- Các môn Đại cương
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Kĩ thuật quân sự
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Nông nghiệp
- Học viện tài chính
- Khoa học – Kỹ thuật
- Kinh tế – Thương mại
- Kế toán – Kiểm toán
- Luật
- Quản trị – Marketing
- Trường Quốc tế – ĐHQG Hà Nội
- Tài chính – Ngân hàng
- Xã hội nhân văn
- Y học
- ĐH Công nghiệp
- ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Giáo dục – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Hà Nội
- ĐH Khoa học tự nhiên – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
- ĐH Kinh tế – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật Hà Nội
- ĐH Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Quản trị kinh doanh – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Tài chính ngân hàng Hà Nội
- ĐH Văn hóa
- ĐH Điện lực
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Giao thông vận tải
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Đại học Luật HCM
- Đại học Ngoại thương
- Đại học Sư phạm
- Đại học Thương Mại
- Đại học Thủ đô
- Đại học Y Hà Nội
Read and match.
Read and match.
🛠 Chế độ Luyện tập nhanh:
Đáp án đúng:
|
1. d |
2. e |
3. a |
4. f |
5. b |
6. c |
Dịch:
1. Anh ấy trồng lương thực.
2. Tớ là một học sinh.
3. Bố tớ là 1 phi công.
4. Anh ấy giúp đỡ người bệnh.
5. Mẹ tớ là 1 giáo viên.
6. Anh ấy chữa cháy.
Lời giải chi tiết
Đáp án đúng:
|
1. d |
2. e |
3. a |
4. f |
5. b |
6. c |
Dịch:
1. Anh ấy trồng lương thực.
2. Tớ là một học sinh.
3. Bố tớ là 1 phi công.
4. Anh ấy giúp đỡ người bệnh.
5. Mẹ tớ là 1 giáo viên.
6. Anh ấy chữa cháy.
🔥 Tiếp tục làm bài: 5 câu tiếp theo
Make the sentences into questions. He would like pizza. ___________________________________________?
Make the sentences into questions.
He would like pizza.
___________________________________________?
Would he like pizza?
Anh ấy có muốn ăn bánh pi-za không?
She would like noodles. ___________________________________________?
She would like noodles.
___________________________________________?
Would she like noodles?
Cô ấy có muốn ăn mì không?
They would like milk. ___________________________________________?
They would like milk.
___________________________________________?
Would they like milk?
Họ có muốn uống sữa không?
I would like a bubble tea. ___________________________________________?
I would like a bubble tea.
___________________________________________?
Would you like a bubble tea?
Bạn có muốn uống trà sữa không?
He would like fries. ___________________________________________?
He would like fries.
___________________________________________?
Would he like fries?
Anh ấy có muốn ăn khoai tây chiên không?
Bạn đã hoàn thành các câu hỏi mẫu?
Làm full đề: Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 4 Family & Friends có đáp án (Đề 1)
👉 Bắt đầu Thi Thử Ngay📚 Các phần thi khác cùng chủ đề
- 👉 1000+ câu trắc nghiệm An toàn điện có đáp án - Phần 24
- 👉 1000+ câu trắc nghiệm An toàn điện có đáp án - Phần 25
- 👉 1000+ câu trắc nghiệm An toàn điện có đáp án - Phần 26
- 👉 1000+ câu trắc nghiệm An toàn điện có đáp án - Phần 27
- 👉 1000+ câu trắc nghiệm An toàn điện có đáp án - Phần 28
- 👉 1000+ câu trắc nghiệm An toàn điện có đáp án - Phần 29
- 👉 1000+ câu trắc nghiệm An toàn điện có đáp án - Phần 30
- 👉 1000+ câu trắc nghiệm An toàn điện có đáp án - Phần 31
- 👉 1000+ câu trắc nghiệm An toàn điện có đáp án - Phần 32
- 👉 1000+ câu trắc nghiệm An toàn điện có đáp án - Phần 33

Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Lớp 6
Lớp 7
Lớp 8
Lớp 9
Lớp 10
Lớp 11
Lớp 12