- Các môn Đại cương
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Kĩ thuật quân sự
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Nông nghiệp
- Học viện tài chính
- Khoa học – Kỹ thuật
- Kinh tế – Thương mại
- Kế toán – Kiểm toán
- Luật
- Quản trị – Marketing
- Trường Quốc tế – ĐHQG Hà Nội
- Tài chính – Ngân hàng
- Xã hội nhân văn
- Y học
- ĐH Công nghiệp
- ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Giáo dục – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Hà Nội
- ĐH Khoa học tự nhiên – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
- ĐH Kinh tế – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật Hà Nội
- ĐH Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Quản trị kinh doanh – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Tài chính ngân hàng Hà Nội
- ĐH Văn hóa
- ĐH Điện lực
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Giao thông vận tải
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Đại học Luật HCM
- Đại học Ngoại thương
- Đại học Sư phạm
- Đại học Thương Mại
- Đại học Thủ đô
- Đại học Y Hà Nội
250 Câu hỏi trắc nghiệm Javascript, CSS, HTML có đáp án – Phần 3
HỌC VỚI
FLASHCARD
BẤM ĐỂ
BẮT ĐẦU
Đang khởi tạo bộ thẻ nhớ...
Giới hạn thời gian: 0
Tóm tắt Trắc nghiệm
0 của 49 Câu hỏi đã hoàn thành
Câu hỏi:
Thông tin
Bạn đã hoàn thành phần trắc nghiệm trước đó rồi. Vì vậy, bạn không thể bắt đầu lại.
Trắc nghiệm đang tải…
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký để bắt đầu trắc nghiệm.
Trước tiên, bạn phải hoàn thành các bước sau:
Kết quả
Trắc nghiệm đã hoàn tất. Kết quả đang được ghi lại.
Kết quả
0 trong số 49 Câu hỏi đã trả lời đúng
Thời gian của bạn:
Thời gian đã trôi qua
Bạn đã đạt được 0 trong số 0 điểm, (0)
Điểm kiếm được: 0 của 0, (0)
0 Bài luận đang chờ duyệt (Điểm tối đa: 0)
Thể loại
- Không được phân loại 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- 24
- 25
- 26
- 27
- 28
- 29
- 30
- 31
- 32
- 33
- 34
- 35
- 36
- 37
- 38
- 39
- 40
- 41
- 42
- 43
- 44
- 45
- 46
- 47
- 48
- 49
- Hiện hành
- Ôn tập
- Đã trả lời
- Chính xác
- Không đúng
-
Câu hỏi 1 của 49
1. Câu hỏi
Để khai báo một phần tử điều khiển khi nhấn vào sẽ gửi thông tin của form đi ta sử dụng thẻ:-
Câu hỏi 2 của 49
2. Câu hỏi
Để khai báo một phần tử điều khiển tạo một nút nhấn trên trang web ta sử dụng thẻ:-
A. <input type= “file”>
-
B. <input type =”button”>
-
C. <input type= “hidden”
-
D. <input type =”image”>
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 3 của 493. Câu hỏi
Để khai báo một phần tử điều khiển để mở một hộp thoại giúp người dùng mở một file trên hệ thống thư mục của máy tính ta sử dụng thẻ:-
A. <input type= “file”>
-
B. <input type = “button”>
-
C. <input type= “hidden”
-
D. <input type = “image”>
Chính xácKhông đúngCâu hỏi 4 của 494. Câu hỏi
Để xác định trình tự nhận tiêu điểm của phần tử thông qua bàn phím ta sử dụng thuộc tính:-
A. FocusB. AccesskeyC. TabindexD. IdChính xácKhông đúngCâu hỏi 5 của 49
5. Câu hỏi
Thứ tự xép tầng của css theo độ ưu tiên từ thấp đến cao như sau:-
A. External style sheet, internal style sheet, browser default, inline styleB. Inline style, browser default, external style sheet, internal style sheetC. Browser default, internal style sheet, inline style, external style sheetD. Browser default, external style sheet, internal style sheet, inline styleChính xácKhông đúngCâu hỏi 6 của 49
