- Các môn Đại cương
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Kĩ thuật quân sự
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Nông nghiệp
- Học viện tài chính
- Khoa học – Kỹ thuật
- Kinh tế – Thương mại
- Kế toán – Kiểm toán
- Luật
- Quản trị – Marketing
- Trường Quốc tế – ĐHQG Hà Nội
- Tài chính – Ngân hàng
- Xã hội nhân văn
- Y học
- ĐH Công nghiệp
- ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Giáo dục – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Hà Nội
- ĐH Khoa học tự nhiên – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
- ĐH Kinh tế – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật Hà Nội
- ĐH Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Quản trị kinh doanh – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Tài chính ngân hàng Hà Nội
- ĐH Văn hóa
- ĐH Điện lực
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Giao thông vận tải
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Đại học Luật HCM
- Đại học Ngoại thương
- Đại học Sư phạm
- Đại học Thương Mại
- Đại học Thủ đô
- Đại học Y Hà Nội
What does TV offer?
What does TV offer?
🛠 Chế độ Luyện tập nhanh:
Trảlời:
Tạm dịch câu hỏi: TV cung cấp những gì?
A.phim hoạt hình
B.tin tức
C.âm nhạc
D.A, B và C đều đúng
Thông tin: “Television offers cartoons for children, world news, music and many other programs.”
(Ti vi cung cấp phim hoạt hình cho trẻ em, tin tức thế giới, âm nhạc và nhiều chương trình khác.)
Đáp án cần chọn là: D
Lời giải chi tiết
Trảlời:
Tạm dịch câu hỏi: TV cung cấp những gì?
A.phim hoạt hình
B.tin tức
C.âm nhạc
D.A, B và C đều đúng
Thông tin: “Television offers cartoons for children, world news, music and many other programs.”
(Ti vi cung cấp phim hoạt hình cho trẻ em, tin tức thế giới, âm nhạc và nhiều chương trình khác.)
Đáp án cần chọn là: D
🔥 Tiếp tục làm bài: 5 câu tiếp theo
Sports channel is for people who are ______in sports.
Sports channel is for people who are ______in sports.
Trảlời:
Tạm dịch câu hỏi: Kênh thể thao dành cho những người ___ trong thể thao.
A.quan tâm
B.đam mê
C.yêu
D.mệt mỏi
Cụm từ: be interested in (quan tâm đến…)
Thông tin: “If someone is interested in sports, for example, he can just choose the right sports channel.”
( Nếu ai đó quan tâm đến thể thao, anh ta chỉ cần chọn kênh thể thao phù hợp.)
Đáp án cần chọn là: A
Which TV allows communication between viewers and producers?
Which TV allows communication between viewers and producers?
Trảlời:
Tạm dịch câu hỏi: Loại truyền hình nào cho phép giao tiếp giữa người xem và nhà sản xuất?
A.TV Led
B.TV HD
C.TV tương tác
D.TV thường
Thông tin: “And, engineers are developing interactive TV which allows communication between viewers and producers.”
(Và, các kỹ sư đang phát triển truyền hình tương tác cho phép giao tiếp giữa người xem và nhà sản xuất.)
Xem Bài Dịch
Ti vi xuất hiện lần đầu tiên khoảng năm mươi năm trước vào những năm 1950. Kể từ đó, nó là một trong những nguồn giải trí phổ biến nhất cho cả người già và trẻ nhỏ. Ti vi tạo ra phim hoạt hình cho trẻ em, tin tức thế giới, âm nhạc và nhiều chương trình khác. Nếu ai đó quan tâm đến thể thao, anh ta chỉ cần chọn kênh thể thao phù hợp. Sau đó anh ấy có thể thưởng thức một chương trình phát sóng trực tiếp của một trận bóng đá quốc tế. Truyền hình cũng là một cách rất hữu ích để các công ty quảng cáo sản phẩm của họ. Không quá khó để giải thích lí do ngày nay chúng ta có thể dễ dàng tìm thấy một chiếc TV ở trong mọi gia đình. Các kỹ sư đang phát triển TV tương tác cho phép giao tiếp giữa người xem và nhà sản xuất.
Đáp án cần chọn là: C
Read the passage carefully and choose the correct answer. Today, there is a TV set in nearly every home. People watch television every day, and som…
Read the passage carefully and choose the correct answer.
Today, there is a TV set in nearly every home. People watch television every day, and some people watch it from morning until night. Americans watch television about 35 hours a week. But is television good or bad for you? People have different answers. Some say that there is a lot of violence on TV today, the programs are terrible and people don't get any exercise because they only sit and watch TV. Others think that TV programs bring news from around the world, help you learn many useful things, especially children. Thanks to television, people learn about life in other countries, and it helps people relax after a long day of hard work.
What is there in nearly every home?
Trảlời:
Tạm dịch câu hỏi và các đáp án:
Gần như mọi nhà đều có cái gì?
A.bed: Giường
B.table: bàn
C.TV: ti vi
D.fridge: tủ lạnh
Thông tin: Today, there is a TV set in nearly every home.
(Ngày nay, gần như nhà nào cũng có TV)
Đáp án cần chọn là: C
How often do people watch TV?
How often do people watch TV?
Trảlời:
Tạm dịch câu hỏi và các đáp án:
Mọi người thường xem TV như thế nào?
A.every day: mỗi ngày
B.weekday: ngày trong tuần
C.Sunday: Chủ nhật
D.Saturday: Thứ bảy
Thông tin: People watch television every day
Tạm dịch: Mọi người xem tivi mỗi ngày.
Đáp án cần chọn là: A
How many hours a week do American watch TV?
How many hours a week do American watch TV?
Trảlời:
Tạm dịch câu hỏi và các đáp án:
Mỹ xem TV bao nhiêu giờ một tuần?
A.35 giờ
B.36 giờ
C.37 giờ
D.38 giờ
Thông tin: Americans watch television about 35 hours a week.
Tạm dịch: Người Mỹ xem truyền hình khoảng 35 giờ một tuần.
Đáp án cần chọn là: A
Bạn đã hoàn thành các câu hỏi mẫu?
Làm full đề: 10 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 7 : Movies – Reading đọc hiểu: Movies – iLearn Smart World có đáp án
👉 Bắt đầu Thi Thử Ngay📚 Các phần thi khác cùng chủ đề
- 👉 18 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6 : Community Services - Ngữ âm: /st/ - iLearn Smart World có đáp án
- 👉 15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6 : Community Services - Ngữ âm: /l/ - iLearn Smart World có đáp án
- 👉 15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6 : Community Services - Ngữ pháp: Mạo từ - iLearn Smart World có đáp án
- 👉 12 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6 : Community Services - Ngữ pháp: Giới từ chỉ vị trí - iLearn Smart World có đáp án
- 👉 22 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6 : Community Services - Ngữ pháp: Câu mệnh lệnh - iLearn Smart World có đáp án
- 👉 35 đề minh họa THPT Quốc gia môn Vật lí năm 2022 có lời giải (Đề 25)
- 👉 22 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6 : Community Services - Reading điền từ: Community Services - iLearn Smart World có đáp án
- 👉 7 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6 : Community Services - Reading đọc hiểu: Community Services - iLearn Smart World có đáp án
- 👉 7 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6 : Community Services - Listening: Community Services - iLearn Smart World có đáp án
- 👉 19 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 7 : Movies - Từ vựng: Movies (Phần 1) - iLearn Smart World có đáp án

Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Lớp 6
Lớp 7
Lớp 8
Lớp 9
Lớp 10
Lớp 11
Lớp 12