- Các môn Đại cương
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Kĩ thuật quân sự
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Nông nghiệp
- Học viện tài chính
- Khoa học – Kỹ thuật
- Kinh tế – Thương mại
- Kế toán – Kiểm toán
- Luật
- Quản trị – Marketing
- Trường Quốc tế – ĐHQG Hà Nội
- Tài chính – Ngân hàng
- Xã hội nhân văn
- Y học
- ĐH Công nghiệp
- ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Giáo dục – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Hà Nội
- ĐH Khoa học tự nhiên – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
- ĐH Kinh tế – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật Hà Nội
- ĐH Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Quản trị kinh doanh – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Tài chính ngân hàng Hà Nội
- ĐH Văn hóa
- ĐH Điện lực
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Giao thông vận tải
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Đại học Luật HCM
- Đại học Ngoại thương
- Đại học Sư phạm
- Đại học Thương Mại
- Đại học Thủ đô
- Đại học Y Hà Nội
I wanted to know __________ return home.
I wanted to know __________ return home.
🛠 Chế độ Luyện tập nhanh:
D
Kiến thức: câu tường thuật
Giải thích: Công thức câu tường thuật dạng câu hỏi “Wh-” với động từ tường thuật “wanted to know” (muốn biết): S + wanted to know + Wh- + S + V (lùi thì).
Dịch nghĩa: Tôi muốn biết khi nào cô ấy sẽ trở về nhà.
Lời giải chi tiết
D
Kiến thức: câu tường thuật
Giải thích: Công thức câu tường thuật dạng câu hỏi “Wh-” với động từ tường thuật “wanted to know” (muốn biết): S + wanted to know + Wh- + S + V (lùi thì).
Dịch nghĩa: Tôi muốn biết khi nào cô ấy sẽ trở về nhà.
🔥 Tiếp tục làm bài: 5 câu tiếp theo
The people ____________ courage you praised are now citizens.
The people ____________ courage you praised are now citizens.
A
Kiến thức: đại từ quan hệ
Giải thích: A. whose: của người mà (sở hữu)
B. which: cái mà
C. whom: người mà (tân ngữ)
D. that: cái mà
Dịch nghĩa: Những người mà bạn ca ngợi lòng can đảm giờ đã là công dân.
There are some things Americans would change, and _________ thing people would change is their education.
There are some things Americans would change, and _________ thing people would change is their education.
A
Kiến thức: so sánh nhất
Giải thích: Vế trước của câu có “there are …” (có nhiều), vế sau thường dùng để nhấn mạnh một điều gì đó nổi bật trong những cái đã được đề cập đến trước đó=> dùng dạng so sánh nhất có cấu trúc “the + tính từ ngắn +est”
Dịch nghĩa: Có một số điều mà người Mỹ sẽ thay đổi, và điều lớn nhất mà mọi người sẽ thay đổi là nền giáo dục của họ.
Since 2009, Iceland has been the global __________ in gender equality.
Since 2009, Iceland has been the global __________ in gender equality.
A
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: A. leader (n): nước dẫn đầu
B. leads (v): dẫn đầu => dạng động từ thêm “s”
C. leading (v): dẫn đầu => dạng động từ V-ing
D. lead (v): dẫn đầu => dạng động từ nguyên mẫu
Sau tính từ “global” (toàn cầu) cần một danh từ.
Dịch nghĩa: Kể từ năm 2009, Iceland đã dẫn đầu thế giới về bình đẳng giới.
Phong Nha Cave has been regarded by the British Cave Research Association as the top cave in the world ________ its four top records.
Phong Nha Cave has been regarded by the British Cave Research Association as the top cave in the world ________ its four top records.
C
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: A. despite + N/ V-ing (mặc dù)
B. with + N (với)
C. due to + N / V-ing (bởi vì)
D. because + S + V (bởi vi)
Dịch nghĩa: Động Phong Nha đã được Hiệp hội nghiên cứu hang động Anh đánh giá là hang động hàng đầu thế giới với 4 kỷ lục hàng đầu.
Fossil fuels which are non-renewable pollute the air and cause air ___________.
Fossil fuels which are non-renewable pollute the air and cause air ___________.
A
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: A. pollution (n): sự ô nhiễm
B. solution (n): giải pháp
C. contaminate (v): gây ô nhiễm
D. consumption (n): sự tiêu thụ
Dịch nghĩa: Nhiên liệu hóa thạch không thể tái tạo gây ô nhiễm không khí và gây ô nhiễm không khí.
Bạn đã hoàn thành các câu hỏi mẫu?
Làm full đề: Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Global Success có đáp án- Đề 3
👉 Bắt đầu Thi Thử Ngay📚 Các phần thi khác cùng chủ đề
- 📝 Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Global Success có đáp án- Đề 1
- 📝 Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Global Success có đáp án- Đề 2
- 📝 Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Global Success có đáp án- Đề 4
- 📝 Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Global Success có đáp án- Đề 5
- 📝 Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Global Success có đáp án- Đề 6
- 👉 Bộ đề thi giữa kì 2 Công nghệ 11 Kết nối tri thức - Công nghệ chăn nuôi có đáp án (Đề 2)
- 👉 Bộ 3 đề thi cuối học kì 1 Công nghệ 6 Cánh diều có đáp án (Đề 2)
- 👉 Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 10 Global Success có đáp án- Đề 2
- 👉 Bộ 3 đề thi cuối học kì 1 Công nghệ 6 Cánh diều có đáp án (Đề 3)
- 👉 Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 10 Global Success có đáp án- Đề 3

Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Lớp 6
Lớp 7
Lớp 8
Lớp 9
Lớp 10
Lớp 11
Lớp 12