- Các môn Đại cương
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Kĩ thuật quân sự
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Nông nghiệp
- Học viện tài chính
- Khoa học – Kỹ thuật
- Kinh tế – Thương mại
- Kế toán – Kiểm toán
- Luật
- Quản trị – Marketing
- Trường Quốc tế – ĐHQG Hà Nội
- Tài chính – Ngân hàng
- Xã hội nhân văn
- Y học
- ĐH Công nghiệp
- ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Giáo dục – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Hà Nội
- ĐH Khoa học tự nhiên – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
- ĐH Kinh tế – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật Hà Nội
- ĐH Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Quản trị kinh doanh – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Tài chính ngân hàng Hà Nội
- ĐH Văn hóa
- ĐH Điện lực
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Giao thông vận tải
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Đại học Luật HCM
- Đại học Ngoại thương
- Đại học Sư phạm
- Đại học Thương Mại
- Đại học Thủ đô
- Đại học Y Hà Nội
cost costs Those shoes … too much.
cost
costs
Those shoes … too much.
🛠 Chế độ Luyện tập nhanh:
Trả lời
Chủ ngữ là danh từ số nhiều (Those shoes, những đôi giày đó)
Động từ dạng nguyên thể (cost-đáng giá)
=> Those shoes cost too much.
Tạm dịch: Những đôi giày đó rất đáng giá
Lời giải chi tiết
Trả lời
Chủ ngữ là danh từ số nhiều (Those shoes, những đôi giày đó)
Động từ dạng nguyên thể (cost-đáng giá)
=> Those shoes cost too much.
Tạm dịch: Những đôi giày đó rất đáng giá
🔥 Tiếp tục làm bài: 5 câu tiếp theo
go goes My sister … to the library once a week.
go
goes
My sister … to the library once a week.
Trả lời
Cụm từ once a week (một tuần một lần) là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn
Chủ ngữ my sister (chị gái tôi) là danh từ số ít =>động từ thêm đuôi –s/es
Động từ go (đi) kết thúc là đuôi –o =>thêm đuôi –es
=>My sister goes to the library once a week.
Tạm dịch: Chị gái tôi đi đến thư viện một lần một tuần
listen listens We both … to the radio in the morning.
listen
listens
We both … to the radio in the morning.
Trả lời
Chủ ngữ số nhiều we (chúng tôi) =>động từ ở dạng nguyên thể
=>We both listen to the radio in the morning.
Tạm dịch: Cả hai chúng tôi để nghe đài vào buổi sáng
_______ she _____ French?
_______ she _____ French?
Trả lời
Speak (nói) là động từ, trong câu nghi vấn cần sử dụng trợ động từ =>Loại D
Chủ ngữ là she (cô ấy) =>sử dụng trợ động từ (does) =>loại A
Sau trợ động từ, động từ ở dạng nguyên thể (V_infi) =>loại B
=> Does she speak French?
Tạm dịch: Cô ấy biết có nói tiếng Pháp không?
Đáp án: C. Does/speak
He ________ a glass of lemonade before breakfast.
He ________ a glass of lemonade before breakfast.
Trả lời
Cấu trúc ăn thứ gì (have st …) =>loại A, D
Chủ ngữ là He (anh ấy) =>động từ have =>has (C)
=>He has a glass of lemonade before breakfast.
Tạm dịch: Anh ấy uống một cốc nước chanh trước bữa sáng.
Đáp án: C. has
______ he ______ three children?
______ he ______ three children?
Trả lời
Have (có) là động từ thường, cần đi cùng với trợ động từ =>bỏ D
Chủ ngữ số ít he (anh ấy) =>trợ động từ Does =>bỏ C
Cấu trúc thì hiện tại đơn thể nghi vấn: Does+S+V_infi+O ?
Động từ ở dạng nguyên thể không chia =>bỏ B
=> Does he have three children?
Tạm dịch: Anh ta có 3 đứa con phải không?
Đáp án: A. Does/have
Bạn đã hoàn thành các câu hỏi mẫu?
Làm full đề: 20 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 1 : Home – Ngữ pháp: Thì hiện tại đơn – iLearn Smart World có đáp án
👉 Bắt đầu Thi Thử Ngay📚 Các phần thi khác cùng chủ đề
- 👉 2 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 8: Talking to the world - Listening: Talking to the world - English discovery có đáp án
- 👉 15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 9 : Getting Around - Từ vựng: Phương tiện giao thông - English discovery có đáp án
- 👉 14 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 9 : Getting Around - Từ vựng: Thời tiết - English discovery có đáp án
- 👉 19 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 9 : Getting Around - Từ vựng: Đia điểm trong thành phố - English discovery có đáp án
- 👉 20 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 9 : Getting Around - Ngữ pháp: Thì hiện tại tiếp diễn mang nghĩa tương lai - English discovery có đáp án
- 👉 20 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 9 : Getting Around - Ngữ pháp: Thì tương lai gần - English discovery có đáp án
- 👉 11 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 9 : Getting Around - Reading điền từ: Getting around - English discovery có đáp án
- 👉 7 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 9 : Getting Around - Reading đọc hiểu: Getting around - English discovery có đáp án
- 👉 4 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 9 : Getting Around - Listening: Getting around - English discovery có đáp án
- 👉 12 câu Trắc Nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 10 : My dream job - Từ vựng: Nghề nghiệp và công việc - English discovery có đáp án

Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Lớp 6
Lớp 7
Lớp 8
Lớp 9
Lớp 10
Lớp 11
Lớp 12