- Các môn Đại cương
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Kĩ thuật quân sự
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Nông nghiệp
- Học viện tài chính
- Khoa học – Kỹ thuật
- Kinh tế – Thương mại
- Kế toán – Kiểm toán
- Luật
- Quản trị – Marketing
- Trường Quốc tế – ĐHQG Hà Nội
- Tài chính – Ngân hàng
- Xã hội nhân văn
- Y học
- ĐH Công nghiệp
- ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Giáo dục – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Hà Nội
- ĐH Khoa học tự nhiên – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
- ĐH Kinh tế – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật Hà Nội
- ĐH Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Quản trị kinh doanh – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Tài chính ngân hàng Hà Nội
- ĐH Văn hóa
- ĐH Điện lực
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Giao thông vận tải
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Đại học Luật HCM
- Đại học Ngoại thương
- Đại học Sư phạm
- Đại học Thương Mại
- Đại học Thủ đô
- Đại học Y Hà Nội
And, engineers are developing interactive TV which allows communication (5) _______ viewers and producers.
And, engineers are developing interactive TV which allows communication (5) _______ viewers and producers.
🛠 Chế độ Luyện tập nhanh:
Trảlời:
with: với (prep)
among: ở giữa trong số nhiều người nhiều vật (prep)
between: giữa (prep)
like: thích, như (prep)
Cụm từ: between ... and ... giữa cái gì và cái gì
=> And, engineers are developing interactive TV which allows communication (5) between viewers and producers.
Tạm dịch: Và, các kỹ sư đang phát triển TV tương tác cho phép giao tiếp giữa người xem và nhà sản xuất.
Xem Bài Dịch
Ti vi xuất hiện lần đầu tiên khoảng năm mươi năm trước vào những năm 1950. Kể từ đó, nó là một trong những nguồn giải trí phổ biến nhất cho cả người già và trẻ nhỏ. Ti vi tạo ra phim hoạt hình cho trẻ em, tin tức thế giới, âm nhạc và nhiều chương trình khác. Nếu ai đó quan tâm đến thể thao, anh ta chỉ cần chọn kênh thể thao phù hợp. Sau đó anh ấy có thể thưởng thức một chương trình phát sóng trực tiếp của một trận bóng đá quốc tế. Truyền hình cũng là một cách rất hữu ích để các công ty quảng cáo sản phẩm của họ. Không quá khó để giải thích lí do ngày nay chúng ta có thể dễ dàng tìm thấy một chiếc TV ở trong mọi gia đình. Các kỹ sư đang phát triển TV tương tác cho phép giao tiếp giữa người xem và nhà sản xuất.
Đáp án cần chọn là: C
Lời giải chi tiết
Trảlời:
with: với (prep)
among: ở giữa trong số nhiều người nhiều vật (prep)
between: giữa (prep)
like: thích, như (prep)
Cụm từ: between ... and ... giữa cái gì và cái gì
=> And, engineers are developing interactive TV which allows communication (5) between viewers and producers.
Tạm dịch: Và, các kỹ sư đang phát triển TV tương tác cho phép giao tiếp giữa người xem và nhà sản xuất.
Xem Bài Dịch
Ti vi xuất hiện lần đầu tiên khoảng năm mươi năm trước vào những năm 1950. Kể từ đó, nó là một trong những nguồn giải trí phổ biến nhất cho cả người già và trẻ nhỏ. Ti vi tạo ra phim hoạt hình cho trẻ em, tin tức thế giới, âm nhạc và nhiều chương trình khác. Nếu ai đó quan tâm đến thể thao, anh ta chỉ cần chọn kênh thể thao phù hợp. Sau đó anh ấy có thể thưởng thức một chương trình phát sóng trực tiếp của một trận bóng đá quốc tế. Truyền hình cũng là một cách rất hữu ích để các công ty quảng cáo sản phẩm của họ. Không quá khó để giải thích lí do ngày nay chúng ta có thể dễ dàng tìm thấy một chiếc TV ở trong mọi gia đình. Các kỹ sư đang phát triển TV tương tác cho phép giao tiếp giữa người xem và nhà sản xuất.
Đáp án cần chọn là: C
🔥 Tiếp tục làm bài: 4 câu tiếp theo
Fill in each numbered blank with one suitable word or phrase. Television first appeared some fifty years ago in the 1950s. Since then, it has been …
Fill in each numbered blank with one suitable word or phrase.
