- Các môn Đại cương
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Kĩ thuật quân sự
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Nông nghiệp
- Học viện tài chính
- Khoa học – Kỹ thuật
- Kinh tế – Thương mại
- Kế toán – Kiểm toán
- Luật
- Quản trị – Marketing
- Trường Quốc tế – ĐHQG Hà Nội
- Tài chính – Ngân hàng
- Xã hội nhân văn
- Y học
- ĐH Công nghiệp
- ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Giáo dục – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Hà Nội
- ĐH Khoa học tự nhiên – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
- ĐH Kinh tế – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật Hà Nội
- ĐH Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Quản trị kinh doanh – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Tài chính ngân hàng Hà Nội
- ĐH Văn hóa
- ĐH Điện lực
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Giao thông vận tải
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Đại học Luật HCM
- Đại học Ngoại thương
- Đại học Sư phạm
- Đại học Thương Mại
- Đại học Thủ đô
- Đại học Y Hà Nội
That Those …movie is funny.
That
Those
…movie is funny.
🛠 Chế độ Luyện tập nhanh:
Trả lời:
Cấu trúc:
- That N+ is + .... : Cái này….
- Those Ns + are + .... : Những cái này….
Ta thấy động từ “tobe” trong câu là “is” và danh từ “movie” số ít
=> That movie is funny.
Tạm dịch: Bộ phim đó rất thú vị.
Lời giải chi tiết
Trả lời:
Cấu trúc:
- That N+ is + .... : Cái này….
- Those Ns + are + .... : Những cái này….
Ta thấy động từ “tobe” trong câu là “is” và danh từ “movie” số ít
=> That movie is funny.
Tạm dịch: Bộ phim đó rất thú vị.
🔥 Tiếp tục làm bài: 5 câu tiếp theo
Those That …airplanes are very big.
Those
That
…airplanes are very big.
Trả lời:
Cấu trúc:
- That N+ is s+ .... : Cái này….
- Those Ns + are + .... : Những cái này….
Ta thấy động từ “tobe” trong câu là “are” và danh từ “airplanes ” số nhiều
=> Those airplanes are very big.
Tạm dịch: Những chiếc máy bay kia rất to.
Fill in the blanks with this, that, these or those Look at newspaper here.
Fill in the blanks with this, that, these or those
Look at
newspaper here.
Trả lời:
Dấu hiệu “here” (ở đây) =>khoảng cách giữa đồ vật và người nói là gần nên ta sử dụng đại từ this hoặc these.
Danh từ phía sau đại từ là “newspaper” là danh từ số ít ->sử dụng đại từ this
=>Look at this newspaper here.
Tạm dịch: Nhìn vào tờ báo này ở đây nè.
are my grandparents, and people over there are my friend’s grandparents.
are my grandparents, and
people over there are my friend's grandparents.
Trả lời:
- Xác định đại từ chỉ định ở vị trí (2)
Dấu hiệu “over there” (ở kia) chỉ khoảng cách xa nên đại từ phù hợp là that/ those.
Danh từ people là số nhiều nên ta dùng đại từ those.
- Xác định đại từ chỉ định ở vị trí (1)
Ngược lại dựa vào ngữ cảnh, vị trí cần điền (1) sẽ là khoảng cách gần vì đây là 2 vế giới thiệu trái ngược nhau->dùng đại từ these/ this
Danh từ grandparents là số nhiều nên ta dùng đại từ these.
=> These are my grandparents, and those people over there are my friend's grandparents.
Tạm dịch: Đây là ông bà của tôi, và những người ở đằng kia là ông bà của bạn tôi.
building over there is the Chrysler Building.

building over there is the Chrysler Building.
Trả lời:
Dấu hiệu “over there” (ở kia) chỉ khoảng cách xa nên đại từ phù hợp là that/ those.
Danh từ building là số nhiều nên ta dùng đại từ that.
=> That building over there is the Chrysler Building.
Tạm dịch: Tòa nhà đằng kia là Tòa nhà Chrysler.
is my mobile phone and is your mobile phone on the shelf over there.
is my mobile phone and
is your mobile phone on the shelf over there.
Trả lời:
- Xác định đại từ chỉ định ở vị trí (2)
Dấu hiệu “over there” (ở kia) chỉ khoảng cách xa nên đại từ phù hợp là that/ those.
Danh từ mobile phone là số ít nên ta dùng đại từ that.
- Xác định đại từ chỉ định ở vị trí (1)
Ngược lại dựa vào ngữ cảnh, vị trí cần điền (1) sẽ là khoảng cách gần vì đây là 2 vế so sánh->dùng đại từ this
=> This is my mobile phone and that is your mobile phone on the shelf over there.
Tạm dịch: Đây là điện thoại di động của tôi và đó là điện thoại di động của bạn trên giá ở đó.
Bạn đã hoàn thành các câu hỏi mẫu?
Làm full đề: 16 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 5 : Around Town – Ngữ pháp: Đại từ chỉ định – iLearn Smart World có đáp án
👉 Bắt đầu Thi Thử Ngay📚 Các phần thi khác cùng chủ đề
- 👉 Đề số 29
- 👉 Bộ 15 đề thi Đánh giá năng lực trường ĐHQG HCM có đáp án (Đề 4)
- 👉 Đề luyện thi ngôn ngữ có đáp án (Đề 3)
- 👉 Bộ 25 đề thi thử THPT Hóa học có lời giải năm 2022 (Đề 5)
- 👉 Đề thi thử THPT Quốc gia môn Tiếng Anh năm 2022 (Đề 16)
- 👉 Trắc nghiệm bài tập Toán 5 tuần 22 có đáp án
- 👉 Trắc nghiệm bài tập Toán 5 tuần 24 có đáp án
- 👉 Bộ 25 đề thi thử THPT Quốc gia môn Tiếng anh có đáp án năm 2022 (Đề 22)
- 👉 15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 4 : Festivals and Free time - Từ vựng: Festivals and Free time - iLearn Smart World có đáp án
- 👉 25 đề thi minh họa THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2022 có đáp án (Đề 13)

Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Lớp 6
Lớp 7
Lớp 8
Lớp 9
Lớp 10
Lớp 11
Lớp 12