- Các môn Đại cương
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Kĩ thuật quân sự
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Nông nghiệp
- Học viện tài chính
- Khoa học – Kỹ thuật
- Kinh tế – Thương mại
- Kế toán – Kiểm toán
- Luật
- Quản trị – Marketing
- Trường Quốc tế – ĐHQG Hà Nội
- Tài chính – Ngân hàng
- Xã hội nhân văn
- Y học
- ĐH Công nghiệp
- ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Giáo dục – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Hà Nội
- ĐH Khoa học tự nhiên – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
- ĐH Kinh tế – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật Hà Nội
- ĐH Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Quản trị kinh doanh – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Tài chính ngân hàng Hà Nội
- ĐH Văn hóa
- ĐH Điện lực
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Giao thông vận tải
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Đại học Luật HCM
- Đại học Ngoại thương
- Đại học Sư phạm
- Đại học Thương Mại
- Đại học Thủ đô
- Đại học Y Hà Nội
Read the text answer the question
Read the text answer the question

🛠 Chế độ Luyện tập nhanh:
Đáp án: C
Hướng dẫn dịch
Bây giờ là 8h sáng và học sinh trường Windermer đang ăn sáng. Họ đều mặc đồng phục và chuẩn chị sẵn sàng cho tiết học đầu tiên vào lúc 8h45.
Windermere là trường học ờ phía Bắc của Anh nhưng nó không phải một trường bình thường
Học sinh ở trường có thể nhìn thấy hồ Windermere từ cửa sổ- một trong những hồ đẹp nhất ở Anh
Học sinh ở đây học những môn học như toán, nghệ thuật, tiếng anh hoặc khoa học đến tận 4h và ăn trưa vào lúc 12h45/ Nhưng cứ mỗi hai tuần, tất cả học sinh nam và nữa sẽ ra ngoài vào buổi sáng hoặc chiều.
Sau đó là thời gian đặc biệt cho chuyến thăm đến công viên quốc gia ở quanh trường. Học sinh leo núi ở đây hoặc là lái thuyết ở hồ
“ Tớ thích khoảng thời gian ở trên hoof” Ellie- một học sinh 12 tuổi cho biết
Lời giải chi tiết
Đáp án: C
Hướng dẫn dịch
Bây giờ là 8h sáng và học sinh trường Windermer đang ăn sáng. Họ đều mặc đồng phục và chuẩn chị sẵn sàng cho tiết học đầu tiên vào lúc 8h45.
Windermere là trường học ờ phía Bắc của Anh nhưng nó không phải một trường bình thường
Học sinh ở trường có thể nhìn thấy hồ Windermere từ cửa sổ- một trong những hồ đẹp nhất ở Anh
Học sinh ở đây học những môn học như toán, nghệ thuật, tiếng anh hoặc khoa học đến tận 4h và ăn trưa vào lúc 12h45/ Nhưng cứ mỗi hai tuần, tất cả học sinh nam và nữa sẽ ra ngoài vào buổi sáng hoặc chiều.
Sau đó là thời gian đặc biệt cho chuyến thăm đến công viên quốc gia ở quanh trường. Học sinh leo núi ở đây hoặc là lái thuyết ở hồ
“ Tớ thích khoảng thời gian ở trên hoof” Ellie- một học sinh 12 tuổi cho biết
🔥 Tiếp tục làm bài: 4 câu tiếp theo
Read the text again and write True or False (Đọc đoạn văn một lần nữa và viết đúng hay sai)
Read the text again and write True or False
(Đọc đoạn văn một lần nữa và viết đúng hay sai)

1-T
2-T
3-F
4-F
5-F
6-T
Read the text again. Match the information with paragraph A-F (Đọc lại đoạn văn một lần nữa. Nối thông tin với các đoạn từ A-F)
Read the text again. Match the information with paragraph A-F
(Đọc lại đoạn văn một lần nữa. Nối thông tin với các đoạn từ A-F)

1-C
2-F
3-A
4-D
5-E
Answer the questions. Write the complete sentences (Trả lời câu hỏi. Viết các câu trả lời hoàn chỉnh)
Answer the questions. Write the complete sentences
(Trả lời câu hỏi. Viết các câu trả lời hoàn chỉnh)

1. They are wearing school uniforms
2. Because it’s one of the most beautiful lakes in England
3. It is 4pm
4. They use the boat
5. Yes, they are
7. Yes, I do
Hướng dẫn dịch
1. Họ đang mặc đồng phục học sinh
2. Bởi vì nó là một trong những hồ đẹp nhất ở Anh
3. Bây giờ là 4 giờ chiều
4. Họ sử dụng thuyền
5. Có, họ có
7. Vâng, tôi có
Complete the sentences with given words (Hoàn thành câu sau với các từ đã cho)
Complete the sentences with given words
(Hoàn thành câu sau với các từ đã cho)

1-primary
2-boat
3-private
4-secondary
Bạn đã hoàn thành các câu hỏi mẫu?
Làm full đề: Giải SBT Tiếng anh 6 CTST Unit 4: Learning world Reading trang 34 có đáp án
👉 Bắt đầu Thi Thử Ngay📚 Các phần thi khác cùng chủ đề
- 👉 Giải SBT Tiếng anh 6 CTST Unit 3: Wild life Vocabulary and Listening trang 26 có đáp án
- 👉 Giải SBT Tiếng anh 6 CTST Unit 3: Wild life Language Focus trang 27 có đáp án
- 👉 Giải SBT Tiếng anh 6 CTST Unit 3: Wild life Reading trang 28 có đáp án
- 👉 Giải SBT Tiếng anh 6 CTST Unit 3: Wild life Writing trang 29 có đáp án
- 👉 Giải SBT Tiếng anh 6 CTST Unit 3: Wild life Language Focus Practice trang 68 có đáp án
- 👉 Giải SBT Tiếng anh 6 CTST Unit 4: Learning world Vocabulary trang 30 có đáp án
- 👉 Giải SGK Tiếng anh 10 THiNK Unit 4 Grammar trang 44 có đáp án
- 👉 Giải SBT Tiếng anh 6 CTST Unit 4: Learning world Language Focus trang 31 có đáp án
- 👉 Giải SGK Tiếng anh 10 THiNK Unit 4 Vocabulary trang 44 có đáp án
- 👉 Giải SBT Tiếng anh 6 CTST Unit 4: Learning world Vocabulary and Listening trang 32 có đáp

Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Lớp 6
Lớp 7
Lớp 8
Lớp 9
Lớp 10
Lớp 11
Lớp 12