- Các môn Đại cương
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Kĩ thuật quân sự
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Nông nghiệp
- Học viện tài chính
- Khoa học – Kỹ thuật
- Kinh tế – Thương mại
- Kế toán – Kiểm toán
- Luật
- Quản trị – Marketing
- Trường Quốc tế – ĐHQG Hà Nội
- Tài chính – Ngân hàng
- Xã hội nhân văn
- Y học
- ĐH Công nghiệp
- ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Giáo dục – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Hà Nội
- ĐH Khoa học tự nhiên – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
- ĐH Kinh tế – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật Hà Nội
- ĐH Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Quản trị kinh doanh – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Tài chính ngân hàng Hà Nội
- ĐH Văn hóa
- ĐH Điện lực
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Giao thông vận tải
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Đại học Luật HCM
- Đại học Ngoại thương
- Đại học Sư phạm
- Đại học Thương Mại
- Đại học Thủ đô
- Đại học Y Hà Nội
5. At 2:45, stallholders ___________________ local food.
5. At 2:45, stallholders ___________________ local food.
🛠 Chế độ Luyện tập nhanh:
5. weren’t selling
Hướng dẫn dịch:
5. Lúc 2 giờ 45 phút, các chủ quầy hàng đã không bán thực phẩm địa phương.
Lời giải chi tiết
5. weren’t selling
Hướng dẫn dịch:
5. Lúc 2 giờ 45 phút, các chủ quầy hàng đã không bán thực phẩm địa phương.
🔥 Tiếp tục làm bài: 5 câu tiếp theo
Put the verbs in brackets into the Past Continuous. Then complete the short answers and practise saying them. (Đặt các động từ trong ngoặc vào thì …
Put the verbs in brackets into the Past Continuous. Then complete the short answers and practise saying them. (Đặt các động từ trong ngoặc vào thì quá khứ tiếp diễn. Sau đó, hoàn thành các câu trả lời ngắn và thực hành nói chúng.)
1. Was Alice wearing (Alice/wear) a costume? – Yes, she was.
2. Were you recording / I wasn’t
Hướng dẫn dịch:
1. Alice có đang mặc trang phục truyền thống không? - Có.
2. Bạn có đang ghi hình lại chương trình trên điện thoại của bạn không? - Không.
2. ___________________ (you/record) the show on your phone? – No, _________________.
2. ___________________ (you/record) the show on your phone? – No, _________________.
3. Were they watching / they weren’t
Hướng dẫn dịch:
3. Học có đang xem tivi vào 10 giờ tối qua không? - Không.
3. ____________________ (they/watch) TV at 10:00 last night? – No, _____________.
3. ____________________(they/watch) TV at 10:00 last night? – No, _____________.
3. Were they watching / they weren’t
Hướng dẫn dịch:
3. Học có đang xem tivi vào 10 giờ tối qua không? - Không.
4. ____________________ (Mark/watch) the parade? – Yes, ______________.
4. ____________________(Mark/watch) the parade? – Yes, ______________.
4. Was Mark watching / he was
Hướng dẫn dịch:
4. Mark có đang xem diễu hành không? - Có.
5. ____________________ (Emma and Nick/wait) for you at the funfair at 8:30 yesterday evening? – No, ____.
5. ____________________(Emma and Nick/wait) for you at the funfair at 8:30 yesterday evening? – No, ____.
5. Were Emma and Nick waiting / they weren’t
Hướng dẫn dịch:
5. Emma và Nick đang đợi bạn ở hội chợ vui chơi vào 8 giờ 30 tối qua không? - Không.
Bạn đã hoàn thành các câu hỏi mẫu?
Làm full đề: Giải SGK Tiếng anh 10 Bright Unit 2 2b. Grammar có đáp án
👉 Bắt đầu Thi Thử Ngay📚 Các phần thi khác cùng chủ đề
- 👉 Giải SGK Tiếng anh 10 Bright Unit 1 1c. Listening có đáp án
- 👉 Giải SGK Tiếng anh 7 Right on Unit 5 Grammar trang 82 có đáp án
- 👉 Giải SGK Tin học 6 CTST Bài 5: Internet đáp án
- 👉 Giải SGK Tiếng anh 7 Right on Unit 5 Vocabulary trang 84 có đáp án
- 👉 Giải SGK Tiếng anh 10 Bright Unit 1 1d. Speaking có đáp án
- 👉 Giải SBT Tiếng anh 7 I-Learn Smart World Unit 9 Lesson 3 trang 54 có đáp án
- 👉 Giải SGK Tiếng anh 7 Right on Unit 5 Everyday English trang 86 có đáp án
- 👉 Giải SGK Tiếng anh 10 Bright Unit 1 1e. Writing có đáp án
- 👉 Giải SGK Tiếng anh 7 Right on Unit 5 Grammar trang 86 có đáp án
- 👉 Giải SGK Tin học 6 CTST Bài 6: Mạng thông tin toàn cầu đáp án

Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Lớp 6
Lớp 7
Lớp 8
Lớp 9
Lớp 10
Lớp 11
Lớp 12