- Các môn Đại cương
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Kĩ thuật quân sự
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Nông nghiệp
- Học viện tài chính
- Khoa học – Kỹ thuật
- Kinh tế – Thương mại
- Kế toán – Kiểm toán
- Luật
- Quản trị – Marketing
- Trường Quốc tế – ĐHQG Hà Nội
- Tài chính – Ngân hàng
- Xã hội nhân văn
- Y học
- ĐH Công nghiệp
- ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Giáo dục – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Hà Nội
- ĐH Khoa học tự nhiên – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
- ĐH Kinh tế – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật Hà Nội
- ĐH Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Quản trị kinh doanh – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Tài chính ngân hàng Hà Nội
- ĐH Văn hóa
- ĐH Điện lực
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Giao thông vận tải
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Đại học Luật HCM
- Đại học Ngoại thương
- Đại học Sư phạm
- Đại học Thương Mại
- Đại học Thủ đô
- Đại học Y Hà Nội
She had changed so much that________anyone recognized her.
She had changed so much that________anyone recognized her.
🛠 Chế độ Luyện tập nhanh:
Đáp án: B
Giải thích:
A. almost: hầu như
B. hardly: hầu như không
C. not: không (not anyone không phải cách diễn đạt tự nhiên)
D. nearly: gần như
Chọn B.
Dịch: Cô ấy đã thay đổi quá nhiều đến nỗi hầu như không ai nhận ra cô ấy.
Lời giải chi tiết
Đáp án: B
Giải thích:
A. almost: hầu như
B. hardly: hầu như không
C. not: không (not anyone không phải cách diễn đạt tự nhiên)
D. nearly: gần như
Chọn B.
Dịch: Cô ấy đã thay đổi quá nhiều đến nỗi hầu như không ai nhận ra cô ấy.
🔥 Tiếp tục làm bài: 5 câu tiếp theo
They are________their house because they need more bedrooms.
They are________their house because they need more bedrooms.
Chọn đáp án C
Sam was accused of stealing some________documents from the safe.
Sam was accused of stealing some________documents from the safe.
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
confidence (n): sự tự tin
confidential (adj): tuyệt mật
confide something to somebody: nói bí mật gì cho ai
confiding và confide là dạng V-ing và V-ed của động từ confide.
Vị trí cần điền là một tính từ đứng trước danh từ “documents” để bổ nghĩa cho danh từ này. Dựa vào nghĩa, chọn tính từ “confidential”.
Dịch: Sam bị buộc tội ăn cắp một số tài liệu mật từ két sắt.
There’s somebody behind us. I think we________.
There’s somebody behind us. I think we________.
Chọn đáp án D
The taxi drew________ at the gate promptly at six o’clock.
The taxi drew________ at the gate promptly at six o’clock.
Chọn đáp án A
The road was ________ away during the storm last night.
The road was ________ away during the storm last night.
Chọn đáp án D
Bạn đã hoàn thành các câu hỏi mẫu?
Làm full đề: Bộ 10 đề ôn thi học sinh giỏi Tiếng anh lớp 9 có đáp án (Đề 4)
👉 Bắt đầu Thi Thử Ngay📚 Các phần thi khác cùng chủ đề
- 📝 Bộ 10 đề ôn thi học sinh giỏi Tiếng anh lớp 9 có đáp án (Đề 3)
- 👉 Soạn Văn 11 CTST Kiến và người có đáp án
- 👉 Soạn Văn 11 CTST Viết văn bản nghị luận về một vấn đề xã hội trong tác phẩm văn học có đáp án
- 👉 Soạn Văn 11 CTST Trình bày ý kiến về một vấn đề xã hội trong tác phẩm văn học có đáp án
- 👉 Soạn Văn 11 CTST Ôn tập có đáp án
- 👉 Soạn Văn 11 CTST Trao duyên (Trích Truyện Kiều) có đáp án
- 👉 Soạn Văn 11 CTST Độc "Tiểu thanh kí” có đáp án
- 👉 Soạn Văn 11 CTST Kính gửi Cụ Nguyễn Du có đáp án
- 👉 Chuyên đề ôn thi tiếng anh 12 phần Từ vựng có đáp án
- 👉 Chuyên đề ôn thi Ngữ pháp Tiếng Anh 12 - Các thì trong Tiếng anh có đáp án

Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Lớp 6
Lớp 7
Lớp 8
Lớp 9
Lớp 10
Lớp 11
Lớp 12