- Các môn Đại cương
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Kĩ thuật quân sự
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Nông nghiệp
- Học viện tài chính
- Khoa học – Kỹ thuật
- Kinh tế – Thương mại
- Kế toán – Kiểm toán
- Luật
- Quản trị – Marketing
- Trường Quốc tế – ĐHQG Hà Nội
- Tài chính – Ngân hàng
- Xã hội nhân văn
- Y học
- ĐH Công nghiệp
- ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Giáo dục – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Hà Nội
- ĐH Khoa học tự nhiên – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
- ĐH Kinh tế – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật Hà Nội
- ĐH Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Quản trị kinh doanh – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Tài chính ngân hàng Hà Nội
- ĐH Văn hóa
- ĐH Điện lực
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Giao thông vận tải
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Đại học Luật HCM
- Đại học Ngoại thương
- Đại học Sư phạm
- Đại học Thương Mại
- Đại học Thủ đô
- Đại học Y Hà Nội
3. your teacher / attend a classical performance / last week?
3. your teacher / attend a classical performance / last week?
🛠 Chế độ Luyện tập nhanh:
3. A: Did your teacher attend a classical performance last week?
B: Yes, she did.
Hướng dẫn dịch:
3. A: Giáo viên của bạn có tham dự buổi biểu diễn nhạc cổ điển vào tuần trước không?
B: Có chứ.
Lời giải chi tiết
3. A: Did your teacher attend a classical performance last week?
B: Yes, she did.
Hướng dẫn dịch:
3. A: Giáo viên của bạn có tham dự buổi biểu diễn nhạc cổ điển vào tuần trước không?
B: Có chứ.
🔥 Tiếp tục làm bài: 5 câu tiếp theo
4. you / meet your best friend / last Saturday?
4. you / meet your best friend / last Saturday?
4. A: Did you meet your best friend last Saturday?
B: Yes, I did.
Hướng dẫn dịch:
4. A: Bạn có gặp bạn thân vào thứ bảy tuần trước không?
B: Có nha.
5. you and your friends / visit a museum / yesterday?
5. you and your friends / visit a museum / yesterday?
5. A: Did you and your friends visit a museum yesterday?
B: No, we didn’t.
Hướng dẫn dịch:
5. A: Bạn và bạn bè có ghé thăm bảo tàng vào hôm qua không?
B: Không đâu.
Read the answers. Use the question words in brackets to make questions as in the example. Write in your notebook. (Đọc câu trả lời. Sử dụng các từ …
Read the answers. Use the question words in brackets to make questions as in the example. Write in your notebook. (Đọc câu trả lời. Sử dụng các từ để hỏi trong ngoặc để đặt câu hỏi như trong ví dụ. Viết vào vở của bạn.)
1. She left at 8:00. (When)
1. Where did she leave?
Hướng dẫn dịch:
1. Cô ấy rời đi lúc 8 giờ.
=> Cô ấy rời đi vào lúc nào?
2. He went to the cinema last night. (Where)
2. He went to the cinema last night. (Where)
2. Where did he go last night?
Hướng dẫn dịch:
2. Anh ấy đến rạp chiếu phim vào tối qua.
-> Anh ấy đi đâu vào tối qua?
3. Ann met Lucy yesterday. (Who)
3. Ann met Lucy yesterday. (Who)
3. Who did Ann meet yesterday?
Hướng dẫn dịch:
3. Ann gặp Lucy vào hôm qua.
=> Ann gặp ai vào hôm qua?
Bạn đã hoàn thành các câu hỏi mẫu?
Làm full đề: Giải SGK Tiếng anh 10 Bright Unit 2 2b. Grammar có đáp án
👉 Bắt đầu Thi Thử Ngay📚 Các phần thi khác cùng chủ đề
- 👉 Giải SGK Tiếng anh 10 Bright Unit 1 1c. Listening có đáp án
- 👉 Giải SGK Tiếng anh 7 Right on Unit 5 Grammar trang 82 có đáp án
- 👉 Giải SGK Tin học 6 CTST Bài 5: Internet đáp án
- 👉 Giải SGK Tiếng anh 7 Right on Unit 5 Vocabulary trang 84 có đáp án
- 👉 Giải SGK Tiếng anh 10 Bright Unit 1 1d. Speaking có đáp án
- 👉 Giải SBT Tiếng anh 7 I-Learn Smart World Unit 9 Lesson 3 trang 54 có đáp án
- 👉 Giải SGK Tiếng anh 7 Right on Unit 5 Everyday English trang 86 có đáp án
- 👉 Giải SGK Tiếng anh 10 Bright Unit 1 1e. Writing có đáp án
- 👉 Giải SGK Tiếng anh 7 Right on Unit 5 Grammar trang 86 có đáp án
- 👉 Giải SGK Tin học 6 CTST Bài 6: Mạng thông tin toàn cầu đáp án

Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Lớp 6
Lớp 7
Lớp 8
Lớp 9
Lớp 10
Lớp 11
Lớp 12