- Các môn Đại cương
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Kĩ thuật quân sự
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Nông nghiệp
- Học viện tài chính
- Khoa học – Kỹ thuật
- Kinh tế – Thương mại
- Kế toán – Kiểm toán
- Luật
- Quản trị – Marketing
- Trường Quốc tế – ĐHQG Hà Nội
- Tài chính – Ngân hàng
- Xã hội nhân văn
- Y học
- ĐH Công nghiệp
- ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Giáo dục – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Hà Nội
- ĐH Khoa học tự nhiên – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
- ĐH Kinh tế – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật Hà Nội
- ĐH Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Quản trị kinh doanh – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Tài chính ngân hàng Hà Nội
- ĐH Văn hóa
- ĐH Điện lực
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Giao thông vận tải
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Đại học Luật HCM
- Đại học Ngoại thương
- Đại học Sư phạm
- Đại học Thương Mại
- Đại học Thủ đô
- Đại học Y Hà Nội
I get up ____ seven o’clock every morning.
I get up ____ seven o’clock every morning.
🛠 Chế độ Luyện tập nhanh:
Trả lời:
Giới từ: at + thời gian cụ thể (vào lúc mấy giờ)
=>I get up at seven o’clock every morning.
Tạm dịch: Tôi thức dậy lúc bảy giờ mỗi sáng.
Đáp án cần chọn là: D
Lời giải chi tiết
Trả lời:
Giới từ: at + thời gian cụ thể (vào lúc mấy giờ)
=>I get up at seven o’clock every morning.
Tạm dịch: Tôi thức dậy lúc bảy giờ mỗi sáng.
Đáp án cần chọn là: D
🔥 Tiếp tục làm bài: 5 câu tiếp theo
They will come here _____ the morning.
They will come here _____ the morning.
Trả lời:
Giới từ: in + buổi trong ngày
=>They will come here in the morning.
Tạm dịch: Họ sẽ đến đây vào buổi sáng.
Đáp án cần chọn là: D
April comes _____ March.
April comes _____ March.
Trảlời:
after : sau
before : trước
during : trong suốt
with : với
=>April comes after March.
Tạm dịch: Tháng Tư đến sau tháng Ba.
Đáp án cần chọn là: A
I had only a sandwich_______ lunch.
I had only a sandwich_______ lunch.
Trả lời:
Giới từ: at + bữa ăn
=>I had only a sandwich at lunch.
Tạm dịch: Tôi chỉ ăn một chiếc bánh sandwich vào bữa trưa.
Đáp án cần chọn là: C
We will be there _____ 5:00 o’clock early_____ the morning.
We will be there _____ 5:00 o’clock early_____ the morning.
Trả lời:
Giới từ: in + buổi trong ngày, at + thời gian cụ thể (vào lúc mấy giờ)
=>We will be there at 5:00 o’clock early in the morning.
Tạm dịch: Chúng tôi sẽ đến đó lúc 5:00 giờ sáng sớm.
Đáp án cần chọn là: B
There is a meeting_____9:00 AM and 2:00 PM.
There is a meeting_____9:00 AM and 2:00 PM.
Trả lời:
Giới từ: between… and… (từ …đến)
=>There is a meeting between 9:00 AM and 2:00 PM.
Tạm dịch: Có một cuộc họp từ 9:00 sáng đến 2:00 chiều.
Đáp án cần chọn là: D
Bạn đã hoàn thành các câu hỏi mẫu?
Làm full đề: 8 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 7 : Movies – Ngữ pháp: Giới từ chỉ thời gian – iLearn Smart World có đáp án
👉 Bắt đầu Thi Thử Ngay📚 Các phần thi khác cùng chủ đề
- 👉 10 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 5 : Around Town - Reading điền từ: Around town - iLearn Smart World có đáp án
- 👉 7 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 5 : Around Town - Listening: Around town - iLearn Smart World có đáp án
- 👉 2 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6 : Community Services - Từ vựng: Community Services (Phần 1) - iLearn Smart World có đáp án
- 👉 20 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6 : Community Services - Từ vựng: Community Services (Phần 2) - iLearn Smart World
- 👉 18 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6 : Community Services - Ngữ âm: /st/ - iLearn Smart World có đáp án
- 👉 15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6 : Community Services - Ngữ âm: /l/ - iLearn Smart World có đáp án
- 👉 15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6 : Community Services - Ngữ pháp: Mạo từ - iLearn Smart World có đáp án
- 👉 12 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6 : Community Services - Ngữ pháp: Giới từ chỉ vị trí - iLearn Smart World có đáp án
- 👉 22 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6 : Community Services - Ngữ pháp: Câu mệnh lệnh - iLearn Smart World có đáp án
- 👉 35 đề minh họa THPT Quốc gia môn Vật lí năm 2022 có lời giải (Đề 25)

Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Lớp 6
Lớp 7
Lớp 8
Lớp 9
Lớp 10
Lớp 11
Lớp 12