- Các môn Đại cương
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Kĩ thuật quân sự
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Nông nghiệp
- Học viện tài chính
- Khoa học – Kỹ thuật
- Kinh tế – Thương mại
- Kế toán – Kiểm toán
- Luật
- Quản trị – Marketing
- Trường Quốc tế – ĐHQG Hà Nội
- Tài chính – Ngân hàng
- Xã hội nhân văn
- Y học
- ĐH Công nghiệp
- ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Giáo dục – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Hà Nội
- ĐH Khoa học tự nhiên – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
- ĐH Kinh tế – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật Hà Nội
- ĐH Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Quản trị kinh doanh – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Tài chính ngân hàng Hà Nội
- ĐH Văn hóa
- ĐH Điện lực
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Giao thông vận tải
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Đại học Luật HCM
- Đại học Ngoại thương
- Đại học Sư phạm
- Đại học Thương Mại
- Đại học Thủ đô
- Đại học Y Hà Nội
We ……………. the seedlings into peaty soil.
We ……………. the seedlings into peaty soil.
🛠 Chế độ Luyện tập nhanh:
Chọn đáp án D
Tạm dịch: Chúng tôi cấy cây con vào đất than bùn.
Lời giải chi tiết
Chọn đáp án D
Tạm dịch: Chúng tôi cấy cây con vào đất than bùn.
🔥 Tiếp tục làm bài: 5 câu tiếp theo
We seldom set: each other anymore. (Chọn từ đồng nghĩa)
We seldom set: each other anymore. (Chọn từ đồng nghĩa)
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Từ đồng nghĩa
seldom (adv): hiếm khi
Xét các đáp án:
A. sometimes (adv): đôi khi
B. occasionally (adv): thi thoảng
C. frequently (adv): thường
D. rarely (adv): hiếm khi
→ seldom = rarely
Dịch: Chúng tôi hiếm khi gặp nhau nữa.
She purchased a number of shares in the company. (Chọn từ đồng nghĩa)
She purchased a number of shares in the company. (Chọn từ đồng nghĩa)
Chọn đáp án D
Purchased = Bought: mua
She got …………….. as soon as the alarm clock went ………………..
She got ................. as soon as the alarm clock went ....................
Chọn đáp án C
Tạm dịch: Cô ấy thức dậy ngay khi chuông đồng hồ báo thức reo lên.
We had a nice chat over a cup of tea.
We had a nice chat over a cup of tea.
Chọn đáp án B
Chat: tán gẫu, nói chuyện phím
Formal talk: cách nói trang trọng
Informal talk: cách nói không trang trọng, giản dị
Formal talk: cách nói trang trọng
Informal talk: cách nói không trang trọng, giản dị
It was time to……………….. the kids ready for bed.
It was time to.................... the kids ready for bed.
Chọn đáp án B
"To get ready" means "to prepare for something"
Bạn đã hoàn thành các câu hỏi mẫu?
Làm full đề: 500 Câu trắc nghiệm từ vựng Tiếng Anh có đáp án – Phần 4
👉 Bắt đầu Thi Thử Ngay📚 Các phần thi khác cùng chủ đề
- 👉 Giải VBT Tin học lớp 3 Ôn tập học kì 2 có đáp án
- 👉 40 câu Trắc nghiệm chuyên đề Hóa 12 Chủ đề 7: Ôn tập và kiếm tra chuyên đề đại cương về kim loại có đáp án
- 👉 Giải SBT Tin học lớp 3 Bài 1. Các thành phần của máy tính có đáp án
- 👉 Bộ đề kiểm tra định kì học kì 1 Hóa 9 có đáp án (Mới nhất) - Đề 24
- 👉 Giải SBT Tin học lớp 3 Bài 2. Những máy tính thông dụng có đáp án
- 👉 Giải SBT Tin học lớp 3 Bài 3. Em tập sử dụng chuột có đáp án
- 👉 30 câu Trắc nghiệm chuyên đề Hóa 12 Chủ đề 8: Kiểm tra một tiết chuyên đề V có đáp án
- 👉 Giải SBT Tin 10 Bài 2: Sự ưu việt của máy tính và những thành tựu của tin học có đáp án
- 👉 Bộ đề kiểm tra định kì học kì 1 Hóa 9 có đáp án (Mới nhất) - Đề 25
- 👉 Giải SBT Tin 10 Bài 3: Thực hành sử dụng thiết bị số có đáp án

Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Lớp 6
Lớp 7
Lớp 8
Lớp 9
Lớp 10
Lớp 11
Lớp 12