6. Câu hỏi
Css định nghĩa các style khác nhau cho cùng một loại html element bằng cách sử dụng:-
A. Class selectorB. Id selectorC. Name selectorD. Type selectorChính xácKhông đúngCâu hỏi 7 của 49
7. Câu hỏi
Để liên kết tới external style sheet ta sử dụng thẻ:-
A. <style>
B. <a>
C. <link>
D. <css>
Chính xácKhông đúng -
Câu hỏi 8 của 49
8. Câu hỏi
Dreamweaver sử dụng giao thức gì để tải một site cục bộ lên web server?-
A. HttpB. FptC. SmtpD. HmptChính xácKhông đúngCâu hỏi 9 của 49
9. Câu hỏi
Dreamweaver cho phép làm việc với mấy cách trình bày tài liệu:-
A. 2B. 3C. 4D. 5Chính xácKhông đúngCâu hỏi 10 của 49
10. Câu hỏi
Tính năng nào trong dreamweaver cho phép hiển thị mã nguồn tài liệu:-
A. Code viewB. Design viewC. Combined viewD. Layout viewChính xácKhông đúngCâu hỏi 11 của 49
11. Câu hỏi
Tính năng nào trong dreamweaver cho phép hiển thị trực quan của tài liệu:-
A. Code viewB. Design viewC. Combined viewD. Layout viewChính xácKhông đúngCâu hỏi 12 của 49
12. Câu hỏi
Tính năng nào trong dreamweaver cho phép hiển thị code và trực quan của tài liệu:-
A. Code viewB. Design viewC. Combined viewD. Layout viewChính xácKhông đúngCâu hỏi 13 của 49
13. Câu hỏi
Tính năng nào trong dreamweaver cho phép thiết kế trang trong chế độ design view:-
A. Code viewB. Design viewC. Combined viewD. Layout viewChính xácKhông đúngCâu hỏi 14 của 49
14. Câu hỏi
Ở chế độ thiết kế (layout view) chúng ta có thể insert table hoặc draw layer-
A. TrueB. FalseChính xácKhông đúngCâu hỏi 15 của 49
15. Câu hỏi
Phần mở rộng của flash movie là:-
A. SwtB. GifC. DwtD. SwfChính xácKhông đúngCâu hỏi 16 của 49
16. Câu hỏi
Phương thức nào dùng để thay đổi và cập nhật định dạng ngay lập tức:-
A. Auto stylesB. Html styleC. Css styleD. New styleChính xácKhông đúngCâu hỏi 17 của 49
17. Câu hỏi
Đường dẫn nào cung cấp địa chỉ url đầy đủ (bao gồm cả giao thức) tới tài liệu được liên kết?-
A. Root – relativeB. Document-relativeC. AbsoluteChính xácKhông đúngCâu hỏi 18 của 49
18. Câu hỏi
Dùng để chỉ định các thuộc tính cho các đối tượng như văn bản, đoạn văn, hình ảnh…-
A. Property inspectorB. Insert panelC. Objects panelD. Code inspectorChính xácKhông đúngCâu hỏi 19 của 49
19. Câu hỏi
Các thao tác nào dùng để hủy bỏ những thao tác đã thực hiện trong tài liệu hiện hành:-
A. Ctrl + ZB. Ctrl + YC. Edit undoD. Edit repeating entriesChính xácKhông đúngCâu hỏi 20 của 49
20. Câu hỏi
Các templates trong dreamweaver được lưu với phần mở rộng là gì?-
A. CssB. DwtC. HtmlD. SwfChính xácKhông đúngCâu hỏi 21 của 49
21. Câu hỏi
Sau khi tạo một table, thực hiện thao tác nào sau đây để thêm một hàng mới vào table:-
A. Đưa con trỏ đến ô cuối cùng, sau đó nhấn phím tabB. Ctrl + mC. Modify insert rowD. Insert tableChính xácKhông đúngCâu hỏi 22 của 49
22. Câu hỏi
Theo mặc định, dreamweaver hiển thị table tới khoảng cách cellpadding và cell spacing là:-
A. 0,0B. 1,2C. 2,1D. 1,1Chính xácKhông đúngCâu hỏi 23 của 49
23. Câu hỏi
Đâu là tag tạo ra tiêu đề web kích cỡ lớn nhất.
-
-

Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Lớp 6
Lớp 7
Lớp 8
Lớp 9
Lớp 10
Lớp 11
Lớp 12