- Các môn Đại cương
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Kĩ thuật quân sự
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Nông nghiệp
- Học viện tài chính
- Khoa học – Kỹ thuật
- Kinh tế – Thương mại
- Kế toán – Kiểm toán
- Luật
- Quản trị – Marketing
- Trường Quốc tế – ĐHQG Hà Nội
- Tài chính – Ngân hàng
- Xã hội nhân văn
- Y học
- ĐH Công nghiệp
- ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Giáo dục – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Hà Nội
- ĐH Khoa học tự nhiên – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
- ĐH Kinh tế – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật Hà Nội
- ĐH Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Quản trị kinh doanh – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Tài chính ngân hàng Hà Nội
- ĐH Văn hóa
- ĐH Điện lực
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Giao thông vận tải
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Đại học Luật HCM
- Đại học Ngoại thương
- Đại học Sư phạm
- Đại học Thương Mại
- Đại học Thủ đô
- Đại học Y Hà Nội
3000+ câu trắc nghiệm Dược lâm sàng có đáp án – Phần 89
HỌC VỚI
FLASHCARD
BẤM ĐỂ
BẮT ĐẦU
Đang khởi tạo bộ thẻ nhớ...
Giới hạn thời gian: 0
Tóm tắt Trắc nghiệm
0 của 60 Câu hỏi đã hoàn thành
Câu hỏi:
Thông tin
Bạn đã hoàn thành phần trắc nghiệm trước đó rồi. Vì vậy, bạn không thể bắt đầu lại.
Trắc nghiệm đang tải…
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký để bắt đầu trắc nghiệm.
Trước tiên, bạn phải hoàn thành các bước sau:
Kết quả
Trắc nghiệm đã hoàn tất. Kết quả đang được ghi lại.
Kết quả
0 trong số 60 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian của bạn:
Thời gian đã trôi qua
Bạn đã đạt được 0 trong số 0 điểm, (0)
Điểm kiếm được: 0 của 0, (0)
0 Bài luận đang chờ duyệt (Điểm tối đa: 0)
Thể loại
- Không được phân loại 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- 24
- 25
- 26
- 27
- 28
- 29
- 30
- 31
- 32
- 33
- 34
- 35
- 36
- 37
- 38
- 39
- 40
- 41
- 42
- 43
- 44
- 45
- 46
- 47
- 48
- 49
- 50
- 51
- 52
- 53
- 54
- 55
- 56
- 57
- 58
- 59
- 60
- Hiện hành
- Ôn tập
- Đã trả lời
- Chính xác
- Không đúng
-
Câu hỏi 1 của 60
1. Câu hỏi
(1) Thuốc được dùng với liều cụ thể (2) Tính nhạy cảm tủy theo đặc điểm di truyền của loài (3) Thời điểm sử dụng thuốc trong thai kỳ (4) Cơ chế tác dụng độc tính đối với sinh sản Đó là:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 2 của 60
2. Câu hỏi
Rifamicin Gây chảy máu do giảm prothrombin ở trẻ sơ sinh và bà mẹ khi dùng thuốc gần ngày sinh, cần tiêm Cho cả mẹ và con
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 3 của 60
3. Câu hỏi
Gây chảy máu do giảm prothrombin ờ trẻ sơ sinh và bà mẹ khi dùng thuốc gần ngày sinh
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 4 của 60
4. Câu hỏi
Có thể gây vàng da nhân não ở trẻ sơ sinh trong tháng đầu tiên do đầy bilirubin khỏi liên kết
albumin, do đó cần tránh dùng thuốc này trong tháng cuối của thai kỳ
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 5 của 60
5. Câu hỏi
Nồng độ protein huyết thanh giảm khoảngtrong thời kỳ mang thai
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 6 của 60
6. Câu hỏi
Được xem là NGƯỜI CAO TUỔI khi:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 7 của 60
7. Câu hỏi
TỶ Lfi TAI BIẾN do THUỐC ở người CAO TUỔI thường CAO HƠN so với các đối tượng khác vì các LÝ DO sau, NGOẠI TRỪ:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 8 của 60
8. Câu hỏi
Ở người GIÀ DỄ xảy ra NGỘ ĐỘC THUỐC vì các YẾU TỐ sau, NGOẠI TRỪ:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 9 của 60
9. Câu hỏi
NGUYÊN NHÂN dẫn đến sự TĂNG thời gian bán thải T1/2 ở người CAO TUỔI được kể dưới đây đều ĐÚNG, NGOẠI TRỪ:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 10 của 60
10. Câu hỏi
Các YẾU TỐ ảnh hưởng đến sự HẤP THU của THUỐC ở người CAO TUỔI, NGOẠI TRỪ:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 11 của 60
11. Câu hỏi
YẾU TỐ ảnh hưởng đến sự PHÂN BỐ thuốc ở NGƯỜI CAO TUỔI:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 12 của 60
12. Câu hỏi
Các NGUYÊN TẮC dùng THUỐC trên người CAO TUỔI, NGOẠI TRỪ:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 13 của 60
13. Câu hỏi
PHÁT BIỂU nào sau đây là ĐÚNG liên quan đến DƯỢC ĐỘNG HỌC THUỐC đối với người CAO TUỔI?
