- Các môn Đại cương
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Kĩ thuật quân sự
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Nông nghiệp
- Học viện tài chính
- Khoa học – Kỹ thuật
- Kinh tế – Thương mại
- Kế toán – Kiểm toán
- Luật
- Quản trị – Marketing
- Trường Quốc tế – ĐHQG Hà Nội
- Tài chính – Ngân hàng
- Xã hội nhân văn
- Y học
- ĐH Công nghiệp
- ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Giáo dục – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Hà Nội
- ĐH Khoa học tự nhiên – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
- ĐH Kinh tế – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật Hà Nội
- ĐH Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Quản trị kinh doanh – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Tài chính ngân hàng Hà Nội
- ĐH Văn hóa
- ĐH Điện lực
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Giao thông vận tải
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Đại học Luật HCM
- Đại học Ngoại thương
- Đại học Sư phạm
- Đại học Thương Mại
- Đại học Thủ đô
- Đại học Y Hà Nội
b) –0,52 : x = 1,96 :(–1,5);
b) –0,52 : x = :(–1,5);
🛠 Chế độ Luyện tập nhanh:
b) – 0,52 : x = : (–1,5) hay – 0,52 : x = 1,4 : (–1,5) hay
Suy ra 1,4 . x = (–0,52).(–1,5) hay 1,4.x = 0,78
Vậy x = 0,78 : 1,4 = .
Lời giải chi tiết
b) – 0,52 : x = : (–1,5) hay – 0,52 : x = 1,4 : (–1,5) hay
Suy ra 1,4 . x = (–0,52).(–1,5) hay 1,4.x = 0,78
Vậy x = 0,78 : 1,4 = .
🔥 Tiếp tục làm bài: 5 câu tiếp theo
c) x : 5 = 5 : x.
c) x : = : x.
c) Do x : = : x hay . Suy ra x.x = . hay x2 = 5.
Suy ra x = hoặc x = – .
Cho a b = c d với b – d ≠ 0, b + 2d ≠ 0. Chứng tỏ rằng: a − c b − d = a + 2 c b + 2 d .
Cho với b – d ≠ 0, b + 2d ≠ 0. Chứng tỏ rằng: .
Theo đề bài ta có:
Mà nên
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
Vậy .
Tìm ba số x, y, z biết x 5 = y 7 = z 9 và x – y + z = 7 3 .
Tìm ba số x, y, z biết và x – y + z = .
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
.
Vậy x = 5 . = ; y = 7 . = và z = 9 . = 3.
Lớp 7A có 45 học sinh. Trong đợt sơ kết Học kì I, số học sinh của lớp 7A có kết quả học tập ở các mức Tốt, Khá, Đạt tỉ lệ với ba số 3; 4; 2. Tính s…
Lớp 7A có 45 học sinh. Trong đợt sơ kết Học kì I, số học sinh của lớp 7A có kết quả học tập ở các mức Tốt, Khá, Đạt tỉ lệ với ba số 3; 4; 2. Tính số học sinh có kết quả học tập ở mỗi mức của lớp 7A, biết trong lớp đó không có học sinh nào ở mức Chưa đạt.
Gọi x, y, z lần lượt là số học sinh của lớp 7A có kết quả học tập ở các mức Tốt, Khá, Đạt
Ta có: x + y + z = 45.
Do ba số x, y, z tỉ lệ với ba số 3; 4; 2 nên .
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có: .
Suy ra x = 3 . 5 = 15, y = 4 . 5 = 20 và z = 2 . 5 = 10.
Vậy số học sinh có kết quả học tập ở mỗi mức Tốt, Khá, Đạt của lớp 7A lần lượt là 15 học sinh, 20 học sinh, 10 học sinh.
Chị Phương định mua 3 kg táo với số tiền định trước. Khi vào siêu thị đúng thời điểm khuyến mãi nên giá táo được giảm 25%. Với số tiền đó, chị Phươ…
Chị Phương định mua 3 kg táo với số tiền định trước. Khi vào siêu thị đúng thời điểm khuyến mãi nên giá táo được giảm 25%. Với số tiền đó, chị Phương mua được bao nhiêu ki-lô-gam táo ?
Gọi số táo thực tế chị Phương mua được là x (kg).
Vì giá táo được giảm 25% nên giá táo thực tế bằng 75% giá táo lúc đầu. Do đó, tỉ số giữa giá táo thực tế và giá táo lúc đầu là: .
Với cùng một số tiền, lượng táo mua được và giá táo là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên tỉ số giữa số lượng táo mua được thực tế và số lượng táo mua được dự định là .
Vậy chị Phương mua được . 3 = 4 kg táo.
Bạn đã hoàn thành các câu hỏi mẫu?
Làm full đề: Giải VBT Toán 7 CD Bài tập cuối chương 2 có đáp án
👉 Bắt đầu Thi Thử Ngay📚 Các phần thi khác cùng chủ đề
- 📝 Giải VBT Toán 7 CD Bài tập cuối chương 3 có đáp án
- 👉 5000 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 có đáp án - Phần 99
- 👉 Dạng 2: Bài luyện tập 2 có đáp án
- 👉 Phiếu cuối Tuần 7 Toán lớp 2 có đáp án
- 👉 Dạng 1: Bài luyện tập 1 dạng 1: Tính có đáp án
- 👉 Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Tuần 10 có đáp án
- 👉 Dạng 2: Bài luyện tập 1 Dạng 2: Rút gọn phân thức có đáp án
- 👉 Bài tập cuối Tuần Toán lớp 5 Tuần 11 có đáp án
- 👉 Dạng 3: Bài luyện tập 1 dạng 3: Biến đổi biểu thức hữu tỉ có đáp án
- 👉 7 câu Trắc nghiệm Các dạng toán về tính chất cơ bản của phân số có đáp án

Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Lớp 6
Lớp 7
Lớp 8
Lớp 9
Lớp 10
Lớp 11
Lớp 12