- Các môn Đại cương
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Kĩ thuật quân sự
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Nông nghiệp
- Học viện tài chính
- Khoa học – Kỹ thuật
- Kinh tế – Thương mại
- Kế toán – Kiểm toán
- Luật
- Quản trị – Marketing
- Trường Quốc tế – ĐHQG Hà Nội
- Tài chính – Ngân hàng
- Xã hội nhân văn
- Y học
- ĐH Công nghiệp
- ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Giáo dục – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Hà Nội
- ĐH Khoa học tự nhiên – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
- ĐH Kinh tế – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật Hà Nội
- ĐH Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Quản trị kinh doanh – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Tài chính ngân hàng Hà Nội
- ĐH Văn hóa
- ĐH Điện lực
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Giao thông vận tải
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Đại học Luật HCM
- Đại học Ngoại thương
- Đại học Sư phạm
- Đại học Thương Mại
- Đại học Thủ đô
- Đại học Y Hà Nội
How many factors which cause children’s headaches are there?
How many factors which cause children’s headaches are there?
🛠 Chế độ Luyện tập nhanh:
Đáp án: Five ones, (illness and infection, head trauma, emotional factors, genetic predisposition and certain foods and beverages)
Dịch nghĩa câu hỏi: Có bao nhiêu yếu tố khiến trẻ em đau đầu?
Giải thích: Thông tin nằm ở câu: “A number of factors can cause your child to develop headaches including illness and infection, head trauma, emotional factors, genetic predisposition and certain foods and beverages”.
Dịch nghĩa câu hỏi: Có bao nhiêu yếu tố khiến trẻ em đau đầu?
Giải thích: Thông tin nằm ở câu: “A number of factors can cause your child to develop headaches including illness and infection, head trauma, emotional factors, genetic predisposition and certain foods and beverages”.
Lời giải chi tiết
Đáp án: Five ones, (illness and infection, head trauma, emotional factors, genetic predisposition and certain foods and beverages)
Dịch nghĩa câu hỏi: Có bao nhiêu yếu tố khiến trẻ em đau đầu?
Giải thích: Thông tin nằm ở câu: “A number of factors can cause your child to develop headaches including illness and infection, head trauma, emotional factors, genetic predisposition and certain foods and beverages”.
Dịch nghĩa câu hỏi: Có bao nhiêu yếu tố khiến trẻ em đau đầu?
Giải thích: Thông tin nằm ở câu: “A number of factors can cause your child to develop headaches including illness and infection, head trauma, emotional factors, genetic predisposition and certain foods and beverages”.
🔥 Tiếp tục làm bài: 5 câu tiếp theo
What do healthy lifestyle measures include?
What do healthy lifestyle measures include?
Đáp án: They include getting enough sleep, staying physically active, eating healthy meals and snacks, drinking four to eight glasses of water daily, and avoiding caffeine.
Dịch nghĩa câu hỏi: Các phương pháp cho một lối sống lành mạnh gồm những gì?
Giải thích: Thông tin nằm ở câu: “These lifestyle measures include getting enough sleep, staying physically active, eating healthy meals and snacks, drinking four to eight glasses of water daily, and avoiding caffeine”.
Dịch nghĩa câu hỏi: Các phương pháp cho một lối sống lành mạnh gồm những gì?
Giải thích: Thông tin nằm ở câu: “These lifestyle measures include getting enough sleep, staying physically active, eating healthy meals and snacks, drinking four to eight glasses of water daily, and avoiding caffeine”.
What is considered as stress in a child’s life?
What is considered as stress in a child’s life?
Đáp án: Difficulty in doing schoolwork and strained relationships with peers are.
Dịch nghĩa câu hỏi: Điều gì được coi là căng thẳng trong cuộc sống của một đứa trẻ?
Giải thích: Thông tin nằm ở câu: “..Be alert for things that may cause stress in your child’s life, such as difficulty in doing schoolwork and strained relationships with peers”.
Dịch nghĩa câu hỏi: Điều gì được coi là căng thẳng trong cuộc sống của một đứa trẻ?
Giải thích: Thông tin nằm ở câu: “..Be alert for things that may cause stress in your child’s life, such as difficulty in doing schoolwork and strained relationships with peers”.
Complete the second sentence in each pair so that it has the similar meaning to the first sentence. Use NO MORE THAN FOUR WORDS. John’s parents don…
Complete the second sentence in each pair so that it has the similar meaning to the first sentence. Use NO MORE THAN FOUR WORDS.
John’s parents don’t let him play the drum.
