- Các môn Đại cương
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Học viện Kĩ thuật quân sự
- Học viện Ngoại giao
- Học viện Ngân hàng
- Học viện Nông nghiệp
- Học viện tài chính
- Khoa học – Kỹ thuật
- Kinh tế – Thương mại
- Kế toán – Kiểm toán
- Luật
- Quản trị – Marketing
- Trường Quốc tế – ĐHQG Hà Nội
- Tài chính – Ngân hàng
- Xã hội nhân văn
- Y học
- ĐH Công nghiệp
- ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Giáo dục – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Hà Nội
- ĐH Khoa học tự nhiên – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
- ĐH Kinh tế – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Luật Hà Nội
- ĐH Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Quản trị kinh doanh – ĐHQG Hà Nội
- ĐH Tài chính ngân hàng Hà Nội
- ĐH Văn hóa
- ĐH Điện lực
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Đại học Giao thông vận tải
- Đại học Kinh tế Quốc dân
- Đại học Luật HCM
- Đại học Ngoại thương
- Đại học Sư phạm
- Đại học Thương Mại
- Đại học Thủ đô
- Đại học Y Hà Nội
12 , 56 → + 8 , 94 ….. → × 21 , 05 …..
🛠 Chế độ Luyện tập nhanh:
Ta thực hiện tính từ trái qua phải được:
12,56 + 8,94 = 21,5
21,5 x 21,05 = 452,575
Vậy các số cần điền vào chỗ chấm lần lượt là: 21,5 ; 452,575
Lời giải chi tiết
Ta thực hiện tính từ trái qua phải được:
12,56 + 8,94 = 21,5
21,5 x 21,05 = 452,575
Vậy các số cần điền vào chỗ chấm lần lượt là: 21,5 ; 452,575
🔥 Tiếp tục làm bài: 5 câu tiếp theo
Cho hình chữ nhật ABCD có số đo như hình vẽ. Tính diện tích hình chữ nhật ABCD.

Cho hình chữ nhật ABCD có số đo như hình vẽ. Tính diện tích hình chữ nhật ABCD.
Đáp án B
Đổi: 4dm8cm = 4,8dm
Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
4,8 x 3,2 = 15,36 ( )
Đáp số: 15,36
Cho hình chữ nhật ABCD có số đo như hình vẽ. Biết độ dài cạnh AB gấp hai lần độ dài cạnh BC. Tính diện tích hình chữ nhật ABCD

Cho hình chữ nhật ABCD có số đo như hình vẽ. Biết độ dài cạnh AB gấp hai lần độ dài cạnh BC. Tính diện tích hình chữ nhật ABCD
Đáp án B
Độ dài cạnh AB là:
8,19 x 2 = 16,38 (cm)
Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
16,38 x 8,19 = 134,1522 ( )
Đáp số: 134,1522
59,12 x 3,48 = …
59,12 x 3,48 = …
Ta đặt tính và tính:
Có 2 chữ số sau dấu phẩy.
8 nhân 5912 bằng 47296.
4 nhân 5912 bằng 23648, viết lùi lại 1 chữ số.
3 nhân 5912 bằng 17736, viết lùi lại 2 chữ số.
Cộng ba số ở trên theo cột dọc từ phải sang trái thì được 2057376.
Thừa số thứ nhất có 2 số dấu phẩy, thừa số thứ hai có 2 số sau dấu phẩy.
Vậy kết quả có 2 + 2 = 4 số sau dấu phẩy.
Vậy số cần điền vào chỗ chấm là: 205,7376
28,34 x 12,6 = …
28,34 x 12,6 = …
Ta đặt tính và tính:
Có 1 chữ số sau dấu phẩy.
6 nhân 2834 bằng 17004.
2 nhân 2834 bằng 5668, viết lùi lại 1 chữ số.
1 nhân 2834 bằng 2834, viết lùi lại 2 chữ số.
Cộng 3 số ở trên theo cột dọc từ phải sang trái thì được 357084.
Thừa số thứ nhất có 2 chữ số sau dấu phẩy,
thừa số thứ hai có 1 chữ số sau dấu phẩy.
Vậy kết quả có 2 + 1 = 3 chữ số sau dấu phẩy
Untitled - #1674285

Ta có:
27,13 x 8,96 = 243,0848
15,41 x 7,84 = 120,8144
Vậy các số cần điền vào chỗ chấm lần lượt là: 243,0848 ; 120,8144
Bạn đã hoàn thành các câu hỏi mẫu?
Làm full đề: Trắc nghiệm Bài tập Nhân một số thập phân với một số thập phân có đáp án
👉 Bắt đầu Thi Thử Ngay📚 Các phần thi khác cùng chủ đề
- 👉 Trắc nghiệm Bài tập nâng cao Phép trừ hai số thập phân có đáp án
- 👉 Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Luyện tập chung về phép cộng và phép trừ hai số thập phân có đáp án
- 👉 Trắc nghiệm Bài tập Luyện tập chung về phép cộng và phép trừ hai số thập phân có đáp án
- 👉 Trắc nghiệm Bài tập nâng cao về phép cộng và phép trừ hai số thập phân có đáp án
- 👉 Trắc nghiệm Bài tập lý thuyết Nhân một số thập phân với một số tự nhiên có đáp án
- 👉 Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Nhân một số thập phân với một số tự nhiên có đáp án
- 👉 Trắc nghiệm Bài tập Nhân một số thập phân với một số tự nhiên có đáp án
- 👉 Trắc nghiệm Bài tập nâng cao Nhân một số thập phân với một số tự nhiên có đáp án
- 👉 Trắc nghiệm Bài tập lý thuyết Nhân một số thập phân với 10, 100, 1000, ... có đáp án
- 👉 Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Nhân một số thập phân với 10, 100, 1000, ... có đáp án

Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Lớp 6
Lớp 7
Lớp 8
Lớp 9
Lớp 10
Lớp 11
Lớp 12