- Các môn Đại cương
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Kĩ thuật quân sự
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Nông nghiệp
- Học viện tài chính
- Khoa học – Kỹ thuật
- Kinh tế – Thương mại
- Kế toán – Kiểm toán
- Luật
- Quản trị – Marketing
- Trường Quốc tế – ĐHQG Hà Nội
- Tài chính – Ngân hàng
- Xã hội nhân văn
- Y học
- ĐH Công nghiệp
- ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Giáo dục – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Hà Nội
- ĐH Khoa học tự nhiên – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
- ĐH Kinh tế – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật Hà Nội
- ĐH Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Quản trị kinh doanh – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Tài chính ngân hàng Hà Nội
- ĐH Văn hóa
- ĐH Điện lực
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Giao thông vận tải
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Đại học Luật HCM
- Đại học Ngoại thương
- Đại học Sư phạm
- Đại học Thương Mại
- Đại học Thủ đô
- Đại học Y Hà Nội
5. who / you / hang out / with / this weekend?
5. who / you / hang out / with / this weekend?
🛠 Chế độ Luyện tập nhanh:
5. A: Who are you hanging out with this weekend?
B: I’m hanging out with my friend, Max.
Hướng dẫn dịch:
5. A: (Cuối tuần này bạn đi chơi với ai vậy?)
B: (Tớ đi chơi với bạn tớ, Max.)
Lời giải chi tiết
5. A: Who are you hanging out with this weekend?
B: I’m hanging out with my friend, Max.
Hướng dẫn dịch:
5. A: (Cuối tuần này bạn đi chơi với ai vậy?)
B: (Tớ đi chơi với bạn tớ, Max.)
🔥 Tiếp tục làm bài: 5 câu tiếp theo
Put the verbs in brackets into the Present Simple or the Present Continuous. (Đặt các động từ trong ngoặc vào thì hiện tại đơn hoặc thì hiện tại ti…
Put the verbs in brackets into the Present Simple or the Present Continuous. (Đặt các động từ trong ngoặc vào thì hiện tại đơn hoặc thì hiện tại tiếp diễn.)
1. Tony _____________________ (like) mopping the floor.
1. likes
Hướng dẫn dịch:
1. Tony thích lau nhà.
2. This material _____________________ ( feel ) like silk.
2. This material _____________________ (feel) like silk.
2. feels
Hướng dẫn dịch:
2. Cái chất liệu này giống như lụa.
3. _____________________ ( this car/belong ) to Hugo?
3. _____________________ (this car/belong) to Hugo?
3. Does this car belong
Hướng dẫn dịch:
3. Chiếc xe ô tô này có phải của Hugo không?
4. Dad _____________________ ( taste ) the noodles to check if they need more salt.
4. Dad _____________________ (taste) the noodles to check if they need more salt.
4. is tasting
Hướng dẫn dịch:
4. Bố đang nếm mì để kiểm tra xem chúng có cần thêm muối hay không.
5. Why _____________________ ( you/smell ) the soup?
5. Why _____________________ (you/smell) the soup?
5. are you smelling
Hướng dẫn dịch:
5. Tại sao bạn lại ngửi mùi súp vậy?
Bạn đã hoàn thành các câu hỏi mẫu?
Làm full đề: Giải SGK Tiếng anh 10 Bright Unit 1 1b. Grammar có đáp án
👉 Bắt đầu Thi Thử Ngay📚 Các phần thi khác cùng chủ đề
- 👉 Giải SGK Tiếng anh 10 Bright Review Vocabulary có đáp án
- 👉 Giải SGK Tiếng anh 10 Bright Review Grammar có đáp án
- 👉 Giải SGK Tiếng anh 10 Bright Review Reading có đáp án
- 👉 Giải SGK Tiếng anh 10 Bright Review Listening có đáp án
- 👉 Chủ đề 1: Khám phá lứa tuổi và môi trường học tập mới có đáp án
- 👉 Giải SGK Tiếng anh 10 Bright Review Writing có đáp án
- 👉 1730 câu trắc nghiệm Nội ngoại cơ sở có đáp án - Phần 20
- 👉 2500+ Câu trắc nghiệm Sinh lý học có đáp án - Phần 6
- 👉 Giải SGK GDCD 6 CTST Bài 10: Quyền và nghĩa vụ của công dân có đáp án
- 👉 Giải SGK Tiếng anh 10 Bright Unit 1 Vocabulary có đáp án

Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Lớp 6
Lớp 7
Lớp 8
Lớp 9
Lớp 10
Lớp 11
Lớp 12