- Các môn Đại cương
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Kĩ thuật quân sự
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Nông nghiệp
- Học viện tài chính
- Khoa học – Kỹ thuật
- Kinh tế – Thương mại
- Kế toán – Kiểm toán
- Luật
- Quản trị – Marketing
- Trường Quốc tế – ĐHQG Hà Nội
- Tài chính – Ngân hàng
- Xã hội nhân văn
- Y học
- ĐH Công nghiệp
- ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Giáo dục – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Hà Nội
- ĐH Khoa học tự nhiên – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
- ĐH Kinh tế – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật Hà Nội
- ĐH Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Quản trị kinh doanh – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Tài chính ngân hàng Hà Nội
- ĐH Văn hóa
- ĐH Điện lực
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Giao thông vận tải
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Đại học Luật HCM
- Đại học Ngoại thương
- Đại học Sư phạm
- Đại học Thương Mại
- Đại học Thủ đô
- Đại học Y Hà Nội
Students taking part in this test need to work hardly and relax regularly .
Students taking part in this test need to work hardly and relax regularly.
🛠 Chế độ Luyện tập nhanh:
Đáp án C
Phương pháp giải: Trạng từ
Giải chi tiết: hard (adj): khó, chăm chỉ
hard (adv): một cách chăm chỉ, khó khăn
hardly (adv): hiếm khi
Sau động từ “work” cần một trạng từ, nhưng theo nghĩa của câu thì không dùng “hardly”.
Sửa: hardly => hard
Tạm dịch: Học sinh tham gia kỳ thi này cần phải học thật chăm chỉ và thư giãn thường xuyên.
Lời giải chi tiết
Đáp án C
Phương pháp giải: Trạng từ
Giải chi tiết: hard (adj): khó, chăm chỉ
hard (adv): một cách chăm chỉ, khó khăn
hardly (adv): hiếm khi
Sau động từ “work” cần một trạng từ, nhưng theo nghĩa của câu thì không dùng “hardly”.
Sửa: hardly => hard
Tạm dịch: Học sinh tham gia kỳ thi này cần phải học thật chăm chỉ và thư giãn thường xuyên.
🔥 Tiếp tục làm bài: 5 câu tiếp theo
Which of the following best restates each of the given sentences? I am not as good at English as my friend.
Which of the following best restates each of the given sentences?
I am not as good at English as my friend.
Đáp án A
Phương pháp giải: So sánh không bằng – so sánh hơn
Giải chi tiết: Cấu trúc so sánh không bằng: A + be + not + as + adj + as + B (A không … bằng B)
Cấu trúc so sánh hơn: B + be + adj + er / more + adj + than A (B …. hơn A)
good => better (tốt hơn) => the best (tốt nhất)
Tạm dịch: Tôi không giỏi tiếng Anh như bạn tôi.
A. Bạn của tôi giỏi tiếng Anh hơn tôi.
B. Bạn tôi là người giỏi tiếng Anh nhất trong lớp của tôi. => sai nghĩa
C. Tôi là người giỏi tiếng Anh nhất trong lớp. => sai nghĩa
D. Tôi giỏi tiếng Anh hơn bạn của tôi. => sai nghĩa
“Why don’t you talk to her face-to-face?” asked Bill.
"Why don't you talk to her face-to-face?" asked Bill.
Đáp án A
Phương pháp giải: Câu tường thuật
Giải chi tiết: suggest (that) + S + (should) + V-nguyên thể: gợi ý / đề nghị rằng ai đó nên làm gì
advise (that) + S + V: khuyên rằng …
ask + O + S + V: hỏi ai …
wonder why + S + V: thắc mắc tại sao…
“Why don’t you….?”: Tại sao cậu không … nhỉ?
Tạm dịch: "Tại sao cậu không nói chuyện trực tiếp với cô ấy?" Bill hỏi.
A. Bill đề nghị rằng tôi nên nói chuyện trực tiếp với cô ấy.
B. Bill khuyên rằng tôi có thể nói chuyện trực tiếp với cô ấy. => sai nghĩa
C. Bill hỏi tôi tại sao tôi không nói chuyện trực tiếp với cô ấy. => sai nghĩa
D. Bill thắc mắc tại sao tôi không nói chuyện trực tiếp với cô ấy. => sai nghĩa
Sally paid for her travel in advance, but it wasn’t necessary.
Sally paid for her travel in advance, but it wasn’t necessary.
