- Các môn Đại cương
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Kĩ thuật quân sự
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Nông nghiệp
- Học viện tài chính
- Khoa học – Kỹ thuật
- Kinh tế – Thương mại
- Kế toán – Kiểm toán
- Luật
- Quản trị – Marketing
- Trường Quốc tế – ĐHQG Hà Nội
- Tài chính – Ngân hàng
- Xã hội nhân văn
- Y học
- ĐH Công nghiệp
- ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Giáo dục – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Hà Nội
- ĐH Khoa học tự nhiên – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
- ĐH Kinh tế – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật Hà Nội
- ĐH Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Quản trị kinh doanh – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Tài chính ngân hàng Hà Nội
- ĐH Văn hóa
- ĐH Điện lực
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Giao thông vận tải
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Đại học Luật HCM
- Đại học Ngoại thương
- Đại học Sư phạm
- Đại học Thương Mại
- Đại học Thủ đô
- Đại học Y Hà Nội
James__________to his father since Monday.
James__________to his father since Monday.
🛠 Chế độ Luyện tập nhanh:
Đáp án: A. hasn’t talked
Giải thích: Câu đã cho có giới từ “since” (kể từ khi), do đó ta chia động từ ở thì hiện tại hoàn thành, cấu trúc câu phủ định của thì hiện tại hoàn thành là: chủ ngữ + has/ have + NOT + p.p.
Dịch nghĩa: James hasn’t talked to his father since Monday. (James đã không nói chuyện với bố mình kể từ ngày Thứ Hai.)
Lời giải chi tiết
Đáp án: A. hasn’t talked
Giải thích: Câu đã cho có giới từ “since” (kể từ khi), do đó ta chia động từ ở thì hiện tại hoàn thành, cấu trúc câu phủ định của thì hiện tại hoàn thành là: chủ ngữ + has/ have + NOT + p.p.
Dịch nghĩa: James hasn’t talked to his father since Monday. (James đã không nói chuyện với bố mình kể từ ngày Thứ Hai.)
🔥 Tiếp tục làm bài: 5 câu tiếp theo
At this time yesterday, Jelly__________the piano in the living room.
At this time yesterday, Jelly__________the piano in the living room.
Đáp án: C. was playing
Giải thích: Với dấu hiệu “at this time yesterday” (vào thời điểm này ngày hôm qua), ta chia động từ ở thì quá khứ tiếp diễn để diễn tả hành động đã đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ. cấu trúc của thì quá khứ tiếp diễn là: chủ ngữ + was/ were + động từ thêm-ing.
Dịch nghĩa: At this time yesterday, Jelly was playing the piano In the living room. (Vào thời điểm này ngày hôm qua, Jelly đã đang chơi đàn dương cầm trong phòng khách.)
Choose the word or phrase that Is CLOSEST in meaning to the underlined part in each of the following sentences. Celine Dion is a gifted singer.
Choose the word or phrase that Is CLOSEST in meaning to the underlined part in each of the following sentences.
Celine Dion is a gifted singer.
Đáp án: A. talented
Giải thích: Celine Dion is a gifted singer. (Celine Dion là một ca sĩ tài năng.)
A. talented: tài năng B. bad: xấu, tồi
C. dull: chán, buồn tẻ D. bored: chán nản
Như vậy, “gifted” có nghĩa tương đương với phương án A.
Choose the word or phrase that Is CLOSEST in meaning to the underlined part in each of the following sentences. Jack fancies doing household chores…
Choose the word or phrase that Is CLOSEST in meaning to the underlined part in each of the following sentences.
Jack fancies doing household chores in his free time.
Đáp án: B. adores
Giải thích: Jack fancies doing household chores in his free time. (Jack thích làm việc nhà trong thời gian rảnh.)
A. hates: ghét B. adores: thích
C. detests: ghét D. dislikes: ghét
Như vậy, “fancies” có nghĩa tương đương với phương án B.
Complete the following sentences using the correct form of the words given in brackets. Nick (have) __________ dinner at 7 p.m. yesterday
Complete the following sentences using the correct form of the words given in brackets.
Nick (have) __________ dinner at 7 p.m. yesterday
Đáp án: was having
Giải thích: Với dấu hiệu “at 7 p.m. yesterday” (vào lúc 7 giờ tối qua), ta chia động từ ở thì quá khứ tiếp diễn để diễn tả hành động đã đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ. cấu trúc của thì quá khứ tiếp diễn là: chủ ngữ + was/ were + động từ thêm-ing. Chủ ngữ “Nick” là ngôi thứ ba số ít nên ta dùng “was”.
Dịch nghĩa: Nick was having dinner at 7 p.m. yesterday. (Nick đang ăn tối lúc 7 giờ ngày hôm qua.)
Mike wants me (buy) __________him some drinks.
Mike wants me (buy) __________him some drinks.
Đáp án: to buy
Giải thích: Ta có cấu trúc: want + sb + to + động từ nguyên thể: muốn ai đó làm gì.
Dịch nghĩa: Mike wants me to buy him some drinks. (Mike muốn tôi mua cho cậu ấy một ít đồ uống.)
Bạn đã hoàn thành các câu hỏi mẫu?
Làm full đề: Bộ 2 Đề kiểm tra học kỳ 1 Tiếng Anh 10 có đáp án (Đề 1)
👉 Bắt đầu Thi Thử Ngay📚 Các phần thi khác cùng chủ đề
- 👉 Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 12 có đáp án (Mới nhất)_ đề 3
- 👉 Giải SBT Toán lớp 3 Bài 1. Ôn tập về các số trong phạm vi 1 000 có đáp án
- 👉 Giải SBT Toán lớp 3 Bài 2. Ôn tập về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1 000 có đáp án
- 👉 Giải SBT Toán lớp 3 Bài 3. Ôn tập hình học và đo lường có đáp án
- 👉 Giải SBT Toán lớp 3 Bài 4. Mi – li – mét có đáp án
- 👉 Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 12 có đáp án (Mới nhất)_ đề 4
- 👉 Giải SBT Toán lớp 3 Bài 5. Ôn tập về phép nhân, bảng nhân 2, bảng nhân 5 có đáp án
- 👉 Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 4 có đáp án (Đề 24)
- 👉 Giải SBT Toán lớp 3 Bài 6. Bảng nhân 3 có đáp án
- 👉 Giải SBT Toán lớp 3 Bài 7. Bảng nhân 4 có đáp án

Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Lớp 6
Lớp 7
Lớp 8
Lớp 9
Lớp 10
Lớp 11
Lớp 12