- Các môn Đại cương
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Kĩ thuật quân sự
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Nông nghiệp
- Học viện tài chính
- Khoa học – Kỹ thuật
- Kinh tế – Thương mại
- Kế toán – Kiểm toán
- Luật
- Quản trị – Marketing
- Trường Quốc tế – ĐHQG Hà Nội
- Tài chính – Ngân hàng
- Xã hội nhân văn
- Y học
- ĐH Công nghiệp
- ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Giáo dục – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Hà Nội
- ĐH Khoa học tự nhiên – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
- ĐH Kinh tế – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật Hà Nội
- ĐH Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Quản trị kinh doanh – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Tài chính ngân hàng Hà Nội
- ĐH Văn hóa
- ĐH Điện lực
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Giao thông vận tải
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Đại học Luật HCM
- Đại học Ngoại thương
- Đại học Sư phạm
- Đại học Thương Mại
- Đại học Thủ đô
- Đại học Y Hà Nội
I can’t _________ what James is doing because it is so dark down there.
I can’t _________ what James is doing because it is so dark down there.
🛠 Chế độ Luyện tập nhanh:
Đáp án D
Giải thích:
A. turn up: xuất hiện B. look into: điều tra, xem xét
C. see through: thấy rõ bản chất D. make out: hiểu, thấy/nhìn được
Tạm dịch: Tôi không thể thấy được James đang làm gì vì dưới đó quá tối.
Chọn D.
Lời giải chi tiết
Đáp án D
Giải thích:
A. turn up: xuất hiện B. look into: điều tra, xem xét
C. see through: thấy rõ bản chất D. make out: hiểu, thấy/nhìn được
Tạm dịch: Tôi không thể thấy được James đang làm gì vì dưới đó quá tối.
Chọn D.
🔥 Tiếp tục làm bài: 5 câu tiếp theo
Melisa works hard _________ her brother is very lazy.
Melisa works hard _________ her brother is very lazy.
Đáp án C
Giải thích:
A. when: khi B. even if: thậm chí nếu
C. whereas: trong khi đó (ý chỉ sự đối lập). D. unless: nếu ... không, trừ khi
Tạm dịch: Melisa làm việc chăm chỉ trong khi anh trai cô rất lười biếng.
Chọn C.
Charles is very keen __________ collecting stamps in his leisure time.
Charles is very keen __________ collecting stamps in his leisure time.
Đáp án B
Giải thích: be keen on V-ing: thích làm gì
Tạm dịch: Charles rất thích sưu tập tem trong thời gian rảnh rỗi.
Chọn B.
What _______ at 8 o’clock last night? I phoned you but couldn’t get through to you.
What _______ at 8 o'clock last night? I phoned you but couldn't get through to you.
Đáp án C
Giải thích:
Dấu hiệu: thời điểm cụ thể trong quá khứ “at 8 o'clock last night” (vào lúc 8h tối qua)
Cách dùng: thì quá khứ tiếp diễn diễn tả sự việc đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
Công thức: S + was/were + V-ing
Tạm dịch: Cậu đã làm gì vào lúc 8 giờ tối qua? Tớ đã gọi cho cậu nhưng không liên lạc được với cậu.
Chọn C.
They were fortunate ___________ from the fire before the building collapsed.
They were fortunate ___________ from the fire before the building collapsed.
Đáp án C
Giải thích:
Dựa vào ngữ cảnh câu, xác định được đây là câu bị động (may mắn khi được cứu).
Cấu trúc bị động đúng có thể điền vào chỗ trống:
1. to be rescued
2. to have been rescued
=> chỉ có C phù hợp; B, D là cấu trúc chủ động, A sai ngữ pháp.
Tạm dịch: Họ may mắn được giải cứu khỏi đám cháy trước khi tòa nhà đổ sập.
Chọn C.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in meaning to each of the following questions. It is es…
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in meaning to each of the following questions.
It is essential that you attend the class regularly.
Đáp án B
Giải thích:
It is essential that: cần thiết là phải làm gì
must have P2: chắc chắn là đã làm gì (phỏng đoán sự việc trong quá khứ)
must + V-nguyên thể: phải làm gì (vì điều đó cần thiết cho họ)
ought to + V-nguyên thể: nên (không có dạng will ought to)
might + V-nguyên thể: có thể, có lẽ (sẽ) làm gì
Tạm dịch: Điều cần thiết là bạn phải tham gia lớp học thường xuyên.
= B. Bạn phải tham gia lớp học thường xuyên.
A. Chắc hẳn bạn đã tham gia lớp học thường xuyên. => sai nghĩa
C. Sai ngữ pháp (hoặc will; hoặc ought to).
D. Bạn có thể tham gia lớp học thường xuyên. => sai nghĩa
Chọn B.
Bạn đã hoàn thành các câu hỏi mẫu?
Làm full đề: Đề thi thử THPT Quốc gia môn Tiếng Anh năm 2022 (Đề 18)
👉 Bắt đầu Thi Thử Ngay📚 Các phần thi khác cùng chủ đề
- 📝 Đề thi thử THPT Quốc gia môn Tiếng Anh năm 2022 (Đề 19)
- 👉 15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 7 : Movies - Ngữ âm: Trọng âm từ 2 âm tiết - iLearn Smart World có đáp án
- 👉 8 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 7 : Movies - Ngữ pháp: Giới từ chỉ thời gian - iLearn Smart World có đáp án
- 👉 15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 7 : Movies - Ngữ pháp: Thì Quá khứ đơn- iLearn Smart World có đáp án
- 👉 5 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 7 : Movies - Reading điền từ: Movies - iLearn Smart World có đáp án
- 👉 Bộ 25 đề thi thử THPT Quốc gia môn Tiếng anh có đáp án năm 2022 (Đề 23)
- 👉 10 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 7 : Movies - Reading đọc hiểu: Movies - iLearn Smart World có đáp án
- 👉 25 đề thi ôn luyện THPT Quốc gia môn Vật lí có đáp án năm 2022 (Đề 1)
- 👉 2 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 7 : Movies - iLearn Smart World có đáp ánListening: Movies
- 👉 10 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 8 : The world around us - Từ vựng: The world around us - iLearn Smart World có đáp án

Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Lớp 6
Lớp 7
Lớp 8
Lớp 9
Lớp 10
Lớp 11
Lớp 12