Đáp án A
Phương pháp giải: Động từ khuyết thiếu
Giải chi tiết: be not necessary: không cần thiết
needn’t have P2: lẽ ra không cần làm gì (nhưng trong quá khứ lại làm rồi)
may / might not have P2: có lẽ đã không
couldn’t have P2: không thể nào là đã
Tạm dịch: Sally đã trả trước cho chuyến du lịch của mình, nhưng điều đó không cần thiết.
A. Sally lẽ ra không cần phải trả trước cho chuyến du lịch của mình.
B. Sally có thể đã không trả trước cho chuyến du lịch của cô ấy. => sai nghĩa
C. Sally có thể đã không trả trước cho chuyến du lịch của mình. => sai nghĩa
D. Sally không thể nào đã trả trước cho chuyến du lịch của cô ấy. => sai nghĩa
Rachel didn’t work hard. That’s why she did badly at her studies.
Rachel didn’t work hard. That’s why she did badly at her studies.
Đáp án C
Phương pháp giải: Câu điều kiện hỗn hợp 3 - 2
Giải chi tiết: - Dấu hiệu: câu đầu nói về hành động ở quá khứ, nhưng câu sau lại nói về kết quả ở hiện tại => dùng câu điều kiện hỗn hợp loại 3 & loại 2
- Cách dùng: diễn tả điều kiện trái với quá khứ dẫn đến kết quả trái với hiện tại.
- Cấu trúc: If + S + V-quá khứ hoàn thành, S + would (not) / could (not) + V-nguyên thể
Tạm dịch: Rachel đã không học chăm chỉ. Đó là lý do tại sao cô ấy không thể hiện tốt.
A. Nếu Rachel học chăm chỉ, cô ấy đã thể hiện kém. => sai nghĩa
B. Nếu Rachel học chăm chỉ, cô ấy sẽ thể hiện tốt hơn. => sai cấu trúc
C. Nếu Rachel học chăm chỉ, cô ấy có thể thể hiện tốt hơn nữa.
D. Nếu Rachel đã học chăm chỉ, cô ấy có thể thể hiện tốt. => sai cấu trúc
The coach had scolded the athletes severely.
The coach had scolded the athletes severely.
Đáp án D
Phương pháp giải: Câu bị động thì quá khứ hoàn thành
Giải chi tiết: Cấu trúc câu chủ động: S + had + P2
Cấu trúc câu bị động: S + had + been + P2 + by + O
Vì chủ ngữ câu chủ động là “The coach”, đã cụ thể & xác định => trong câu bị động giữ nguyên thành phần “by + O”
Tạm dịch: Huấn luyện viên đã la mắng các vận động viên rất dữ dội.
A. Các vận động viên đã bị la mắng dữ dội. => thiếu “by + O”
B. Huấn luyện viên đã bị các vận động viên la mắng dữ dội. => sai nghĩa
C. Các vận động viên đã la mắng bởi huấn luyện viên dữ dội. => sai cấu trúc câu bị động (thiếu “been”)
D. Các vận động viên đã bị huấn luyện viên la mắng dữ dội.
Bạn đã hoàn thành các câu hỏi mẫu?
Làm full đề: Top 10 đề thi Đánh giá năng lực trường ĐHQG HCM có đáp án (Đề 1)
👉 Bắt đầu Thi Thử Ngay📚 Các phần thi khác cùng chủ đề
- 👉 13 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 2 : School - Reading điền từ: School - iLearn Smart World có đáp án
- 👉 6 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 2 : School - Reading đọc hiểu: School - iLearn Smart World có đáp án
- 👉 8 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 2 : School - Listening: School - iLearn Smart World có đáp án
- 👉 17 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 3 : Friends - Từ vựng: Friends (Phần 1) - iLearn Smart World có đáp án
- 👉 9 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 3 : Friends - Ngữ âm: /bl/ - iLearn Smart World có đáp án
- 👉 17 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 3 : Friends - Ngữ pháp: Thì hiện tại tiếp diễn- iLearn Smart World có đáp án
- 👉 17 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 3 : Friends - Ngữ pháp: Thì hiện tại tiếp diễn với cách dùng tương lai - iLearn Smart World có đáp án
- 👉 9 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 3 : Friends - Reading điền từ: Friends - iLearn Smart World có đáp án
- 👉 6 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 3 : Friends - Reading đọc hiểu: Friends - iLearn Smart World có đáp án
- 👉 2 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 3 : Friends - Listening: Friends - iLearn Smart World có đáp án

Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Lớp 6
Lớp 7
Lớp 8
Lớp 9
Lớp 10
Lớp 11
Lớp 12