- Các môn Đại cương
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Kĩ thuật quân sự
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Nông nghiệp
- Học viện tài chính
- Khoa học – Kỹ thuật
- Kinh tế – Thương mại
- Kế toán – Kiểm toán
- Luật
- Quản trị – Marketing
- Trường Quốc tế – ĐHQG Hà Nội
- Tài chính – Ngân hàng
- Xã hội nhân văn
- Y học
- ĐH Công nghiệp
- ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Giáo dục – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Hà Nội
- ĐH Khoa học tự nhiên – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
- ĐH Kinh tế – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật Hà Nội
- ĐH Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Quản trị kinh doanh – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Tài chính ngân hàng Hà Nội
- ĐH Văn hóa
- ĐH Điện lực
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Giao thông vận tải
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Đại học Luật HCM
- Đại học Ngoại thương
- Đại học Sư phạm
- Đại học Thương Mại
- Đại học Thủ đô
- Đại học Y Hà Nội
What would you like? – ___________.
What would you like? – ___________.
🛠 Chế độ Luyện tập nhanh:
Kiến thức: Lượng từ
Giải thích:
A. I like some apple juice (Tôi thích một ít nước ép táo): câu hỏi với “would like” nên câu trả lời cũng phải dùng cấu trúc “I’d like…” => Loại
B. I’d like some apple juice (Tôi muốn một ít nước ép táo) => Đúng
C. I’d like any apple juice (Tôi muốn bất kỳ nước ép táo nào): lượng từ “any” (bất kì) không dùng cho câu khẳng định => Loại
D. I’d like an apple juice: “apple juice” (n): nước ép táo => danh từ không đếm được nên không dùng mạo từ “an” => Loại
What would you like? - I’d like some apple juice
(Bạn muốn gì? - Tôi muốn một ít nước ép táo.)
Chọn B
Lời giải chi tiết
Kiến thức: Lượng từ
Giải thích:
A. I like some apple juice (Tôi thích một ít nước ép táo): câu hỏi với “would like” nên câu trả lời cũng phải dùng cấu trúc “I’d like…” => Loại
B. I’d like some apple juice (Tôi muốn một ít nước ép táo) => Đúng
C. I’d like any apple juice (Tôi muốn bất kỳ nước ép táo nào): lượng từ “any” (bất kì) không dùng cho câu khẳng định => Loại
D. I’d like an apple juice: “apple juice” (n): nước ép táo => danh từ không đếm được nên không dùng mạo từ “an” => Loại
What would you like? - I’d like some apple juice
(Bạn muốn gì? - Tôi muốn một ít nước ép táo.)
Chọn B
🔥 Tiếp tục làm bài: 5 câu tiếp theo
______ your seat and ______ silent!
______ your seat and ______ silent!
Kiến thức: Câu mệnh lệnh
Giải thích:
Câu mệnh lệnh với động từ đứng đầu câu sẽ có dạng Vo (khẳng định) hoặc Don’t + Vo (phủ định)
Take your seat and keep silent!
(Hãy ngồi xuống và giữ im lặng!)
Chọn A
Don’t forget to bring your ___________to climb a mountain.
Don't forget to bring your ___________to climb a mountain.
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. bat (n): gậy bóng chày
B. sport shoes (n): giày thể thao
C. sandals (n): giày xăng đan
D. goggle (n): kính bảo hộ
Don't forget to bring your sport shoes to climb a mountain.
(Đừng quên mang theo giày thể thao để leo núi.)
Chọn B
Teacher: ________________. Students: Good morning, teacher! Teacher: Good morning, students!
Teacher: ________________.
Students: Good morning, teacher!
Teacher: Good morning, students!
Kiến thức: Câu mệnh lệnh
Giải thích:
Câu mệnh lệnh với động từ đứng đầu câu sẽ có dạng Vo (khẳng định) hoặc Don’t + Vo (phủ định)
stand up: đứng lên.
sit down: ngồi xuống.
Teacher: Stand up.
(Cô giáo: Đứng lên.)
Students: Good morning, teacher!
(Học sinh: Chào buổi sáng, cô ạ!)
Teacher: Good morning, students!
(Giáo viên: Chào buổi sáng, các em!)
Chọn A
We use a ball and a basket. Which sport is it?
We use a ball and a basket. Which sport is it?
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. rugby (n): bóng bầu dục
B. cricket (n): bóng gậy
C. basketball (n): bóng rổ
D. football (n): bóng đá
We use a ball and a basket. Which sport is it? – basketball.
(Chúng tôi sử dụng một quả bóng và một cái rổ. Đó là môn thể thao nào? – bóng rổ)
Chọn C
I often practise ___________ in the gym four times a week.
I often practise ___________ in the gym four times a week.
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. boxing (n): đấm bốc
B. fishing (n): câu cá
C. driving (n): lái xe
D. scuba diving (n): lặn
I often practise boxing in the gym four times a week.
(Tôi thường tập đấm bốc trong phòng tập bốn lần một tuần.)
Chọn A
Bạn đã hoàn thành các câu hỏi mẫu?
Làm full đề: Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 6 Friends plus có đáp án – Đề 5
👉 Bắt đầu Thi Thử Ngay📚 Các phần thi khác cùng chủ đề
- 👉 1000+ câu trắc nghiệm Giáo dục quốc phòng có đáp án - Phần 23
- 👉 1000+ câu trắc nghiệm Giáo dục quốc phòng có đáp án - Phần 24
- 👉 1000+ câu trắc nghiệm Giáo dục quốc phòng có đáp án - Phần 25
- 👉 Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 4 Family & Friends có đáp án (Đề 3)
- 👉 1000+ câu trắc nghiệm Giáo dục quốc phòng có đáp án - Phần 26
- 👉 Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 4 Family & Friends có đáp án (Đề 4)
- 👉 1000+ câu trắc nghiệm Giáo dục quốc phòng có đáp án - Phần 27
- 👉 1000+ câu trắc nghiệm Giáo dục quốc phòng có đáp án - Phần 28
- 👉 Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh - THPT Kỳ Anh - Hà Tĩnh có đáp án
- 👉 Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 4 Family & Friends có đáp án (Đề 5)

Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Lớp 6
Lớp 7
Lớp 8
Lớp 9
Lớp 10
Lớp 11
Lớp 12