- Các môn Đại cương
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Kĩ thuật quân sự
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Nông nghiệp
- Học viện tài chính
- Khoa học – Kỹ thuật
- Kinh tế – Thương mại
- Kế toán – Kiểm toán
- Luật
- Quản trị – Marketing
- Trường Quốc tế – ĐHQG Hà Nội
- Tài chính – Ngân hàng
- Xã hội nhân văn
- Y học
- ĐH Công nghiệp
- ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Giáo dục – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Hà Nội
- ĐH Khoa học tự nhiên – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
- ĐH Kinh tế – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật Hà Nội
- ĐH Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Quản trị kinh doanh – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Tài chính ngân hàng Hà Nội
- ĐH Văn hóa
- ĐH Điện lực
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Giao thông vận tải
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Đại học Luật HCM
- Đại học Ngoại thương
- Đại học Sư phạm
- Đại học Thương Mại
- Đại học Thủ đô
- Đại học Y Hà Nội
6. John is David’s grandfather/father .
6. John is David’s grandfather/father.
🛠 Chế độ Luyện tập nhanh:
6. father
Hướng dẫn dịch:
6. John là cha của David.
Lời giải chi tiết
6. father
Hướng dẫn dịch:
6. John là cha của David.
🔥 Tiếp tục làm bài: 5 câu tiếp theo
7. David is Jack’s nephew/grandson.
7. David is Jack’s nephew/grandson.
7. grandson
Hướng dẫn dịch:
7. David là cháu trai của Jack.
8. Bill is Jessica’s uncle/son.
8. Bill is Jessica’s uncle/son.
8. son
Hướng dẫn dịch:
8. Bill là con trai của Jessica.
9. Bill is Amy’s cousin/sibling .
9. Bill is Amy’s cousin/sibling.
9. sibling
Hướng dẫn dịch:
9. Bill là anh chị em của Amy.
10. David is Emily’s nephew/ brother.
10. David is Emily’s nephew/ brother.
10. nephew
Hướng dẫn dịch:
10. David là cháu trai của Emily.
Complete the pairs with words from Exercise 1. (Hoàn thành các cặp từ có trong Bài tập 1.) 1. grandfather – __grandmother__ 2. mother – ___________…
Complete the pairs with words from Exercise 1. (Hoàn thành các cặp từ có trong Bài tập 1.)
1. grandfather – __grandmother__
2. mother – ______________
3. husband – ______________
4. son – ______________
5. brother – ______________
6. aunt – ______________
7. niece – ______________
8. grandson – ______________
|
1. grandmother |
2. father |
3. wife |
4. daughter |
|
5. sister |
6. uncle |
7. nephew |
8. granddaughter |
Hướng dẫn dịch:
1. ông - bà
2. mẹ - bố
3. chồng - vợ
4. con trai - con gái
5. anh em - chị em
6. dì - cậu
7. cháu gái - cháu trai
8. cháu trai - cháu gái
Bạn đã hoàn thành các câu hỏi mẫu?
Làm full đề: Giải SGK Tiếng anh 10 Bright Hello có đáp án
👉 Bắt đầu Thi Thử Ngay📚 Các phần thi khác cùng chủ đề
- 👉 Tiếng Anh lớp 6 Unit 8: Vocabulary trang 96 - Friends plus (Chân trời sáng tạo)
- 👉 Tiếng Anh lớp 6 Unit 8: Reading trang 98 - Friends plus (Chân trời sáng tạo)
- 👉 Tiếng Anh lớp 6 Unit 8: Language Focus trang 99 - Friends plus (Chân trời sáng tạo)
- 👉 Giải SGK Tiếng anh 10 Bright D. Culture Corner có đáp án
- 👉 Tiếng Anh lớp 6 Unit 8: Vocabulary and Listening trang 100 - Friends plus (Chân trời sáng tạo)
- 👉 Giải SGK Tiếng anh 10 Bright D. CLIL (Science) có đáp án
- 👉 Tiếng Anh lớp 6 Unit 8: Language Focus trang 101 - Friends plus (Chân trời sáng tạo)
- 👉 Tiếng Anh lớp 6 Unit 8: Speaking trang 102 - Friends plus (Chân trời sáng tạo)
- 👉 Giải SGK Tiếng anh 10 Bright D. Progress Check (Units 7-8) có đáp án
- 👉 Tiếng Anh lớp 6 Unit 8: Writing trang 103 - Friends plus (Chân trời sáng tạo)

Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Lớp 6
Lớp 7
Lớp 8
Lớp 9
Lớp 10
Lớp 11
Lớp 12