→ John is not allowed___________by his parents.
John’s parents don’t let him play the drum.
→ John is not allowed___________by his parents.
Đáp án: John is not allowed to play the drum by his parents.
Giải thích: John’s parents don’t let him play the drum. (Bố mẹ John không cho phép cậu ấy chơi trống.)
Câu đã cho là một câu chủ động. Với những gợi trong câu viết lại, ta thấy phải chuyển sang câu bị động. Ta áp dụng cấu trúc: chủ ngữ + be not + allowed + to V (...không được phép làm gì).
Dịch nghĩa: John is not allowed to play the drum by his parents. (John không được bố mẹ cho phép chơi trống.)
Giải thích: John’s parents don’t let him play the drum. (Bố mẹ John không cho phép cậu ấy chơi trống.)
Câu đã cho là một câu chủ động. Với những gợi trong câu viết lại, ta thấy phải chuyển sang câu bị động. Ta áp dụng cấu trúc: chủ ngữ + be not + allowed + to V (...không được phép làm gì).
Dịch nghĩa: John is not allowed to play the drum by his parents. (John không được bố mẹ cho phép chơi trống.)
Mike spends one hour cleaning the house every day. → It takes Mike___________the house every day.
Mike spends one hour cleaning the house every day.
→ It takes Mike___________the house every day.
→ It takes Mike___________the house every day.
Đáp án: It takes Mike one hour to clean the house every day.
Giải thích: Mike spends one hour cleaning the house every day. (Mike dành một tiếng để lau dọn nhà cửa hàng ngày.)
Trong câu viết lại, ta áp dụng cấu trúc: It + takes + sb + time + to V (Ai đó mất bao lâu để làm gì).
Giải thích: Mike spends one hour cleaning the house every day. (Mike dành một tiếng để lau dọn nhà cửa hàng ngày.)
Trong câu viết lại, ta áp dụng cấu trúc: It + takes + sb + time + to V (Ai đó mất bao lâu để làm gì).
There are many famous singers in this music show. → This music show___________singers.
There are many famous singers in this music show.
→ This music show___________singers.
→ This music show___________singers.
Dịch nghĩa: It takes Mike one hour to clean the house every day. (Mike mất một tiếng để lau dọn nhà cửa hàng ngày.)
Đáp án: This music show has (got) many famous singers. (Chương trình ca nhạc này có nhiều ca sĩ nổi tiếng.)
Giải thích: There are many famous singers in this music show. (Có nhiều ca sĩ nổi tiếng trong chương trình ca nhạc này.)
Ta có cấu trúc: there are + danh từ số nhiều = ....has (got) + st (có cái gì)
Dịch nghĩa: This music show has (got) many famous singers.
Đáp án: This music show has (got) many famous singers. (Chương trình ca nhạc này có nhiều ca sĩ nổi tiếng.)
Giải thích: There are many famous singers in this music show. (Có nhiều ca sĩ nổi tiếng trong chương trình ca nhạc này.)
Ta có cấu trúc: there are + danh từ số nhiều = ....has (got) + st (có cái gì)
Dịch nghĩa: This music show has (got) many famous singers.
Bạn đã hoàn thành các câu hỏi mẫu?
Làm full đề: Bộ 2 Đề thi Tiếng Anh 10 mới Học kì 1 có đáp án – Đề 1
👉 Bắt đầu Thi Thử Ngay📚 Các phần thi khác cùng chủ đề
- 👉 Bài tập soạn văn Ôn tập trang 113 có đáp án
- 👉 Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 12 có đáp án (Mới nhất)_ đề 1
- 👉 Trắc nghiệm Tiếng anh 12 Đọc hiểu có đáp án (Phần 4)
- 👉 Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 12 có đáp án (Mới nhất)_ đề 2
- 👉 Đề kiểm tra Tiếng anh 6 Giữa học kì 2 có đáp án (Đề 1)
- 👉 Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 12 có đáp án (Mới nhất)_ đề 3
- 👉 Giải SBT Toán lớp 3 Bài 1. Ôn tập về các số trong phạm vi 1 000 có đáp án
- 👉 Giải SBT Toán lớp 3 Bài 2. Ôn tập về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1 000 có đáp án
- 👉 Giải SBT Toán lớp 3 Bài 3. Ôn tập hình học và đo lường có đáp án
- 👉 Giải SBT Toán lớp 3 Bài 4. Mi – li – mét có đáp án

Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Lớp 6
Lớp 7
Lớp 8
Lớp 9
Lớp 10
Lớp 11
Lớp 12