Television first appeared some fifty years ago in the 1950s. Since then, it has been one of the most (1)_____ sources of entertainment for both the old and the young. Television offers (2)______ for children, world news, music and many other (3) _______. If someone is interested in sports, for example, he can just choose the right sports (4)______. There he can enjoy a broadcast of an international football match while it is actually happening. Television is also a very useful way for companies to advertise their products. It is not too hard for us to see why there is a TV set in almost every home today. And, engineers are developing interactive TV which allows communication (5) _______ viewers and producers.
Television first appeared some fifty years ago in the 1950s. Since then, it has been one of the most (1)_____ sources of entertainment for both the old and the young.
Trảlời:
Cheap (Adj): rẻ
Popular (adj): phổ biến
Expensive (adj): đắt
Kind (adj): thân thiện
=>Television first appeared some fifty years ago in the 1950s. Since then, it has been one of the most popular sources of entertainment for both the old and the young.
Tạm dịch: Truyền hình xuất hiện lần đầu tiên khoảng năm mươi năm trước vào những năm 1950. Kể từ đó, nó trở thành một trong những hình thức giải trí phổ biến nhất cho cả người già và trẻ nhỏ.
Đáp án cần chọn là: B
Television offers (2)______ for children, world news, music and many other (3) _______.
Television offers (2)______ for children, world news, music and many other (3) _______.
Trảlời:
news: tin tức (n)
sports: những môn thể thao (n)
cartoons: hoạt hình (n)
plays: những trò chơi (n)
=> Television offers (2) cartoons for children,
Tạm dịch: Ti vi cung cấp phim hoạt hình cho trẻ em,
Đáp án cần chọn là: C
Television offers cartoons for children, world news, music and many other (3) _______.
Television offers cartoons for children, world news, music and many other (3) _______.
Trảlời:
programs: những chương trình (n)
channels: các kênh (n)
reports: những bản báo cáo (n)
sets: bộ (n)
=> Television offers cartoons for children, world news, music and many other (3) programs.
Tạm dịch: Truyền hình cung cấp phim hoạt hình cho trẻ em, tin tức thế giới, âm nhạc và nhiều chương trình khác.
Đáp án cần chọn là: A
If someone is interested in sports, for example, he can just choose the right sports (4)______. There he can enjoy a broadcast of an international …
If someone is interested in sports, for example, he can just choose the right sports (4)______. There he can enjoy a broadcast of an international football match while it is actually happening.
Trảlời:
athletes: vận động viên (n)
time: thời gian (n)
studio: trường quay (n)
channel: kênh (n)
=> If someone is interested in sports, for example, he can just choose the right sports (4) channel. There he can enjoy a broadcast of an international football match while it is actually happening.Tạm dịch: Nếu ai đó quan tâm đến thể thao, anh ta chỉ cần chọn kênh thể thao phù hợp. Sau đó anh ấy có thể thưởng thức một chương trình phát sóng trực tiếp của một trận bóng đá quốc tế.
Đáp án cần chọn là: D
Bạn đã hoàn thành các câu hỏi mẫu?
Làm full đề: 5 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 7 : Movies – Reading điền từ: Movies – iLearn Smart World có đáp án
👉 Bắt đầu Thi Thử Ngay📚 Các phần thi khác cùng chủ đề
- 👉 2 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6 : Community Services - Từ vựng: Community Services (Phần 1) - iLearn Smart World có đáp án
- 👉 20 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6 : Community Services - Từ vựng: Community Services (Phần 2) - iLearn Smart World
- 👉 18 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6 : Community Services - Ngữ âm: /st/ - iLearn Smart World có đáp án
- 👉 15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6 : Community Services - Ngữ âm: /l/ - iLearn Smart World có đáp án
- 👉 15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6 : Community Services - Ngữ pháp: Mạo từ - iLearn Smart World có đáp án
- 👉 12 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6 : Community Services - Ngữ pháp: Giới từ chỉ vị trí - iLearn Smart World có đáp án
- 👉 22 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6 : Community Services - Ngữ pháp: Câu mệnh lệnh - iLearn Smart World có đáp án
- 👉 35 đề minh họa THPT Quốc gia môn Vật lí năm 2022 có lời giải (Đề 25)
- 👉 22 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6 : Community Services - Reading điền từ: Community Services - iLearn Smart World có đáp án
- 👉 7 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6 : Community Services - Reading đọc hiểu: Community Services - iLearn Smart World có đáp án

Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Lớp 6
Lớp 7
Lớp 8
Lớp 9
Lớp 10
Lớp 11
Lớp 12