + Bk ⇌ 2Ck được thiết lập, nồng độ cuối cùng của C là 0,75 mol/l. Tính hằng số cân bằng.
Chính xácKhông đúng
📚 Các phần thi khác cùng chủ đề
- 👉 800+ câu trắc nghiệm Hóa học đại cương - Phần 15
- 👉 800+ câu trắc nghiệm Hóa học đại cương - Phần 16
- 👉 800+ câu trắc nghiệm Hóa học đại cương - Phần 17
- 👉 17 câu trắc nghiệm Lịch sử 9 Kết nối tri thức Bài 2 có đáp án (Phần 4)
- 👉 800+ câu trắc nghiệm Hóa học đại cương - Phần 18
- 👉 800+ câu trắc nghiệm Hóa học đại cương - Phần 19
- 👉 800+ câu trắc nghiệm Hóa học đại cương - Phần 20
- 👉 800+ câu trắc nghiệm Hóa học đại cương - Phần 21
- 👉 800+ câu trắc nghiệm Hóa học đại cương - Phần 22
- 👉 800+ câu trắc nghiệm Hóa học đại cương - Phần 23

Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Lớp 6
Lớp 7
Lớp 8
Lớp 9
Lớp 10
Lớp 11
Lớp 12