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 14 của 60
14. Câu hỏi
Các PHÁT BIỂU về sự PHÂN BỐ thuốc ở người CAO TUỔI sau đây đều ĐÚNG, NGOẠI TRỪ:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 15 của 60
15. Câu hỏi
Các PHÁT BIỂU về sự PHÂN BỐ thuốc ở người CAO TUỔI sau đây đều ĐÚNG, NGOẠI TRỪ:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 16 của 60
16. Câu hỏi
ẢNH HƯỞNG của TUỔI TÁC đến ĐÁP ỨNG THUỐC được liệt kê sau đây, NGOẠI TRỪ:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 17 của 60
17. Câu hỏi
Để HẠN CHẾ BẤT LỢI dùng thuốc cho người CAO TUỔI cần tuân thủ các NGUYÊN TẮC sau, NGOẠI TRỪ:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 18 của 60
18. Câu hỏi
Đối với người CAO TUỔI, nên KHUYÊN:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 19 của 60
19. Câu hỏi
Cần thực hiện các NGUYÊN TẮC dùng THUỐC sau đây ở người CAO TUỔI, NGOẠI TRỪ:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 20 của 60
20. Câu hỏi
Sử dụng THUỐC NGỦ cho người CAO TUỔI, nên:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 21 của 60
21. Câu hỏi
Đối với người BỊ SUY THẬN cần thực hiện các ĐIỀU sau, NGOẠI TRỪ:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 22 của 60
22. Câu hỏi
Đối với người SUY THẬN, hiệu chỉnh LIỀU bằng các CÁCH CHỦ YẾU sau, NGOẠI TRỪ:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 23 của 60
23. Câu hỏi
Đối với người SUY THẬN, hiệu chỉnh LIỀU bằng các CÁCH CHỦ YẾU sau, NGOẠI TRỪ:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 24 của 60
24. Câu hỏi
CHỨC NĂNG THẬN ảnh hưởng đến việc DÙNG THUỐC vì:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 25 của 60
25. Câu hỏi
Các quá trình DƯỢC ĐỘNG HỌC của thuốc ở người SUY THẬN, NGOẠI TRỪ: A. Tăng AUC do ứ trệ tuần hoàn.
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 26 của 60
26. Câu hỏi
Các quá trình DƯỢC ĐỘNG HỌC của thuốc ở người SUY THẬN, NGOẠI TRỪ: A. Tăng AUC do ứ trệ tuần hoàn.
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 27 của 60
27. Câu hỏi
MỨC ĐỘ SUY THẬN được đánh giá bằng TRỊ SỐ:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 28 của 60
28. Câu hỏi
Đối với người bị SUY GAN cần thực hiện các ĐIỀU sau, NGOẠI TRỪ: A. Chọn dùng thuốc bài xuất qua thận.
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 29 của 60
29. Câu hỏi
Đối với người bị SUY GAN cần thực hiện các ĐIỀU sau, NGOẠI TRỪ: A. Chọn dùng thuốc bài xuất qua thận.
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 30 của 60
30. Câu hỏi
Các PHÁT BIỂU sau đây đều ĐÚNG, NGOẠI TRỪ: A. Suy gan làm giảm khả năng chuyển hóa của thuốc.
