- Các môn Đại cương
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Kĩ thuật quân sự
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Nông nghiệp
- Học viện tài chính
- Khoa học – Kỹ thuật
- Kinh tế – Thương mại
- Kế toán – Kiểm toán
- Luật
- Quản trị – Marketing
- Trường Quốc tế – ĐHQG Hà Nội
- Tài chính – Ngân hàng
- Xã hội nhân văn
- Y học
- ĐH Công nghiệp
- ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Giáo dục – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Hà Nội
- ĐH Khoa học tự nhiên – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
- ĐH Kinh tế – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật Hà Nội
- ĐH Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Quản trị kinh doanh – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Tài chính ngân hàng Hà Nội
- ĐH Văn hóa
- ĐH Điện lực
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Giao thông vận tải
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Đại học Luật HCM
- Đại học Ngoại thương
- Đại học Sư phạm
- Đại học Thương Mại
- Đại học Thủ đô
- Đại học Y Hà Nội
He likes _____ the Net. A. going B. doing C. surfing
He likes _____ the Net.
A. going
B. doing
C. surfing
🛠 Chế độ Luyện tập nhanh:
Đáp án C
He likes surfing the Net. (Anh ấy thích lướt net.)
Lời giải chi tiết
Đáp án C
He likes surfing the Net. (Anh ấy thích lướt net.)
🔥 Tiếp tục làm bài: 5 câu tiếp theo
Do you take part _____ competitions? A. at B. in C. on
Do you take part _____ competitions?
A. at
B. in
C. on
Đáp án B
Do you take part in competitions? (Bạn có tham gia các cuộc thi không?)
Choose the most appropriate option. (Chọn lựa chọn hợp lý nhất.) She’s got long _____ black hair. A. mid B. chubby C. wavy
Choose the most appropriate option.
(Chọn lựa chọn hợp lý nhất.)
She’s got long _____ black hair.
A. mid
B. chubby
C. wavy
Đáp án C
She’s got long wavy black hair. (Cô ấy có mái tóc đen dài lượn sóng.)
He hates waiting for things. He is _____ . A. cheerful B. impatient C. bossy
He hates waiting for things. He is _____ .
A. cheerful
B. impatient
C. bossy
Đáp án B
He hates waiting for things. He is impatient. (Anh ấy ghét chờ đợi mọi thứ. Anh ấy thiếu kiên nhẫn.)
You need _____to go snorkelling. A. rollerblades B. punch bag C. flippers
You need _____to go snorkelling.
A. rollerblades
B. punch bag
C. flippers
Đáp án C
You need flippers to go snorkelling. (Bạn cần có chân vịt để đi lặn.)
Tony has got a sore _____ . A. cough B. throat C. ache
Tony has got a sore _____ .
A. cough
B. throat
C. ache
Đáp án B
Tony has got a sore throat. (Tony bị đau họng.)
Bạn đã hoàn thành các câu hỏi mẫu?
Làm full đề: Giải SGK Tiếng anh 7 Review (Units 1-3) Vocabulary trang 60 có đáp án
👉 Bắt đầu Thi Thử Ngay📚 Các phần thi khác cùng chủ đề
- 👉 Giải SGK Tiếng anh Right on Unit 6 Reading trang 94 có đáp án
- 👉 Giải SGK Tiếng anh 10 Bright Unit 2 2c. Listening có đáp án
- 👉 Giải SGK Tiếng anh Right on Unit 6 Grammar trang 96 có đáp án
- 👉 Giải SGK Tiếng anh 10 Bright Unit 2 2d. Speaking có đáp án
- 👉 Giải SGK Tiếng anh Right on Unit 6 Vocabulary trang 100 có đáp án
- 👉 Giải SGK Tiếng anh 10 Bright Unit 2 2e. Writing có đáp án
- 👉 Giải SGK Tin học 6 CTST Bài 10: Sơ đồ tư duy có đáp án
- 👉 Giải SGK Tiếng anh Right on Unit 6 Everyday English trang 101 có đáp án
- 👉 Giải SGK Tiếng anh Right on Unit 6 Grammar trang 102 có đáp án
- 👉 Giải SGK Tiếng anh Right on Unit 6 Skills trang 104 có đáp án

Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Lớp 6
Lớp 7
Lớp 8
Lớp 9
Lớp 10
Lớp 11
Lớp 12