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 31 của 60
31. Câu hỏi
Cần THẬN TRỌNG trong sử dụng thuốc ở người BỊ SUY GAN vì các LÝ DO sau, NGOẠI TRỪ:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 32 của 60
32. Câu hỏi
Người BỊ SUY THẬN nên sử dụng thuốc CHUYỂN HÓA ở:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 33 của 60
33. Câu hỏi
Thuốc gây hoại tử ỐNG THẬN CẤP:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 34 của 60
34. Câu hỏi
Thuốc gây HỦY TẾ BÀO GAN:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 35 của 60
35. Câu hỏi
Thuốc GÂY SỎI THẬN là:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 36 của 60
36. Câu hỏi
Thuốc GÂY HỘI CHỨNG THẬN HƯ là:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 37 của 60
37. Câu hỏi
Thuốc đào thải qua MẬT có ĐẶC ĐIỂM:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 38 của 60
38. Câu hỏi
Thuốc GÂY XƠ GAN là:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 39 của 60
39. Câu hỏi
Thuốc gây VIÊM GAN là:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 40 của 60
40. Câu hỏi
Thuốc gây TĂNG URE MÁU ở người SUY THẬN là:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 41 của 60
41. Câu hỏi
Các CƠ CHẾ HẠ SỐT của nhóm thuốc NSAIDs dưới đây là HỢP LÝ, NGOẠI TRỪ:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 42 của 60
42. Câu hỏi
CƠ CHẾ GIẢM ĐAU của các thuốc có tác dụng GIẢM ĐAU NGOẠI BIÊN dưới đây là ĐÚNG, NGOẠI TRỪ:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 43 của 60
43. Câu hỏi
Theo khuyến cáo của WHO, khi bị ĐAU NHẸ ta nên lựa chọn thuốc sử dụng CHỦ YẾU là;
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 44 của 60
44. Câu hỏi
Theo khuyến cáo của WHO, khi bị ĐAU MỨC TRUNG BÌNH ta nên lựa chọn thuốc sử dụng CHỦ YẾU là:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 45 của 60
45. Câu hỏi
Theo khuyến cáo của WHO, khi bị ĐAU NẶNG ta nên lựa chọn thuốc sử dụng CHỦ YẾU là:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 46 của 60
46. Câu hỏi
Chế phẩm thuốc có chứa Paracetamol + Dextropropoxyphen thường dùng trong các TRƯỜNG HỢP sau, NGOẠI TRỪ:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 47 của 60
47. Câu hỏi
Khuyến cáo KHÔNG NÊN kết hợp trong LÂM SÀNG, NGOẠI TRỪ:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 48 của 60
48. Câu hỏi
Khuyến cáo KHÔNG NÊN kết hợp trong LÂM SÀNG, NGOẠI TRỪ:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 49 của 60
49. Câu hỏi
Các CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHUNG khi dùng các thuốc NSAIDs, NGOẠI TRỪ:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 50 của 60
50. Câu hỏi
Các NSAIDs có tác dụng ức chế COX1 ≈ COX2, NGOẠI TRỪ:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 51 của 60
51. Câu hỏi
Các NSAIDs có tác dụng ức chế COX2 GẤP 5-50 LẦN COX1, NGOẠI TRỪ:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 52 của 60
52. Câu hỏi
Tại sao các thuốc NSAIDs ức chế COX2 > 50 LẦN COX1 ngày nay HẠN CHẾ sử dụng? A. Gây viêm loét dạ dày – tá tràng nặng.
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 53 của 60
53. Câu hỏi
Các NSAIDs ức chế COX2 GẤP 5-50 LẦN COX1 có ƯU ĐIỂM:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 54 của 60
54. Câu hỏi
NSAIDs có chu kì ½ DÀI NHẤT:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 55 của 60
55. Câu hỏi
THUỐC nào sau đây THƯỜNG sử dụng 1 lần/ngày?
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 56 của 60
56. Câu hỏi
MỤC ĐÍCH CHÍNH của việc sử dụng INDOMETHACIN trên LÂM SÀNG để:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 57 của 60
57. Câu hỏi
Phenylbutazone được sử dụng trên LÂM SÀNG nhằm MỤC TIÊU:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 58 của 60
58. Câu hỏi
ĐẶC ĐIỂM của VẾT LOÉT do NSAIDs gây ra trên đường TIÊU HÓA:
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 59 của 60
59. Câu hỏi
ĐẶC ĐIỂM của VẾT LOÉT do NSAIDs gây ra trên đường TIÊU HÓA: A. Chủ yếu xảy ra ở dạ dày.
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 60 của 60
60. Câu hỏi
CHỐNG CHỈ ĐỊNH dùng thuốc nhóm NSAIDs ở bệnh nhân có tiền sử loét DD – TT vì: A. Thay đổi độ pH làm tăng yếu tố tổn thương.
Chính xácKhông đúng
📚 Các phần thi khác cùng chủ đề
- 👉 3000+ câu trắc nghiệm Dược lâm sàng có đáp án - Phần 74
- 👉 3000+ câu trắc nghiệm Dược lâm sàng có đáp án - Phần 75
- 👉 3000+ câu trắc nghiệm Dược lâm sàng có đáp án - Phần 76
- 👉 3000+ câu trắc nghiệm Dược lâm sàng có đáp án - Phần 77
- 👉 3000+ câu trắc nghiệm Dược lâm sàng có đáp án - Phần 78
- 👉 3000+ câu trắc nghiệm Dược lâm sàng có đáp án - Phần 79
- 👉 3000+ câu trắc nghiệm Dược lâm sàng có đáp án - Phần 80
- 👉 3000+ câu trắc nghiệm Dược lâm sàng có đáp án - Phần 81
- 👉 3000+ câu trắc nghiệm Dược lâm sàng có đáp án - Phần 82
- 👉 3000+ câu trắc nghiệm Dược lâm sàng có đáp án - Phần 83

Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Lớp 6
Lớp 7
Lớp 8
Lớp 9
Lớp 10
Lớp 11
Lớp 12